tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biontech SE

BNTX
Thêm vào danh sách theo dõi
96.730USD
+0.330+0.34%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
24.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BNTX

Theo dõi tình hình tài chính của Biontech SE thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
24.32B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-22.05
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-4.39
Doanh thu
3.33B
Lợi nhuận ròng
-665.30M
ROE
-6.66%
ROA
-5.93%

Ngày công bố lợi nhuận của Biontech SE

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
-3.70/-2.42
Doanh thu / Dự báo
121.75M/182.32M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-96.23%-3.70
-29.64%-2.43
-229.57%-1.47
-115.42%-0.14
47.61%-1.89
-32.35%-1.87
-46.36%1.13
28.92%0.91
-397.11%-3.60
-174.03%-1.41
-75.73%2.11
--0.71
---0.72
--1.91
--8.70
--29.47
----
----
----
----
Doanh thu
-59.65%121.75M
-33.24%138.08M
-28.86%781.57M
15.23%1.32B
91.82%225.41M
-7.26%161.57M
-18.90%1.10B
36.97%1.14B
-22.91%117.51M
-84.99%174.22M
-65.82%1.35B
-75.81%835.56M
-95.14%152.43M
-80.78%1.16B
-20.09%3.96B
-34.22%3.45B
-30.68%3.14B
257.61%6.04B
1581.68%4.96B
9089.66%5.25B
Lợi nhuận ròng
-111.56%-946.30M
-32.20%-621.90M
-209.66%-262.70M
-113.68%-24.92M
54.70%-334.14M
-25.59%-367.51M
-42.88%239.57M
21.51%182.13M
-326.20%-737.58M
-164.12%-292.63M
-80.13%419.40M
-91.59%149.88M
-110.55%-173.06M
-86.98%456.38M
-25.63%2.11B
-35.69%1.78B
-30.94%1.64B
276.77%3.50B
806.09%2.84B
1656.91%2.77B
Biên lợi nhuận ròng
-424.35%-777.27%
-98.00%-450.38%
-254.14%-33.61%
-111.87%-1.89%
76.38%-148.24%
-35.42%-227.46%
-29.57%21.81%
-11.28%15.91%
-452.83%-627.66%
-527.10%-167.96%
-41.87%30.96%
--17.94%
---113.54%
--39.33%
--53.26%
--54.91%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-89.93%8.14%
-45.88%40.47%
-10.57%72.82%
2.47%91.01%
7.90%80.90%
-14.72%74.78%
-7.35%81.43%
8.41%88.82%
2519.64%74.98%
-5.19%87.69%
-8.17%87.89%
--81.93%
--2.86%
--92.48%
--95.71%
--78.43%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
24.71%1.55%
3.88%1.44%
7.78%1.22%
5.70%1.15%
8.83%1.25%
30.28%1.38%
18.47%1.13%
19.66%1.09%
23.70%1.14%
11.73%1.06%
4.48%0.95%
--0.91%
--0.93%
--0.95%
--0.91%
--1.21%
----
----
----
----
Doanh thu
-59.65%121.75M
-33.24%138.08M
-28.86%781.57M
15.23%1.32B
91.82%225.41M
-7.26%161.57M
-18.90%1.10B
36.97%1.14B
-22.91%117.51M
-84.99%174.22M
-65.82%1.35B
-75.81%835.56M
-95.14%152.43M
-80.78%1.16B
-20.09%3.96B
-34.22%3.45B
-30.68%3.14B
257.61%6.04B
1581.68%4.96B
9089.66%5.25B
Lợi nhuận hoạt động
-101.98%-1.10B
-36.26%-788.86M
-171.28%-120.16M
-154.97%-20.32M
50.98%-406.48M
-2.85%-452.27M
-67.51%168.57M
-51.65%36.96M
-80.75%-829.16M
-166.38%-439.73M
-83.80%518.78M
-96.55%76.43M
-124.33%-458.73M
-85.11%662.49M
-21.05%3.20B
-43.37%2.22B
-46.85%1.89B
247.28%4.45B
1846.32%4.06B
2579.09%3.91B
Lợi nhuận ròng
-111.56%-946.30M
-32.20%-621.90M
-209.66%-262.70M
-113.68%-24.92M
54.70%-334.14M
-25.59%-367.51M
-42.88%239.57M
21.51%182.13M
-326.20%-737.58M
-164.12%-292.63M
-80.13%419.40M
-91.59%149.88M
-110.55%-173.06M
-86.98%456.38M
-25.63%2.11B
-35.69%1.78B
-30.94%1.64B
276.77%3.50B
806.09%2.84B
1656.91%2.77B
Tài sản ngắn hạn
-4.31%17.64B
2.72%18.16B
-19.88%13.91B
-19.13%13.74B
-17.52%13.77B
-18.62%13.81B
-2.94%17.36B
-2.87%17.00B
-4.42%16.69B
-7.03%16.97B
-11.92%17.89B
-17.57%17.50B
-11.89%17.46B
-1.03%18.25B
50.30%20.31B
81.57%21.23B
175.66%19.82B
532.61%18.44B
849.44%13.51B
1163.96%11.69B
Tổng nợ ngắn hạn
4.94%2.25B
18.86%2.06B
-20.79%1.85B
-16.80%1.93B
-27.78%1.60B
-9.06%1.36B
22.83%2.33B
37.50%2.32B
33.97%2.22B
5.82%1.49B
-30.61%1.90B
-57.30%1.69B
-57.04%1.65B
-61.41%1.41B
-12.43%2.73B
-6.61%3.95B
42.80%3.85B
237.83%3.65B
503.24%3.12B
1759.61%4.23B
Tổng tài sản
-6.32%23.45B
2.81%24.64B
-8.94%18.94B
-10.03%18.53B
-7.90%18.70B
-9.42%18.72B
-1.29%20.80B
-0.63%20.60B
0.51%20.30B
3.01%20.67B
-2.28%21.07B
-8.37%20.73B
-2.65%20.20B
4.33%20.06B
51.95%21.56B
84.20%22.62B
166.21%20.75B
454.78%19.23B
616.92%14.19B
900.11%12.28B
Tổng các khoản nợ
-17.77%2.98B
8.86%2.78B
-17.30%2.38B
-17.72%2.49B
-6.33%2.71B
-6.19%1.99B
13.87%2.88B
38.34%3.02B
37.12%2.89B
28.95%2.13B
-15.32%2.53B
-49.04%2.18B
-50.31%2.11B
-60.36%1.65B
-15.39%2.99B
-10.02%4.29B
35.81%4.24B
199.29%4.16B
336.64%3.53B
978.01%4.76B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.38%20.47B
2.09%21.86B
-7.60%16.56B
-8.71%16.04B
-8.16%15.99B
-9.79%16.73B
-3.36%17.92B
-5.22%17.57B
-3.75%17.41B
0.69%18.54B
-0.18%18.54B
1.14%18.54B
9.60%18.09B
22.17%18.42B
74.25%18.58B
143.91%18.33B
253.40%16.51B
625.65%15.07B
810.35%10.66B
856.32%7.52B
Thu nhập hoạt động ròng
-92.86%12.11M
44.27%-492.23M
162.33%266.58M
215.39%677.81M
-91.48%126.62M
-134.17%-690.03M
-154.88%-427.71M
-177.59%-587.39M
-62.74%1.49B
52.13%-294.67M
1.47%779.36M
-84.13%757.07M
3.72%3.99B
-116.04%-615.59M
529.50%768.06M
268.38%4.77B
4598.37%3.84B
1595.08%3.84B
-184.04%-178.83M
893.84%1.29B
Đầu tư ròng
-54.88%-115.41M
119.69%3.10B
-519.15%-2.35B
-514.92%-803.35M
74.75%-55.66M
151.49%1.10B
122.69%560.10M
88.64%-130.64M
89.42%-220.42M
-220.22%-2.14B
-1555.27%-2.47B
-1283.15%-1.15B
-2608.80%-2.08B
-345.44%-668.30M
64.37%-149.13M
76.39%-83.14M
-202.88%-76.90M
1266.99%272.29M
-391.06%-418.52M
-1943.76%-352.08M
Tài chính thuần
-712.90%-125.09M
297.70%30.87M
-82.76%-12.32M
-37.47%-9.98M
45.02%-11.50M
-68.38%-12.20M
42.96%-6.74M
97.50%-7.26M
85.92%-20.91M
97.26%-7.24M
80.28%-11.82M
55.49%-290.25M
80.63%-148.52M
-447.96%-264.72M
-36.72%-59.93M
-14162.64%-652.16M
-688.43%-766.55M
2150.55%76.08M
-144.15%-43.83M
-100.86%-4.57M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, tổng doanh thu đạt 3.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.98B.

Tài sản ngắn hạn của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, tài sản ngắn hạn là 18.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.96.

Tổng tài sản của Biontech SE là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biontech SE là 25.53B, bao gồm 18.75B tài sản ngắn hạn và 6.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, tổng nghĩa vụ của Biontech SE là 3.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, tổng vốn chủ sở hữu của Biontech SE là 22.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biontech SE là -250.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.89.

Giá trị đầu tư ròng của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, giá trị đầu tư ròng của Biontech SE là -2.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.13.

Giá trị huy động vốn ròng của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, giá trị huy động vốn ròng của Biontech SE là -61.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.68.

Thu nhập ròng của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, lợi nhuận ròng là -1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.03.

Biên lợi nhuận ròng của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, biên lợi nhuận ròng là -39.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.70.

Biên lợi nhuận gộp của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, biên lợi nhuận gộp là 84.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biontech SE là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biontech SE, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -250.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.