tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biontech SE

BNTX
Thêm vào danh sách theo dõi
96.730USD
+0.330+0.34%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
24.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

BNTX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Biontech SE tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Biontech SE.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-59.65%121.75M
-33.24%138.08M
-28.86%781.57M
15.23%1.32B
91.82%225.41M
-7.26%161.57M
-18.90%1.10B
36.97%1.14B
-22.91%117.51M
-84.99%174.22M
-65.82%1.35B
-75.81%835.56M
-95.14%152.43M
-80.78%1.16B
-20.09%3.96B
-34.22%3.45B
-30.68%3.14B
257.61%6.04B
1581.68%4.96B
9089.66%5.25B
12613.48%4.52B
6521.56%1.69B
--294.90M
--57.15M
--35.58M
--25.51M
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-98.59%91.59K
-97.75%1.49M
-96.01%1.18M
-96.13%454.38K
9.60%6.48M
62.75%66.27M
24.17%29.62M
-31.82%11.75M
-97.99%5.92M
-28.74%40.72M
-32.94%23.86M
-32.44%17.23M
--294.90M
--57.15M
--35.58M
--25.51M
Chi phí doanh thu
94.09%111.83M
57.59%82.19M
4.11%212.40M
-7.40%118.51M
46.40%43.04M
89.94%40.75M
24.37%204.03M
-15.25%127.98M
-80.14%29.40M
-75.41%21.45M
-3.49%164.04M
-79.90%151.00M
-80.26%148.06M
-92.88%87.24M
-67.49%169.97M
-28.11%751.37M
-0.40%749.98M
537.96%1.23B
1393.99%522.77M
17935.98%1.05B
15511.99%753.00M
3468.00%192.18M
--34.99M
--5.79M
--4.82M
--5.39M
Chi phí hoạt động
44.32%1.22B
17.97%926.94M
-3.04%901.72M
20.91%1.34B
-33.25%631.89M
-0.02%613.84M
11.26%930.02M
45.89%1.11B
54.90%946.68M
23.28%613.95M
10.04%835.87M
-38.68%759.12M
-51.10%611.16M
-68.70%498.00M
-15.79%759.63M
-7.43%1.24B
28.16%1.25B
290.02%1.59B
943.51%902.03M
521.88%1.34B
832.97%975.21M
408.93%407.95M
--86.44M
--215.05M
--104.53M
--80.16M
Chi phí R&D
7.85%635.25M
9.51%651.24M
-22.93%435.31M
-3.08%490.36M
-17.57%440.02M
-1.43%464.56M
6.73%564.81M
13.03%505.93M
63.31%533.78M
62.42%471.30M
15.07%529.22M
36.64%447.60M
-14.12%326.85M
11.37%290.17M
96.05%459.89M
50.73%327.58M
130.25%380.58M
51.42%260.54M
6.92%234.58M
12.66%217.32M
103.84%165.29M
186.58%172.07M
--219.41M
--192.91M
--81.09M
--60.04M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
419.92%306.79M
192.88%141.82M
-7.04%141.95M
164.16%107.83M
-3.25%44.08M
6.36%37.83M
111.56%152.70M
5.90%40.82M
57.14%45.56M
24.65%35.57M
168.69%72.17M
15.28%38.54M
-10.96%28.99M
9.13%28.54M
15.26%26.86M
95.74%33.44M
133.06%32.56M
143.97%26.15M
117.67%23.31M
129.74%17.08M
85.72%13.97M
35.28%10.72M
--10.71M
--7.44M
--7.52M
--7.92M
Chi phí hoạt động khác
510.19%245.68M
590.51%17.19M
69.04%66.32M
79.36%601.23M
-86.05%30.08M
199.71%1.94M
46.20%39.24M
7007.11%335.20M
5148.48%215.67M
84.22%-1.95M
370.77%26.84M
39.97%-4.85M
88.48%-4.27M
-132.95%-12.36M
-494.89%-9.91M
-2242.73%-8.08M
-3008.38%-37.08M
-206.43%-5.31M
101.23%2.51M
95.09%-345.10K
-9901.70%-1.19M
-477.80%-1.73M
---204.49M
---7.03M
---11.93K
---299.65K
Lợi nhuận hoạt động
-101.98%-1.10B
-36.26%-788.86M
-171.28%-120.16M
-154.97%-20.32M
50.98%-406.48M
-2.85%-452.27M
-67.51%168.57M
-51.65%36.96M
-80.75%-829.16M
-166.38%-439.73M
-83.80%518.78M
-96.55%76.43M
-124.33%-458.73M
-85.11%662.49M
-21.05%3.20B
-43.37%2.22B
-46.85%1.89B
247.28%4.45B
1846.32%4.06B
2579.09%3.91B
5245.18%3.55B
2443.68%1.28B
--208.45M
---157.90M
---68.95M
---54.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--76.55M
-33.43%72.14M
--226.18M
--83.46M
----
--108.36M
----
----
----
----
206.84%110.28M
1023.27%86.33M
5126.30%76.90M
11429.54%54.62M
13264.60%35.94M
1384.69%7.69M
475.63%1.47M
91.52%473.71K
-36.62%268.91K
28.91%517.64K
46.37%255.60K
-95.82%247.34K
--424.28K
--401.56K
--174.63K
--5.92M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--4.04M
-84.39%4.68M
--12.23M
--21.73M
----
--29.96M
----
----
----
----
----
----
----
-69.59%1.18M
-36.18%1.95M
507.37%4.19M
1235.45%5.69M
573.06%3.88M
-90.86%3.05M
-96.23%690.19K
-94.88%426.00K
20.84%577.13K
--33.35M
--18.33M
--8.32M
--477.60K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-148.29%-12.68M
-51.49%16.13M
-567.74%-161.50M
53.66%32.21M
114.88%19.62M
58.98%25.99M
159.46%34.53M
210.64%20.96M
121.51%9.13M
112.47%16.34M
87.94%-58.07M
-103.78%-18.95M
-106.86%-42.45M
-178.50%-131.04M
-394.10%-481.38M
169.10%501.25M
2370.88%618.93M
222.93%166.94M
--163.68M
--186.27M
--25.05M
--51.69M
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-5.24%49.23M
-1.70%41.04M
-270.97%-128.17M
-89.15%9.55M
-53.95%38.81M
-71.70%32.61M
105.64%74.96M
28.61%87.98M
69.82%84.28M
97.85%115.25M
-80.06%36.45M
124.26%68.41M
122.03%49.63M
-59.09%58.25M
2387.59%182.85M
-282.25%-281.96M
-55.28%-225.31M
554.22%142.40M
--7.35M
---73.76M
---145.10M
--21.77M
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-112.48%-990.00M
-31.81%-664.22M
-170.44%-195.87M
-85.30%21.44M
52.69%-348.06M
-27.76%-393.67M
-54.22%278.06M
-31.25%145.90M
-96.38%-735.76M
-147.91%-308.14M
-79.33%607.44M
-91.30%212.23M
-116.47%-374.66M
-86.47%643.13M
-30.45%2.94B
-39.42%2.44B
-33.63%2.27B
251.12%4.75B
2307.21%4.23B
2390.23%4.03B
4545.74%3.43B
2851.28%1.35B
--175.53M
---175.82M
---77.10M
---49.21M
Thuế thu nhập
-134.57%-43.69M
-26.38%-42.33M
73.62%66.84M
227.99%46.36M
-862.00%-13.92M
-68.69%-26.16M
-79.53%38.50M
-158.10%-36.22M
100.91%1.83M
-108.30%-15.51M
-77.29%188.04M
-90.52%62.34M
-131.75%-201.60M
-85.06%186.75M
-40.32%827.99M
-47.64%657.95M
-39.69%634.92M
194.83%1.25B
1107.55%1.39B
59440.88%1.26B
56120.42%1.05B
5747502.03%423.94M
---137.69M
--2.11M
---1.88M
--7.38K
Doanh thu sau thuế
-111.56%-946.30M
-32.20%-621.90M
-209.66%-262.70M
-113.68%-24.92M
54.70%-334.14M
-25.59%-367.51M
-42.88%239.57M
21.51%182.13M
-326.20%-737.58M
-164.12%-292.63M
-80.13%419.40M
-91.59%149.88M
-110.55%-173.06M
-86.98%456.38M
-25.63%2.11B
-35.69%1.78B
-30.94%1.64B
276.77%3.50B
806.09%2.84B
1656.91%2.77B
3257.19%2.37B
1989.58%930.08M
--313.23M
---177.93M
---75.22M
---49.22M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-111.56%-946.30M
-32.20%-621.90M
-209.66%-262.70M
-113.68%-24.92M
54.70%-334.14M
-25.59%-367.51M
-42.88%239.57M
21.51%182.13M
-326.20%-737.58M
-164.12%-292.63M
-80.13%419.40M
-91.59%149.88M
-110.55%-173.06M
-86.98%456.38M
-25.63%2.11B
-35.69%1.78B
-30.94%1.64B
276.77%3.50B
806.09%2.84B
1656.91%2.77B
3257.19%2.37B
1989.58%930.08M
--313.23M
---177.93M
---75.22M
---49.22M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-111.56%-946.30M
-32.20%-621.90M
-209.66%-262.70M
-113.68%-24.92M
54.70%-334.14M
-25.59%-367.51M
-42.88%239.57M
21.51%182.13M
-326.20%-737.58M
-164.12%-292.63M
-80.13%419.40M
-91.59%149.88M
-110.55%-173.06M
-86.98%456.38M
-25.63%2.11B
-35.69%1.78B
-30.94%1.64B
276.77%3.50B
806.09%2.84B
1656.91%2.77B
3257.19%2.37B
1989.58%930.08M
--313.23M
---177.93M
---75.22M
---49.22M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-111.56%-946.30M
-32.20%-621.90M
-209.66%-262.70M
-113.68%-24.92M
54.70%-334.14M
-25.59%-367.51M
-42.88%239.57M
21.51%182.13M
-326.20%-737.58M
-164.12%-292.63M
-80.13%419.40M
-91.59%149.88M
-110.55%-173.06M
-86.98%456.38M
-25.63%2.11B
-35.69%1.78B
-30.94%1.64B
276.77%3.50B
806.09%2.84B
1656.91%2.77B
3257.19%2.37B
1989.58%930.08M
--313.23M
---177.93M
---75.22M
---49.22M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-101.78%-3.74
-25.44%-2.46
-206.56%-1.08
-113.82%-0.10
54.92%-1.38
-25.69%-1.53
-42.37%1.01
20.57%0.75
-327.26%-3.07
-164.67%-1.22
-79.68%1.75
-91.57%0.63
-110.67%-0.72
-86.95%1.88
-25.76%8.62
-34.58%7.42
-30.84%6.73
276.77%14.41
1065.98%11.62
1620.62%11.34
3105.78%9.73
1828.83%3.83
--1.00
---0.75
---0.32
---0.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-101.78%-3.74
-25.44%-2.46
-206.56%-1.08
-113.99%-0.10
54.92%-1.38
-25.69%-1.53
-42.14%1.01
19.09%0.74
-327.26%-3.07
-165.30%-1.22
-79.76%1.75
-91.02%0.63
-111.35%-0.72
-87.07%1.86
-20.92%8.62
-34.61%6.97
-34.98%6.33
276.77%14.41
994.72%10.91
1529.20%10.65
3105.78%9.73
1828.83%3.83
--1.00
---0.75
---0.32
---0.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Biontech SE trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BNTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Biontech SE vào cuối năm là bao nhiêu?

Biontech SE báo cáo doanh thu là 3.33B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.98B của năm trước.

Doanh thu mà Biontech SE báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Biontech SE báo cáo doanh thu là 121.75M cho quý gần nhất, tăng -59.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Biontech SE cho cả năm là bao nhiêu?

Biontech SE báo cáo lợi nhuận ròng là -1.32B cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Biontech SE trong quý trước là bao nhiêu?

Biontech SE báo cáo lợi nhuận ròng là -946.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Biontech SE là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Biontech SE là -250.43M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.