tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Birkenstock Holding PLC

BIRK
Thêm vào danh sách theo dõi
34.010USD
+0.060+0.18%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
6.05BVốn hóa
20.45P/E TTM

BIRK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Birkenstock Holding PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
162.21%799.55M
-10.41%235.92M
-32.09%193.13M
-18.33%280.75M
-38.41%224.83M
29.71%210.42M
81.37%284.38M
8.53%343.74M
32.38%365.03M
2.15%162.23M
--156.79M
--316.73M
--275.74M
--158.81M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
162.21%799.55M
-10.41%235.92M
-32.09%193.13M
-18.33%280.75M
-38.41%224.83M
29.71%210.42M
81.37%284.38M
8.53%343.74M
32.38%365.03M
2.15%162.23M
--156.79M
--316.73M
--275.74M
--158.81M
Các khoản phải thu
14.38%331.37M
21.84%354.60M
17.91%103.16M
17.32%142.30M
12.43%213.61M
19.98%232.54M
5.48%87.49M
29.15%121.30M
19.15%189.99M
13.11%193.81M
--82.94M
--93.92M
--159.46M
--171.36M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
15.73%326.17M
25.85%350.08M
30.74%99.35M
23.82%136.72M
14.24%207.81M
20.26%222.27M
3.26%75.99M
30.84%110.42M
24.28%181.90M
16.45%184.83M
--73.59M
--84.39M
--146.36M
--158.72M
Hàng tồn kho
24.13%972.12M
26.35%989.15M
2.28%700.92M
-0.43%600.99M
3.31%577.41M
4.09%625.57M
14.89%685.31M
10.29%603.56M
2.70%558.93M
10.40%600.96M
--596.47M
--547.26M
--544.23M
--544.37M
Chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--34.75M
--31.13M
--29.63M
Tài sản ngắn hạn khác
-18.03%71.31M
26.15%75.95M
4.42%52.01M
16.22%64.06M
114.70%64.14M
33.46%48.11M
41.65%49.81M
5195.27%55.12M
980.89%29.88M
2941.54%36.05M
--35.16M
--1.04M
--2.76M
--1.19M
Tổng tài sản ngắn hạn
48.44%2.17B
18.47%1.66B
-5.22%1.05B
-3.17%1.09B
-5.58%1.08B
12.45%1.12B
27.04%1.11B
13.09%1.12B
12.88%1.14B
9.69%993.05M
--871.37M
--993.70M
--1.01B
--905.35M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
20.16%723.89M
22.93%702.20M
0.34%480.02M
-3.20%458.37M
3.50%444.20M
5.64%456.41M
16.51%478.37M
25.88%473.51M
16.05%429.16M
33.68%432.05M
--410.58M
--376.16M
--369.81M
--323.19M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-0.53%3.59B
0.54%3.64B
-17.58%2.60B
-14.57%2.64B
-9.62%2.66B
-3.71%2.89B
5.44%3.15B
1.68%3.09B
-5.32%2.95B
-1.08%3.00B
--2.99B
--3.03B
--3.11B
--3.04B
Tài sản dài hạn khác
5.34%39.09M
49.92%50.95M
39.37%45.90M
-5.76%34.11M
-18.72%27.36M
-41.89%27.16M
-31.64%32.93M
2.94%36.19M
5.20%33.66M
101.66%46.73M
--48.18M
--35.16M
--32.00M
--23.17M
Tổng tài sản dài hạn
2.45%4.35B
3.96%4.39B
-14.72%3.12B
-12.98%3.13B
-8.06%3.13B
-3.07%3.38B
6.24%3.66B
4.33%3.60B
-2.97%3.41B
2.94%3.48B
--3.44B
--3.45B
--3.51B
--3.38B
Tổng tài sản
14.24%6.53B
7.57%6.05B
-12.52%4.17B
-10.65%4.22B
-7.43%4.21B
0.38%4.49B
10.44%4.77B
6.29%4.72B
0.58%4.55B
4.37%4.48B
--4.32B
--4.44B
--4.53B
--4.29B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
59.87%127.13M
62.34%120.16M
51.12%76.53M
102.81%64.19M
129.03%58.63M
222.30%59.15M
323.01%50.64M
49.34%31.65M
-18.64%25.60M
-20.32%18.35M
--11.97M
--21.19M
--31.47M
--23.03M
Chi phí trích trước
23.38%46.37M
21.13%39.99M
-8.36%20.86M
-3.24%27.49M
-12.33%27.71M
-6.28%26.38M
6.63%22.76M
-20.06%28.41M
2.92%31.61M
10.42%28.15M
--21.34M
--35.54M
--30.71M
--25.49M
Dự phòng ngắn hạn
15.12%37.23M
21.11%29.95M
-34.62%15.75M
2.98%31.00M
-13.35%23.85M
0.39%19.76M
5.93%24.10M
-10.30%30.10M
5.39%27.52M
-21.56%19.68M
--22.75M
--33.56M
--26.12M
--25.09M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.16%65.72M
-1.98%78.44M
-20.36%49.67M
-18.19%51.80M
3.32%48.38M
9.52%63.94M
22.10%62.38M
6.99%63.32M
-12.48%46.83M
-7.43%58.38M
--51.09M
--59.18M
--53.51M
--63.07M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
16.25%55.20M
25.36%58.64M
-0.48%40.08M
-5.83%37.18M
11.66%35.01M
18.59%37.37M
36.89%40.27M
58.96%39.48M
14.26%31.36M
30.62%31.51M
--29.42M
--24.84M
--27.44M
--24.13M
Nợ phải trả hoãn lại
34.81%15.51M
105.73%11.30M
-8.71%9.50M
-31.60%5.29M
-9.42%8.48M
-51.85%4.39M
-25.01%10.41M
-13.36%7.73M
-24.17%9.37M
144.90%9.12M
--13.88M
--8.92M
--12.35M
--3.72M
Nợ ngắn hạn khác
45.80%179.88M
54.84%161.42M
19.54%101.79M
44.61%100.48M
45.57%90.97M
76.65%83.30M
75.20%85.15M
9.12%69.48M
-10.65%62.49M
-9.06%47.15M
--48.60M
--63.67M
--69.93M
--51.85M
Tổng nợ ngắn hạn
9.08%574.82M
22.99%562.02M
-14.01%335.06M
-10.54%387.06M
-1.10%388.54M
5.54%365.14M
32.10%389.62M
24.27%432.66M
9.69%392.86M
14.85%345.97M
--294.94M
--348.15M
--358.17M
--301.23M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-14.94%5.72M
-15.08%5.60M
-21.36%3.82M
-19.92%3.77M
5.88%4.96M
13.97%5.27M
15.36%4.86M
6.73%4.70M
22.03%4.68M
33.27%4.63M
--4.21M
--4.41M
--3.84M
--3.47M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
46.04%1.93B
1.09%1.29B
-17.48%926.94M
-17.01%937.95M
-18.36%976.69M
-12.71%1.05B
-6.13%1.12B
-32.31%1.13B
-30.15%1.20B
-29.25%1.20B
--1.20B
--1.67B
--1.71B
--1.69B
-Nợ dài hạn
46.04%1.93B
1.09%1.29B
-17.48%926.94M
-17.01%937.95M
-18.36%976.69M
-12.71%1.05B
-6.13%1.12B
-32.31%1.13B
-30.15%1.20B
-29.25%1.20B
--1.20B
--1.67B
--1.71B
--1.69B
Nợ phải trả hoãn lại
-30.39%11.06M
-27.84%11.25M
-38.35%8.21M
-12.19%11.65M
-5.13%11.71M
0.16%12.46M
8.15%13.31M
35.69%13.27M
--12.34M
--12.44M
--12.31M
--9.78M
----
----
Phúc lợi nhân viên
----
----
----
----
----
----
----
----
23.71%2.65M
27.93%2.70M
--2.54M
--2.50M
--2.14M
--2.11M
Các khoản nợ phát sinh
-100.00%0.00
4.67%33.53M
--24.13M
--24.43M
--24.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-10.99%367.86M
-9.00%369.42M
-24.74%275.68M
-21.98%277.23M
-10.51%304.73M
-4.71%324.36M
11.23%366.30M
1855.32%355.35M
4176.43%340.51M
4519.97%340.40M
--329.30M
--18.17M
--7.96M
--7.37M
Tổng nợ dài hạn
28.35%2.72B
2.79%2.10B
-14.76%1.50B
-13.94%1.51B
-11.83%1.56B
-7.96%1.63B
0.97%1.76B
-7.07%1.75B
-7.02%1.77B
-4.63%1.77B
--1.74B
--1.88B
--1.91B
--1.86B
Tổng các khoản nợ
24.52%3.30B
6.49%2.66B
-14.62%1.83B
-13.26%1.89B
-9.89%1.95B
-5.75%2.00B
5.48%2.15B
-2.18%2.18B
-4.38%2.17B
-1.92%2.12B
--2.04B
--2.23B
--2.27B
--2.16B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-11.88%2.04B
-3.83%2.33B
-30.18%1.68B
-30.29%1.70B
-24.93%1.71B
-16.82%1.94B
2.89%2.40B
27.66%2.44B
15.23%2.28B
21.26%2.33B
--2.34B
--1.91B
--1.98B
--1.92B
Lợi nhuận giữ lại
43.84%1.24B
65.48%1.13B
54.59%746.05M
51.56%712.25M
62.37%636.23M
64.80%547.04M
81.15%482.61M
75.39%469.96M
51.11%391.83M
84.54%331.95M
--266.41M
--267.95M
--259.31M
--179.88M
Vốn dự trữ
-11.88%2.04B
-3.83%2.33B
-30.18%1.68B
-30.29%1.70B
-24.93%1.71B
-16.82%1.94B
2.89%2.40B
39.97%2.44B
26.35%2.28B
32.96%2.33B
--2.34B
--1.74B
--1.80B
--1.75B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
6.52%338.83M
--343.68M
--310.23M
--317.25M
--318.10M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
52.26%-56.08M
-659.55%-77.96M
-227.48%-89.16M
-207.62%-89.07M
-461.15%-86.61M
-14.07%11.13M
1268.91%69.94M
-198.05%-28.95M
8.59%23.98M
-53.47%12.96M
---5.98M
--29.53M
--22.09M
--27.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.36%3.23B
8.43%3.39B
-10.78%2.34B
-8.39%2.32B
-5.20%2.26B
5.88%2.50B
14.87%2.62B
14.86%2.54B
5.55%2.38B
10.73%2.36B
--2.28B
--2.21B
--2.26B
--2.13B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BIRK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Birkenstock Holding PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Birkenstock Holding PLC có 799.55M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Birkenstock Holding PLC là bao nhiêu?

Birkenstock Holding PLC báo cáo tổng nợ phải trả là 2.60B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 531.75M nợ ngắn hạ và 2.07B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Birkenstock Holding PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Birkenstock Holding PLC là 5.79B, bao gồm 1.49B tài sản ngắn hạn và 4.30B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Birkenstock Holding PLC là bao nhiêu?

Birkenstock Holding PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.19B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.