Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Birkenstock Holding PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Birkenstock Holding PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
12.15%829.40M
12.69%724.07M
-1.71%338.61M
2.00%449.06M
6.95%545.29M
15.56%513.39M
22.85%344.49M
27.82%440.27M
13.17%509.85M
20.70%444.28M
21.84%280.41M
4.95%344.44M
24.71%450.53M
19.39%368.09M
29.91%230.15M
--328.20M
--361.25M
--308.32M
--177.17M
Doanh thu
12.15%829.40M
12.69%724.07M
-1.71%338.61M
2.00%449.06M
6.95%545.29M
15.56%513.39M
22.85%344.49M
27.82%440.27M
13.17%509.85M
20.70%444.28M
21.84%280.41M
4.95%344.44M
24.71%450.53M
19.39%368.09M
29.91%230.15M
--328.20M
--361.25M
--308.32M
--177.17M
Chi phí doanh thu
15.99%338.95M
22.80%333.48M
9.57%149.93M
3.37%186.76M
4.29%215.45M
11.89%217.00M
25.22%136.84M
51.62%180.68M
19.79%206.58M
--193.95M
--109.28M
0.88%119.17M
28.34%172.45M
----
----
--118.14M
--134.38M
----
----
Chi phí hoạt động
13.58%590.62M
18.84%533.89M
-0.82%269.89M
0.71%350.11M
4.83%383.41M
13.28%358.97M
14.96%272.11M
4.87%347.65M
9.72%365.74M
--316.89M
--236.69M
27.78%331.50M
29.98%333.33M
----
----
--259.43M
--256.44M
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
19.43%39.22M
21.91%37.25M
2.25%25.41M
-0.48%27.12M
8.10%24.21M
9.56%24.41M
15.48%24.85M
-25.44%27.25M
10.78%22.40M
21.22%22.28M
11.23%21.52M
42.04%36.54M
11.57%20.22M
5.85%18.38M
23.29%19.35M
--25.73M
--18.12M
--17.37M
--15.69M
Chi phí hoạt động khác
-52.75%-225.93K
-11.27%-158.08K
-8656.71%-10.51M
-49.95%-201.35K
54.76%-109.05K
-591.88%-113.52K
44.12%-120.00K
---134.27K
-25416.43%-241.04K
--23.08K
---214.76K
--0.00
--952.11
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
8.75%238.78M
-1.60%190.17M
-5.05%68.73M
6.84%98.95M
12.33%161.88M
21.22%154.42M
65.58%72.38M
615.52%92.61M
22.96%144.11M
--127.39M
--43.71M
-81.18%12.94M
11.82%117.20M
----
----
--68.77M
--104.81M
----
----
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
11.78%23.83M
38.16%39.59M
-67.34%7.71M
-50.20%9.28M
-60.95%15.72M
-9.46%22.89M
-29.28%23.60M
-21.12%18.63M
58.34%40.24M
-7.42%25.29M
42.05%33.37M
2.55%23.61M
-33.13%25.42M
1.17%27.31M
32.05%23.49M
--23.03M
--38.01M
--27.00M
--17.79M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-136.65%-4.06M
-383.19%-8.14M
75.87%-2.73M
-215.29%-1.84M
317.52%8.16M
145.38%2.30M
-4.79%-11.31M
-88.64%1.60M
-9.61%-3.75M
---5.06M
---10.79M
-0.86%14.06M
-120.52%-3.42M
----
----
--14.19M
--16.68M
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1399.27%-27.94M
---4.83M
4864.64%4.49M
93.45%-1.75M
19.48%-1.37M
100.00%0.00
98.60%-94.29K
-71.82%-26.80M
83.33%-1.71M
---153.25K
---6.75M
-400.45%-15.60M
-382.55%-10.23M
----
----
--5.19M
--3.62M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.62%1.52M
--4.83M
---4.49M
-98.56%384.78K
-22.20%1.33M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
129.47%26.80M
-80.64%1.71M
-95.80%153.25K
--6.75M
1672.29%11.68M
205.26%8.81M
--3.65M
----
---742.93K
---8.37M
----
----
Thu nhập trước thuế
-11.84%184.48M
-14.95%142.45M
55.93%58.29M
14.39%86.46M
54.11%154.28M
37.90%133.83M
8513.48%37.38M
14494.32%75.59M
15.15%100.11M
--97.05M
---444.32K
-100.82%-525.11K
10.43%86.94M
----
----
--64.38M
--78.73M
----
----
Thuế thu nhập
-1.01%58.16M
-6.68%46.56M
-13.87%15.69M
-74.41%6.37M
32.36%43.32M
29.02%39.87M
194.95%18.22M
-2.29%24.90M
21.84%32.73M
178.70%30.90M
-38.30%6.18M
389.15%25.49M
4.70%26.86M
-37.47%11.09M
-3.50%10.01M
--5.21M
--25.66M
--17.73M
--10.38M
Doanh thu sau thuế
-16.07%126.32M
-18.46%95.88M
122.31%42.60M
58.02%80.08M
64.68%110.96M
42.04%93.96M
389.34%19.16M
294.83%50.68M
12.15%67.38M
12.37%66.15M
69.74%-6.62M
-143.97%-26.01M
13.19%60.08M
-19.82%58.87M
-221.34%-21.89M
--59.17M
--53.08M
--73.42M
---6.81M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-16.07%126.32M
-18.46%95.88M
122.31%42.60M
58.02%80.08M
64.68%110.96M
42.04%93.96M
389.34%19.16M
294.82%50.68M
12.15%67.38M
12.37%66.15M
69.74%-6.62M
-143.97%-26.01M
13.19%60.08M
-19.82%58.87M
-221.34%-21.89M
--59.17M
--53.08M
--73.42M
---6.81M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---919.62
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-16.07%126.32M
-18.46%95.88M
122.31%42.60M
58.02%80.08M
64.68%110.96M
42.04%93.96M
389.34%19.16M
294.82%50.68M
12.15%67.38M
12.37%66.15M
69.74%-6.62M
-143.97%-26.01M
13.19%60.08M
-19.82%58.87M
-221.34%-21.89M
--59.17M
--53.08M
--73.42M
---6.81M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-16.07%126.32M
-18.46%95.88M
122.31%42.60M
58.02%80.08M
64.68%110.96M
42.04%93.96M
389.34%19.16M
294.82%50.68M
12.15%67.38M
12.37%66.15M
69.74%-6.62M
-143.97%-26.01M
13.19%60.08M
-19.82%58.87M
-221.34%-21.89M
--59.17M
--53.08M
--73.42M
---6.81M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-13.75%0.70
-16.72%0.52
127.06%0.23
61.41%0.44
65.87%0.60
42.04%0.50
387.96%0.10
294.81%0.27
12.15%0.36
12.36%0.35
69.60%-0.04
-143.97%-0.14
13.20%0.32
-19.82%0.31
-221.38%-0.12
--0.32
--0.28
--0.39
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-13.75%0.70
-16.72%0.52
127.05%0.23
61.41%0.44
65.87%0.60
42.04%0.50
387.96%0.10
294.81%0.27
12.15%0.36
12.36%0.35
69.60%-0.04
-143.97%-0.14
13.20%0.32
-19.82%0.31
-221.38%-0.12
--0.32
--0.28
--0.39
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Birkenstock Holding PLC trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BIRK?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Birkenstock Holding PLC vào cuối năm là bao nhiêu?
Birkenstock Holding PLC báo cáo doanh thu là 2.46B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.87B của năm trước.
Doanh thu mà Birkenstock Holding PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Birkenstock Holding PLC báo cáo doanh thu là 829.40M cho quý gần nhất, tăng 12.15% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Birkenstock Holding PLC cho cả năm là bao nhiêu?
Birkenstock Holding PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 408.27M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Birkenstock Holding PLC trong quý trước là bao nhiêu?
Birkenstock Holding PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 126.32M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Birkenstock Holding PLC là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Birkenstock Holding PLC là 648.52M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.