tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Birkenstock Holding PLC

BIRK
Thêm vào danh sách theo dõi
30.805USD
-0.755-2.39%
Giờ giao dịch 09/10, 09:56ET
5.48BVốn hóa
18.53P/E TTM

BIRK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Birkenstock Holding PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.69%258.92M
182.73%25.33M
-35.30%-39.09M
2.63%124.51M
-10.72%206.80M
-178.22%-24.46M
61.21%-28.89M
36.84%121.32M
19.62%231.63M
--31.27M
---74.50M
-29.62%88.66M
99.84%193.64M
--125.97M
--96.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-16.07%126.32M
-18.48%95.85M
122.31%42.60M
58.02%80.08M
64.68%110.96M
42.05%93.96M
389.34%19.16M
294.82%50.68M
12.15%67.38M
--66.15M
---6.62M
-143.97%-26.01M
13.19%60.08M
--59.17M
--53.08M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
21.23%39.88M
21.91%37.25M
1.86%25.41M
-3.52%27.12M
8.31%24.26M
9.56%24.41M
15.92%24.94M
-23.08%28.11M
10.78%22.40M
--22.28M
--21.52M
42.04%36.54M
11.57%20.22M
--25.73M
--18.12M
Các mục phi tiền mặt khác
130.85%3.12M
247.56%12.46M
-96.48%547.65K
146.52%6.11M
-347.03%-7.46M
-237.96%-6.75M
19.08%15.55M
-209.33%-13.14M
-82.27%3.02M
--4.89M
--13.06M
214.15%12.02M
179.56%17.03M
---10.53M
---21.41M
Thay đổi trong vốn lưu động
55.42%96.30M
-6.09%-178.41M
-16.47%-75.10M
-58.73%9.55M
-47.55%45.69M
-37.84%-134.38M
32.43%-64.48M
-42.53%23.14M
9.64%87.09M
---97.48M
---95.42M
45.95%40.27M
300.31%79.44M
--27.59M
--19.84M
-Thay đổi các khoản phải thu
463.37%19.02M
-7.72%-209.03M
-40.20%21.96M
1.66%69.17M
-138.01%-3.86M
-39.83%-155.06M
261.17%36.72M
13.44%68.04M
-45.44%10.16M
---110.90M
--10.17M
-24.01%59.98M
628.53%18.61M
--78.93M
--2.55M
-Thay đổi hàng tồn kho
-52.31%3.99M
-143.83%-2.18M
-6.88%-74.57M
-33.96%-23.42M
-81.03%6.17M
315.75%3.97M
-12.60%-69.77M
28.87%-17.48M
69.29%32.54M
--955.50K
---61.96M
56.37%-24.58M
730.60%19.22M
---56.34M
---3.05M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
45.42%-2.10M
-119.10%-661.17K
81.38%2.83M
58.58%-3.80M
---3.86M
--3.46M
--1.56M
---9.18M
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
--40.36M
--38.88M
---18.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
113.74%490.57K
31.97%-560.71K
323.96%574.77K
---560.95K
-313.61%-3.57M
47.63%-824.23K
---256.65K
----
2825.49%1.67M
-48.76%-1.57M
--57.15K
---1.06M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
1353.45%4.60M
10.05%9.78M
-431.73%-7.87M
60.91%-3.49M
-104.50%-367.08K
12.75%8.89M
---1.48M
---8.93M
-19.62%8.15M
120.04%7.88M
--10.14M
---39.33M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-7.69%258.92M
182.73%25.33M
-35.30%-39.09M
2.63%124.51M
-10.72%206.80M
-178.22%-24.46M
61.21%-28.89M
36.84%121.32M
19.62%231.63M
--31.27M
---74.50M
-29.62%88.66M
99.84%193.64M
--125.97M
--96.90M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
16.40%30.15M
7.72%25.11M
79.91%32.17M
11.19%19.60M
14.95%19.10M
8.28%18.63M
3.86%17.88M
-15.18%17.63M
-40.88%16.61M
--17.20M
--17.22M
-42.33%20.78M
29.91%28.10M
--36.03M
--21.63M
Chi phí vốn
16.71%30.25M
7.80%25.14M
79.82%32.18M
11.53%19.68M
14.92%19.11M
8.32%18.64M
3.93%17.89M
-21.92%17.64M
-41.61%16.63M
--17.20M
--17.22M
-37.70%22.60M
22.48%28.48M
--36.27M
--23.25M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
26.02%30.14M
17.90%24.91M
124.45%31.28M
25.13%19.23M
34.01%17.63M
8.73%16.88M
-16.86%13.94M
-31.99%15.37M
-49.75%13.16M
--15.53M
--16.76M
-36.94%22.60M
21.25%26.18M
--35.84M
--21.59M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-99.48%10.37K
-90.73%202.58K
-77.48%888.03K
-83.78%366.01K
-57.62%1.46M
4.19%1.75M
773.05%3.94M
224.24%2.26M
80.26%3.45M
--1.68M
--451.73K
-1026.95%-1.82M
5329.66%1.92M
--195.94K
--35.30K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---10.86M
---333.73K
---1.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.06M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---70.31K
68.38%-505.87K
-80.18%356.39K
---30.71K
--0.00
---1.28M
-77.77%1.80M
-100.00%0.00
--0.00
----
--8.09M
--919.62
----
--0.00
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-58.60%-41.08M
-4.18%-25.95M
-107.91%-33.44M
-11.36%-19.63M
-14.95%-19.10M
-15.71%-19.91M
-76.22%-16.08M
15.18%-17.63M
40.88%-16.61M
---17.20M
---9.13M
43.97%-20.78M
-29.91%-28.10M
---37.09M
---21.63M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
258.26%348.65M
-137.73%-33.65M
3.03%-11.45M
68.15%-47.15M
-1779.11%-162.43M
-102.78%-11.31M
84.72%-11.81M
-1723.34%-148.04M
83.57%-8.64M
--406.26M
---77.28M
20.39%-8.12M
-548.75%-52.60M
---10.20M
---8.11M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
4247.90%617.60M
-16.74%-16.53M
1.03%-11.45M
66.97%-47.15M
-27.00%-10.98M
-33.85%-11.31M
97.65%-11.57M
-1658.35%-142.77M
83.57%-8.64M
---8.45M
---493.18M
20.40%-8.12M
-548.82%-52.60M
---10.20M
---8.11M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-28.90%-264.78M
----
----
----
---151.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---4.17M
---17.13M
----
100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.06%-238.10K
---5.28M
--0.00
--414.71M
--415.90M
----
----
--1.02K
---954.02
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
258.26%348.65M
-137.73%-33.65M
3.03%-11.45M
68.15%-47.15M
-1779.11%-162.43M
-102.78%-11.31M
84.72%-11.81M
-1723.34%-148.04M
83.57%-8.64M
--406.26M
---77.28M
20.39%-8.12M
-548.75%-52.60M
---10.20M
---8.11M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-15.29%232.23M
-19.64%268.42M
-18.19%277.25M
-42.81%223.39M
27.41%202.13M
203.29%266.91M
6.30%338.90M
46.66%390.60M
-2.94%158.64M
---258.42M
--318.81M
16.21%266.33M
14.32%163.44M
--229.19M
--142.97M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1742.78%567.32M
54.02%-32.51M
-54.28%-84.12M
222.43%57.36M
-89.00%22.70M
-113.43%-56.49M
66.35%-54.52M
-192.98%-46.85M
83.79%206.39M
--420.65M
---162.02M
-40.14%50.39M
57.53%112.30M
--84.19M
--71.29M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
123.64%826.49K
274.96%1.78M
-105.88%-133.12K
85.26%-368.57K
-12514.47%-2.58M
-352.36%-810.76K
302.62%2.26M
73.30%-2.50M
103.20%20.76K
--321.27K
---1.12M
-270.03%-9.36M
-115.74%-649.34K
--5.51M
--4.13M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
162.21%799.55M
-10.41%235.92M
-32.09%193.13M
-18.33%280.75M
-38.41%224.83M
29.71%210.42M
81.37%284.38M
8.53%343.74M
32.38%365.03M
--162.23M
--156.79M
1.07%316.73M
28.70%275.74M
--313.38M
--214.26M
Dòng tiền tự do
-10.17%228.67M
100.34%183.85K
-52.33%-71.27M
1.12%104.83M
-12.70%187.69M
-406.37%-43.10M
48.99%-46.79M
56.94%103.67M
30.17%215.00M
--14.07M
---91.71M
-26.35%66.06M
124.26%165.16M
--89.70M
--73.65M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Birkenstock Holding PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Birkenstock Holding PLC đã tạo ra 385.72M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Birkenstock Holding PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Birkenstock Holding PLC đã tăng 11.04% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Birkenstock Holding PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Birkenstock Holding PLC đã chi 99.58M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Birkenstock Holding PLC đã thay đổi như thế nào?

Birkenstock Holding PLC đã sử dụng -315.87M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BIRK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Birkenstock Holding PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 286.14M, phản ánh sự thay đổi 5.64% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.