tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biontech SE

BNTX
Thêm vào danh sách theo dõi
96.730USD
+0.330+0.34%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
24.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

BNTX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Biontech SE nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-92.86%12.11M
44.27%-492.23M
162.33%266.58M
215.39%677.81M
-91.48%126.62M
-134.17%-690.03M
-154.88%-427.71M
-177.59%-587.39M
-62.74%1.49B
52.13%-294.67M
1.47%779.36M
-84.13%757.07M
3.72%3.99B
-116.04%-615.59M
529.50%768.06M
268.38%4.77B
4598.37%3.84B
1595.08%3.84B
-184.04%-178.83M
893.84%1.29B
-546.29%-85.46M
-409.03%-256.66M
--212.79M
---163.11M
---13.22M
---50.42M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-112.48%-990.00M
-31.81%-664.22M
-170.44%-195.87M
-85.30%21.44M
52.69%-348.06M
-27.76%-393.67M
-54.22%278.06M
-31.25%145.90M
-96.38%-735.76M
-147.91%-308.14M
-79.33%607.44M
-91.30%212.23M
-116.47%-374.66M
-86.47%643.13M
-30.45%2.94B
-39.42%2.44B
-33.63%2.27B
251.12%4.75B
2307.21%4.23B
2390.23%4.03B
4545.74%3.43B
2851.28%1.35B
--175.53M
---175.82M
---77.10M
---49.21M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
419.92%306.79M
192.88%141.82M
-7.04%141.95M
164.16%107.83M
-3.25%44.08M
6.36%37.83M
111.56%152.70M
5.90%40.82M
57.14%45.56M
24.65%35.57M
168.69%72.17M
15.28%38.54M
-10.96%28.99M
9.13%28.54M
15.26%26.86M
95.74%33.44M
133.06%32.56M
143.97%26.15M
117.67%23.31M
129.74%17.08M
85.72%13.97M
35.28%10.72M
--10.71M
--7.44M
--7.52M
--7.92M
Các mục phi tiền mặt khác
2324.71%42.08M
-107.02%-3.39M
1701.40%495.26M
-345.89%-23.96M
-91.39%1.30M
242.10%37.74M
-147.09%-30.93M
151.19%9.75M
104.18%15.07M
-158.34%-26.56M
-91.64%65.67M
-116.42%-19.04M
-6.76%-360.84M
687.80%45.53M
989.73%785.57M
170.72%115.98M
-335.96%-338.01M
107.07%5.78M
-172.05%-88.29M
-2212.94%-164.01M
-135944.04%-77.53M
-32966.14%-81.71M
--122.54M
---7.09M
--57.07K
---247.10K
Thay đổi trong vốn lưu động
10.15%669.72M
115.77%74.95M
69.03%-201.03M
174.62%555.48M
-78.91%454.19M
-281.66%-371.31M
12.37%-649.19M
-225.57%-744.41M
-58.13%2.15B
133.17%204.40M
47.31%-740.80M
-79.41%592.81M
101.48%5.14B
-230.80%-616.14M
-7.47%-1.41B
207.67%2.88B
170.62%2.55B
129.64%471.06M
-1054.37%-1.31B
-435203.20%-2.67B
-7419.75%-3.62B
-9696.99%-1.59B
---113.34M
---614.20K
--49.40M
---16.22M
-Thay đổi các khoản phải thu
191.08%421.96M
-14.44%504.04M
108.59%69.77M
200.29%765.50M
-123.69%-346.07M
-0.53%460.23M
30.42%-812.32M
-229.57%-763.26M
-68.64%1.46B
-43.04%462.67M
-94.86%-1.17B
-73.72%589.08M
49.55%4.66B
312.47%812.25M
60.98%-599.11M
177.68%2.24B
178.59%3.11B
77.93%-382.28M
-831.77%-1.54B
-7448.82%-2.88B
-60226.71%-3.96B
-91124.38%-1.73B
---164.76M
---38.22M
---6.57M
---1.90M
-Thay đổi hàng tồn kho
-86.01%3.69M
-78.60%8.18M
444.79%100.09M
-86.98%4.43M
307.21%19.71M
161.54%29.87M
-65.42%18.37M
9.79%34.02M
121.47%4.84M
-18.91%11.42M
139.61%53.12M
-57.42%30.98M
-125.09%-22.54M
-65.58%14.09M
-37.15%-134.12M
195.84%72.76M
166.53%89.85M
159.95%40.93M
-132.43%-97.79M
-2287.24%-75.92M
-15718.42%-135.04M
-3418.76%-68.27M
---42.07M
---3.18M
--864.64K
--2.06M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-12.64%-14.99M
39.72%-2.46M
48.64%-5.17M
97.05%-3.65M
-60.08%-9.94M
-42.76%-3.18M
-119.73%-10.06M
-3052.34%-123.56M
78.18%-6.21M
99.66%-2.23M
90.46%-4.58M
---3.92M
---28.45M
---659.49M
---47.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-92.86%12.11M
44.27%-492.23M
162.33%266.58M
215.39%677.81M
-91.48%126.62M
-134.17%-690.03M
-154.88%-427.71M
-177.59%-587.39M
-62.74%1.49B
52.13%-294.67M
1.47%779.36M
-84.13%757.07M
3.72%3.99B
-116.04%-615.59M
529.50%768.06M
268.38%4.77B
4598.37%3.84B
1595.08%3.84B
-184.04%-178.83M
893.84%1.29B
-546.29%-85.46M
-409.03%-256.66M
--212.79M
---163.11M
---13.22M
---50.42M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
74.46%59.95M
-87.07%90.38M
-36.53%52.97M
-59.23%30.99M
-80.08%25.67M
329.36%545.87M
-52.09%83.46M
-46.12%76.03M
-54.17%128.83M
155.29%127.14M
30.34%174.21M
71.99%141.11M
280.12%281.13M
-13.55%49.80M
190.10%133.66M
131.38%82.04M
191.29%73.96M
146.88%57.60M
40.91%46.07M
105.83%35.46M
73.78%25.39M
200.66%23.33M
--32.70M
--17.23M
--14.61M
--7.76M
Chi phí vốn
82.79%63.87M
-86.81%92.25M
-35.27%54.44M
-56.08%33.51M
-79.77%26.10M
329.71%546.31M
-51.75%84.10M
-45.92%76.31M
-54.11%129.02M
155.29%127.14M
30.22%174.30M
71.16%141.11M
280.12%281.13M
-13.55%49.80M
179.62%133.85M
131.38%82.44M
188.39%73.96M
139.27%57.60M
41.83%47.87M
106.77%35.63M
75.51%25.65M
210.22%24.07M
--33.75M
--17.23M
--14.61M
--7.76M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
91.80%59.03M
17.86%64.54M
-11.37%53.92M
-57.02%28.65M
-71.52%22.99M
-21.26%42.78M
-20.64%60.84M
32.26%66.65M
32.15%80.72M
32.26%54.33M
-39.32%76.66M
-34.85%50.40M
-11.80%61.08M
-1.69%41.08M
276.87%126.34M
122.48%77.35M
217.49%69.25M
143.64%41.78M
62.71%33.52M
113.06%34.77M
69.58%21.81M
195.47%17.15M
--20.60M
--16.32M
--12.86M
--5.80M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-74.29%922.32K
-95.99%25.84M
-104.19%-947.46K
-75.00%2.34M
-94.43%2.68M
590.98%503.09M
-76.81%22.62M
-89.66%9.38M
-78.13%48.12M
734.57%72.81M
1233.04%97.55M
1833.75%90.71M
4573.79%220.05M
-44.86%8.72M
-41.69%7.32M
579.68%4.69M
31.57%4.71M
155.87%15.82M
3.77%12.55M
-24.07%690.19K
104.71%3.58M
216.05%6.18M
--12.09M
--909.01K
--1.75M
--1.96M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
100.00%0.00
--228.08M
--0.00
--0.00
---69.38M
----
100.00%0.00
----
----
--0.00
---314.42M
----
----
----
----
----
----
64.51%-18.64M
----
----
100.00%0.00
---52.53M
--0.00
--6.31M
---6.01M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-38.13%-55.45M
45.09%3.19B
-492.00%-2.52B
-1314.30%-772.36M
67.25%-29.99M
185.31%1.72B
128.05%643.56M
92.14%-54.61M
94.92%-91.58M
-225.45%-2.01B
-14731.79%-2.29B
-63151.50%-694.45M
-61136.10%-1.80B
-287.49%-618.50M
11.50%-15.47M
99.65%-1.10M
---2.94M
--329.89M
---17.48M
---316.62M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---336.32M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-54.88%-115.41M
119.69%3.10B
-519.15%-2.35B
-514.92%-803.35M
74.75%-55.66M
151.49%1.10B
122.69%560.10M
88.64%-130.64M
89.42%-220.42M
-220.22%-2.14B
-1555.27%-2.47B
-1283.15%-1.15B
-2608.80%-2.08B
-345.44%-668.30M
64.37%-149.13M
76.39%-83.14M
-202.88%-76.90M
1266.99%272.29M
-391.06%-418.52M
-1943.76%-352.08M
-205.88%-25.39M
-69.47%-23.33M
---85.23M
---17.23M
---8.30M
---13.77M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-712.90%-125.09M
297.70%30.87M
-82.76%-12.32M
-37.47%-9.98M
45.02%-11.50M
-68.38%-12.20M
42.96%-6.74M
97.50%-7.26M
85.92%-20.91M
97.26%-7.24M
80.28%-11.82M
55.49%-290.25M
80.63%-148.52M
-447.96%-264.72M
-36.72%-59.93M
-14162.64%-652.16M
-688.43%-766.55M
2150.55%76.08M
-144.15%-43.83M
-100.86%-4.57M
4.60%130.27M
-300.20%-3.71M
--99.28M
--533.90M
--124.54M
--1.85M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
255.09%23.87M
297.70%30.87M
-57.20%-10.59M
-37.47%-9.98M
45.02%-11.50M
-68.38%-12.20M
39.19%-6.74M
16.32%-7.26M
-144.73%-20.91M
14.29%-7.24M
-32.94%-11.08M
9.42%-8.68M
15.43%-8.54M
70.46%-8.45M
80.98%-8.34M
-109.55%-9.58M
-48.22%-10.10M
-671.19%-28.61M
-218.27%-43.83M
-105.51%-4.57M
-399.15%-6.82M
-300.20%-3.71M
--37.06M
--82.94M
---1.37M
--1.85M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---148.95M
----
---1.72M
----
----
----
----
100.00%0.00
----
100.00%0.00
98.58%-732.73K
56.18%-281.57M
50.26%-139.97M
-344.79%-256.27M
---51.59M
---642.58M
-305.28%-281.41M
--104.69M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
8.88%137.09M
----
--62.22M
--450.96M
--125.91M
--0.00
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--475.04M
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-712.90%-125.09M
297.70%30.87M
-82.76%-12.32M
-37.47%-9.98M
45.02%-11.50M
-68.38%-12.20M
42.96%-6.74M
97.50%-7.26M
85.92%-20.91M
97.26%-7.24M
80.28%-11.82M
55.49%-290.25M
80.63%-148.52M
-447.96%-264.72M
-36.72%-59.93M
-14162.64%-652.16M
-688.43%-766.55M
2150.55%76.08M
-144.15%-43.83M
-100.86%-4.57M
4.60%130.27M
-300.20%-3.71M
--99.28M
--533.90M
--124.54M
--1.85M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-2.76%11.46B
-18.75%8.97B
-2.16%8.69B
-6.54%8.92B
7.40%8.80B
-20.34%8.63B
-28.12%8.89B
-27.84%9.54B
-25.74%8.20B
-14.10%10.83B
-0.59%12.36B
41.90%13.22B
82.56%11.04B
686.26%12.61B
479.74%12.43B
1081.43%9.32B
696.01%6.05B
60.73%1.60B
153.66%2.14B
62.46%788.63M
97.44%759.56M
108.45%997.77M
--845.54M
--485.44M
--384.70M
--478.65M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-333.68%-228.74M
453.11%2.65B
-1742.75%-2.08B
77.83%-153.33M
-94.28%73.12M
114.98%373.87M
107.55%126.75M
-10.45%-691.46M
-30.46%1.28B
-58.62%-2.50B
-501.34%-1.68B
-115.34%-626.04M
-40.89%1.84B
-137.14%-1.57B
166.64%418.12M
325.55%4.08B
16051.64%3.11B
1712.23%4.24B
-434.48%-627.47M
171.18%959.02M
-81.38%19.26M
-321.88%-262.76M
--187.59M
--353.65M
--103.43M
---62.28M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-101.89%-345.87K
128.22%9.35M
902.96%11.11M
-152.61%-17.80M
-59.80%13.66M
51.59%-25.90M
-95.16%1.11M
-40.76%33.83M
-59.02%33.97M
-117.20%-53.49M
116.25%22.90M
22.54%57.12M
-24.21%82.89M
-148.59%-24.63M
-1127.27%-140.89M
123.25%46.61M
64282.22%109.37M
142.04%50.69M
134.94%13.71M
24300.70%20.88M
-141.94%-170.40K
39747.72%20.94M
---39.25M
--85.56K
--406.34K
--52.55K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-5.48%11.23B
0.85%11.62B
-26.64%6.61B
-0.97%8.76B
-6.32%8.88B
7.99%9.00B
-15.64%9.01B
-29.75%8.85B
-26.42%9.47B
-24.46%8.34B
-16.88%10.68B
-5.99%12.60B
40.63%12.88B
88.97%11.04B
747.04%12.85B
666.64%13.40B
1075.66%9.16B
694.54%5.84B
46.86%1.52B
108.28%1.75B
59.55%778.82M
76.53%735.02M
--1.03B
--839.09M
--488.13M
--416.37M
Dòng tiền tự do
-138.47%-51.77M
63.07%-584.48M
141.45%212.14M
197.08%644.30M
-92.59%100.52M
-193.11%-1.24B
-184.59%-511.82M
-207.75%-663.69M
-63.39%1.36B
36.61%-421.81M
-4.60%605.06M
-86.86%615.96M
-1.70%3.71B
-117.60%-665.39M
379.77%634.22M
272.26%4.69B
3493.45%3.77B
1446.35%3.78B
-226.62%-226.69M
798.23%1.26B
-299.15%-111.10M
-382.52%-280.73M
--179.04M
---180.34M
---27.83M
---58.18M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Biontech SE đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Biontech SE đã tạo ra 529.42M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Biontech SE thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Biontech SE đã tăng 135.32% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Biontech SE chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Biontech SE đã chi 869.59M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Biontech SE đã thay đổi như thế nào?

Biontech SE đã sử dụng -61.42M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BNTX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Biontech SE trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -340.17M, phản ánh sự thay đổi -28.39% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.