tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biontech SE

BNTX
Thêm vào danh sách theo dõi
96.730USD
+0.330+0.34%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
24.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

BNTX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Biontech SE tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
4.91%17.04B
7.22%17.12B
-17.30%12.81B
-17.90%12.61B
-23.18%12.13B
-14.28%12.47B
2.22%15.49B
4.52%15.36B
11.68%15.79B
28.06%14.55B
16.35%15.16B
9.66%14.70B
54.43%14.14B
94.51%11.36B
600.65%13.03B
548.80%13.40B
1074.64%9.16B
694.21%5.84B
61.64%1.86B
141.84%2.07B
59.15%779.50M
75.96%735.43M
143.58%1.15B
--854.21M
13.48%489.79M
--417.96M
--472.24M
--431.60M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-5.48%11.23B
0.85%11.62B
-26.64%6.61B
-0.97%8.76B
-6.32%8.88B
7.99%9.00B
-15.64%9.01B
-29.75%8.85B
-26.42%9.47B
-24.46%8.34B
-16.88%10.68B
-5.99%12.60B
40.63%12.88B
88.97%11.04B
747.04%12.85B
549.05%13.40B
1075.66%9.16B
694.54%5.84B
46.86%1.52B
146.01%2.06B
59.55%778.82M
76.53%735.02M
119.48%1.03B
--839.09M
88.78%488.13M
--416.37M
--470.71M
--258.57M
-Đầu tư ngắn hạn
33.25%5.81B
23.74%5.50B
-4.31%6.20B
-40.89%3.85B
-48.46%3.26B
-44.16%3.47B
44.87%6.48B
209.73%6.51B
399.79%6.32B
1809.64%6.21B
2450.53%4.47B
43794.49%2.10B
1288591.74%1.26B
38054.71%325.34M
-48.71%175.44M
208.51%4.79M
-85.61%98.09K
106.84%852.68K
191.97%342.06M
-89.73%1.55M
-59.03%681.61K
-74.05%412.24K
7591.01%117.15M
--15.12M
-99.04%1.66M
--1.59M
--1.52M
--173.03M
Các khoản phải thu
-83.11%282.69M
-38.40%715.78M
-39.70%848.32M
-38.16%681.11M
377.98%1.25B
-49.23%907.72M
-34.35%1.41B
-48.65%1.10B
-90.39%261.60M
-71.85%1.79B
-67.62%2.14B
-70.60%2.14B
-73.27%2.72B
-47.20%6.35B
-40.36%6.62B
-20.26%7.30B
69.49%10.18B
508.91%12.03B
7714.95%11.10B
136708.68%9.15B
68303.82%6.01B
17066.51%1.98B
1136.38%142.02M
--6.69M
3.85%8.78M
--11.51M
--11.49M
--8.46M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-88.06%188.96M
-41.74%630.43M
-41.10%796.04M
-33.97%599.76M
1608.73%1.18B
-44.48%845.41M
-31.55%1.35B
-51.38%908.34M
-97.14%69.21M
-74.02%1.52B
-70.17%1.97B
-74.39%1.87B
-76.28%2.42B
-51.27%5.86B
-40.36%6.62B
-20.25%7.30B
69.51%10.18B
509.12%12.03B
7757.11%11.10B
150510.33%9.15B
91746.62%6.01B
20673.50%1.97B
1207.75%141.26M
--6.07M
-18.63%6.54M
--9.51M
--10.80M
--8.04M
-Các khoản phải thu khác
19.12%11.99M
-8.03%10.41M
-24.43%6.98M
--7.73M
111.16%7.52M
-21.34%8.84M
105.70%9.23M
----
-33.60%3.56M
116.93%11.24M
--4.49M
--6.35M
--5.36M
--5.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.38M
--1.10M
----
----
Hàng tồn kho
-56.55%115.98M
-57.83%121.36M
-63.54%95.35M
-29.68%195.95M
-35.79%199.39M
-29.90%224.85M
-20.17%261.54M
-28.17%278.66M
-23.89%310.54M
-16.77%320.77M
-19.54%327.62M
31.85%387.96M
13.13%408.02M
-11.43%385.41M
-9.60%407.19M
-13.31%294.24M
38.61%360.67M
259.29%435.15M
722.89%450.43M
3139.24%339.40M
3445.58%260.20M
1264.22%121.11M
415.02%54.74M
--10.48M
11.08%7.34M
--8.88M
--10.63M
--6.61M
Tài sản ngắn hạn khác
-19.96%199.11M
-22.11%206.48M
-23.76%149.70M
0.29%254.30M
-43.36%185.83M
-33.83%207.09M
-23.68%196.36M
-5.07%253.56M
70.01%328.07M
101.04%312.96M
2.16%257.28M
13.54%267.10M
60.99%192.96M
12.85%155.67M
147.77%251.85M
71.82%235.25M
-15.56%119.86M
65.49%137.94M
33.84%101.65M
155.43%136.92M
512.04%141.94M
418.83%83.35M
461.01%75.95M
--53.60M
109.67%23.19M
--16.07M
--13.54M
--11.06M
Tổng tài sản ngắn hạn
-4.31%17.64B
2.72%18.16B
-19.88%13.91B
-19.13%13.74B
-17.52%13.77B
-18.62%13.81B
-2.94%17.36B
-2.87%17.00B
-4.42%16.69B
-7.03%16.97B
-11.92%17.89B
-17.57%17.50B
-11.89%17.46B
-1.03%18.25B
50.30%20.31B
81.57%21.23B
175.66%19.82B
532.61%18.44B
849.44%13.51B
1163.96%11.69B
1259.00%7.19B
541.56%2.92B
180.18%1.42B
--924.97M
15.59%529.10M
--454.41M
--507.89M
--457.73M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-2.26%1.40B
7.43%1.54B
1.79%1.11B
1.06%1.08B
4.51%1.07B
17.06%1.12B
22.77%1.09B
23.35%1.07B
26.41%1.03B
24.29%957.37M
17.01%889.91M
13.84%864.12M
24.74%812.58M
45.99%770.27M
63.04%760.56M
99.01%759.06M
100.62%651.40M
77.37%527.62M
67.64%466.48M
145.35%381.42M
127.24%324.70M
121.86%297.47M
107.27%278.26M
--155.46M
27.94%142.89M
--134.08M
--134.25M
--111.68M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.38%2.07B
4.99%2.24B
57.27%1.70B
32.24%1.52B
41.92%1.60B
50.88%1.67B
1.17%1.08B
19.22%1.15B
147.37%1.13B
221.31%1.11B
425.06%1.07B
326.23%962.30M
109.86%455.74M
68.13%344.06M
12.17%203.50M
60.65%225.77M
55.32%217.17M
50.25%204.64M
29.99%181.43M
-1.68%140.54M
-10.45%139.81M
57.27%136.20M
72.12%139.57M
--142.95M
81.09%156.13M
--86.61M
--81.09M
--86.22M
Tài sản dài hạn khác
-75.23%29.98M
-74.28%31.45M
-82.03%17.92M
-77.24%36.73M
-52.96%90.41M
-40.94%95.55M
-33.91%99.70M
-17.04%161.35M
-12.62%192.20M
-28.76%161.78M
-31.02%150.85M
-44.69%194.49M
2077.18%219.96M
1864.78%227.10M
1594.26%218.69M
434.88%351.63M
-92.77%10.10M
-90.18%11.56M
-90.68%12.91M
1398.94%65.74M
12371.73%139.81M
--117.65M
--138.53M
--4.39M
--1.12M
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-11.93%5.82B
3.07%6.48B
46.28%5.03B
32.92%4.78B
36.58%4.93B
32.79%4.91B
7.96%3.44B
11.53%3.60B
31.96%3.61B
104.22%3.70B
153.49%3.19B
132.32%3.23B
194.60%2.74B
129.34%1.81B
84.89%1.26B
136.37%1.39B
53.75%929.18M
43.23%789.67M
22.20%679.90M
94.09%587.70M
101.35%604.33M
149.83%551.32M
158.37%556.36M
--302.79M
51.66%300.14M
--220.68M
--215.34M
--197.90M
Tổng tài sản
-6.32%23.45B
2.81%24.64B
-8.94%18.94B
-10.03%18.53B
-7.90%18.70B
-9.42%18.72B
-1.29%20.80B
-0.63%20.60B
0.51%20.30B
3.01%20.67B
-2.28%21.07B
-8.37%20.73B
-2.65%20.20B
4.33%20.06B
51.95%21.56B
84.20%22.62B
166.21%20.75B
454.78%19.23B
616.92%14.19B
900.11%12.28B
840.00%7.79B
413.51%3.47B
173.68%1.98B
--1.23B
26.48%829.24M
--675.09M
--723.23M
--655.63M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
23.22%284.42M
-53.52%322.58M
-65.90%507.67M
82.26%655.84M
-38.23%172.43M
85.69%542.16M
200.87%1.49B
-25.02%359.84M
-27.04%279.13M
-47.75%291.98M
-68.01%494.87M
-39.50%479.89M
-58.06%382.57M
-62.07%558.80M
30.12%1.55B
-10.95%793.19M
34.31%912.11M
351.35%1.47B
1060.59%1.19B
5111.78%890.69M
4359.31%679.13M
3782.67%326.41M
1408.60%102.45M
--17.09M
94.32%15.23M
--8.41M
--6.79M
--7.84M
Dự phòng ngắn hạn
60.76%270.82M
41.57%195.26M
-6.38%125.15M
-72.70%183.63M
-62.13%125.84M
-53.03%107.74M
-45.80%133.68M
126.61%672.52M
-2.46%332.27M
-21.22%229.38M
-27.48%246.66M
-61.29%296.78M
-41.75%340.67M
-9.40%291.17M
244.32%340.13M
368.43%766.64M
600.38%584.80M
43209.19%321.36M
12714.17%98.78M
23545.78%163.66M
11666.71%83.50M
-15.90%742.02K
11.57%770.87K
--692.14K
37.16%709.60K
--882.35K
--690.91K
--517.34K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
8.77%65.95M
5.58%66.29M
23.30%44.96M
34.83%46.36M
40.51%45.29M
68.76%49.05M
41.69%36.47M
-7.89%34.38M
-8.13%32.23M
-14.48%29.07M
-22.82%25.74M
1.09%37.33M
10.74%35.08M
17.24%33.99M
-71.36%33.35M
125.29%36.93M
167.52%31.68M
95.35%28.99M
63.91%116.44M
-85.69%16.39M
-61.76%11.84M
-8.43%14.84M
400.36%71.04M
--114.52M
67.44%30.97M
--16.21M
--14.20M
--18.50M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--11.04M
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
65.53%5.23M
----
----
--1.20M
--3.16M
----
Nợ phải trả hoãn lại
-21.74%856.03M
166.16%886.84M
138.83%650.22M
218.56%691.18M
88.68%817.11M
-22.42%260.30M
-15.87%272.25M
39.13%216.97M
136.81%433.07M
1578.27%335.53M
353.12%323.59M
-76.81%155.95M
-71.59%182.88M
-89.01%19.99M
-57.19%71.42M
174.33%672.62M
213.51%643.75M
-25.26%181.90M
-34.77%166.82M
311.99%245.19M
104.86%205.33M
178.38%243.38M
201.41%255.75M
--59.51M
23.76%100.23M
--87.43M
--84.85M
--80.99M
Nợ ngắn hạn khác
-5.48%1.41B
20.56%1.40B
-32.29%1.28B
22.52%1.53B
6.79%1.12B
6.22%910.20M
77.90%1.89B
33.96%1.25B
15.27%1.04B
-1.50%856.89M
-45.62%1.07B
-58.22%932.62M
-57.67%906.11M
-55.99%869.96M
34.65%1.96B
71.79%2.23B
121.15%2.14B
246.43%1.98B
305.23%1.45B
1581.26%1.30B
733.23%967.96M
489.90%570.53M
288.77%358.97M
--77.30M
30.03%116.17M
--96.72M
--92.33M
--89.34M
Tổng nợ ngắn hạn
4.94%2.25B
18.86%2.06B
-20.79%1.85B
-16.80%1.93B
-27.78%1.60B
-9.06%1.36B
22.83%2.33B
37.50%2.32B
33.97%2.22B
5.82%1.49B
-30.61%1.90B
-57.30%1.69B
-57.04%1.65B
-61.41%1.41B
-12.43%2.73B
-6.61%3.95B
42.80%3.85B
237.83%3.65B
503.24%3.12B
1759.61%4.23B
1416.95%2.70B
725.39%1.08B
313.04%517.34M
--227.45M
43.95%177.67M
--130.96M
--125.25M
--123.43M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
154.99%67.56M
18.25%27.83M
58.47%30.58M
168.86%21.01M
140.85%19.79M
124.96%18.38M
139.39%19.29M
-2.63%7.81M
5.13%8.22M
4.57%8.17M
1.18%8.06M
10.16%8.03M
9.17%7.82M
-96.56%7.82M
-95.19%7.97M
48.16%7.29M
50.07%7.16M
4824.82%227.38M
3431.25%165.74M
--4.92M
--4.77M
--4.62M
--4.69M
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
18.78%298.49M
7.08%287.74M
-6.48%185.36M
-12.11%166.70M
-6.25%187.73M
10.26%209.92M
13.30%198.21M
25.53%189.67M
31.84%200.24M
21.52%190.38M
7.19%174.94M
-36.13%151.10M
-25.05%151.88M
6.41%156.67M
6.10%163.21M
2.42%236.55M
-2.08%202.65M
-24.53%147.23M
17.75%153.82M
55.23%230.96M
245.63%206.95M
217.48%195.07M
874.95%130.63M
--148.78M
7.56%59.88M
--61.44M
--13.40M
--55.67M
-Nợ dài hạn
18.78%298.49M
7.08%287.74M
-6.48%185.36M
-12.11%166.70M
-6.25%187.73M
10.26%209.92M
13.30%198.21M
25.53%189.67M
31.84%200.24M
21.52%190.38M
7.19%174.94M
-36.13%151.10M
-25.05%151.88M
6.41%156.67M
6.10%163.21M
2.42%236.55M
-2.08%202.65M
-24.53%147.23M
17.75%153.82M
55.23%230.96M
245.63%206.95M
217.48%195.07M
874.95%130.63M
--148.78M
7.56%59.88M
--61.44M
--13.40M
--55.67M
Nợ phải trả hoãn lại
-88.92%100.99M
-50.45%102.54M
-55.13%75.80M
-45.13%190.14M
110.87%680.81M
-54.09%161.66M
-53.71%168.94M
38.54%346.51M
17.58%322.86M
749.80%352.15M
714.15%364.99M
365.78%250.12M
400.79%274.59M
-34.13%41.44M
455.71%44.83M
492.77%53.70M
955.00%54.83M
32.01%62.91M
-86.86%8.07M
-86.07%9.06M
-92.97%5.20M
-31.26%47.65M
-30.30%61.37M
--65.04M
-42.04%73.94M
--69.32M
--88.05M
--127.57M
Nợ dài hạn khác
-66.94%396.25M
-26.60%365.14M
-11.03%277.86M
-22.81%369.07M
103.20%895.42M
-4.50%388.63M
-25.74%312.32M
56.11%478.16M
47.58%440.65M
426.21%406.95M
401.73%420.59M
231.41%306.30M
223.83%298.58M
-75.12%77.34M
-56.94%83.83M
-69.46%92.42M
-58.35%92.20M
174.40%310.85M
108.41%194.69M
1756.40%302.65M
781.61%221.35M
77.57%113.28M
6.10%93.42M
--16.30M
-80.32%25.11M
--63.80M
--88.05M
--127.57M
Tổng nợ dài hạn
-50.56%733.13M
-12.42%714.73M
-2.52%535.83M
-20.75%556.78M
64.02%1.11B
0.57%637.53M
-13.01%549.67M
41.19%702.58M
48.59%675.40M
165.43%633.92M
149.98%631.89M
48.12%497.62M
15.57%454.55M
-52.83%238.82M
-38.09%252.78M
-37.04%335.96M
-8.17%393.33M
64.20%506.30M
40.36%408.30M
148.87%533.60M
208.56%428.30M
135.46%308.35M
93.26%290.90M
--214.41M
-24.24%138.81M
--130.96M
--150.52M
--183.23M
Tổng các khoản nợ
-17.77%2.98B
8.86%2.78B
-17.30%2.38B
-17.72%2.49B
-6.33%2.71B
-6.19%1.99B
13.87%2.88B
38.34%3.02B
37.12%2.89B
28.95%2.13B
-15.32%2.53B
-49.04%2.18B
-50.31%2.11B
-60.36%1.65B
-15.39%2.99B
-10.02%4.29B
35.81%4.24B
199.29%4.16B
336.64%3.53B
978.01%4.76B
886.94%3.12B
430.44%1.39B
193.08%808.24M
--441.86M
3.20%316.48M
--261.92M
--275.78M
--306.66M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.81%298.60M
7.66%302.82M
-2.80%223.08M
-5.57%215.84M
-5.34%214.87M
-4.83%219.73M
0.79%229.51M
-1.49%228.56M
0.46%226.99M
2.19%230.87M
-1.12%227.70M
-6.50%232.01M
-7.34%225.96M
-3.38%225.92M
4.30%230.27M
16.77%248.13M
16.20%243.85M
15.15%233.82M
5.00%220.78M
1.83%212.49M
3.42%209.85M
-5.19%203.07M
-0.17%210.27M
--208.67M
5.09%202.91M
--214.18M
--210.63M
--193.09M
Lợi nhuận giữ lại
-4.37%21.85B
2.15%23.26B
-6.98%17.60B
-7.86%17.12B
-5.96%17.06B
-7.35%17.79B
-1.59%18.92B
-3.04%18.58B
-2.95%18.15B
1.18%19.20B
0.47%19.23B
9.06%19.16B
15.80%18.70B
28.75%18.98B
84.73%19.14B
142.72%17.57B
265.80%16.14B
700.63%14.74B
998.40%10.36B
1184.83%7.24B
1373.27%4.41B
857.69%1.84B
297.20%943.16M
--563.44M
84.15%299.57M
--192.24M
--237.45M
--162.68M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
-5.22%8.99M
-23.12%7.13M
-16.46%6.63M
-13.08%7.03M
-28.13%7.09M
-27.74%7.25M
-19.74%7.94M
-19.73%8.09M
23.29%9.86M
45.22%10.03M
101.50%9.89M
-1.96%10.08M
38.21%8.00M
91.84%6.91M
44.12%4.91M
213.58%10.28M
78.75%5.79M
-9.03%3.60M
-16.68%3.41M
-29.96%3.28M
-31.21%3.24M
-22.31%3.96M
-18.39%4.09M
--4.68M
--4.71M
--5.09M
--5.01M
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.38%20.47B
2.09%21.86B
-7.60%16.56B
-8.71%16.04B
-8.16%15.99B
-9.79%16.73B
-3.36%17.92B
-5.22%17.57B
-3.75%17.41B
0.69%18.54B
-0.18%18.54B
1.14%18.54B
9.60%18.09B
22.17%18.42B
74.25%18.58B
143.91%18.33B
253.40%16.51B
625.65%15.07B
810.35%10.66B
856.32%7.52B
811.02%4.67B
402.77%2.08B
161.73%1.17B
--785.91M
46.94%512.76M
--413.18M
--447.45M
--348.97M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BNTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Biontech SE có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Biontech SE có 11.23B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Biontech SE là bao nhiêu?

Biontech SE báo cáo tổng nợ phải trả là 3.21B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.49B nợ ngắn hạ và 722.26M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Biontech SE là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biontech SE là 25.53B, bao gồm 18.75B tài sản ngắn hạn và 6.78B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Biontech SE là bao nhiêu?

Biontech SE báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 22.32B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.