tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Algoma Steel Group Inc

ASTL
Thêm vào danh sách theo dõi
4.345USD
+0.275+6.76%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
455.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

ASTL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Algoma Steel Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Algoma Steel Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-42.00%216.83M
-22.64%333.63M
-17.62%375.77M
-20.04%426.45M
-39.24%373.82M
-16.20%431.29M
7.08%456.12M
20.12%533.30M
-15.44%615.25M
-29.21%514.66M
-49.12%425.96M
-44.88%443.98M
14.83%727.61M
42.99%727.03M
147.87%837.25M
184.56%805.45M
146.14%633.61M
42.34%508.44M
-3.23%337.78M
--283.05M
--257.42M
--357.21M
--349.07M
Doanh thu
-42.00%216.83M
-22.64%333.63M
-17.62%375.77M
-20.04%426.45M
-39.24%373.82M
-16.20%431.29M
7.08%456.12M
20.12%533.30M
-15.44%615.25M
-29.21%514.66M
-49.12%425.96M
-44.88%443.98M
14.83%727.61M
42.99%727.03M
147.87%837.25M
184.56%805.45M
146.14%633.61M
42.34%508.44M
-3.23%337.78M
--283.05M
--257.42M
--357.21M
--349.07M
Chi phí doanh thu
-35.62%284.89M
15.78%565.41M
-15.51%388.47M
-13.34%411.70M
-6.60%442.49M
2.38%488.35M
0.37%459.75M
12.62%475.07M
6.00%473.78M
2.71%476.98M
-2.88%458.06M
-8.66%421.83M
8.97%446.95M
22.52%464.41M
38.92%471.66M
50.35%461.81M
52.44%410.15M
6.73%379.04M
-13.84%339.51M
--307.16M
--269.06M
--355.15M
--394.04M
Chi phí hoạt động
-33.90%308.92M
12.02%585.28M
-13.61%417.66M
-12.81%441.64M
-5.21%467.36M
4.88%522.47M
1.73%483.47M
15.16%506.52M
4.59%493.05M
2.19%498.18M
-2.32%475.24M
-9.28%439.83M
9.29%471.41M
20.39%487.49M
38.34%486.52M
52.85%484.85M
54.40%431.35M
10.97%404.92M
-13.04%351.69M
--317.22M
--279.38M
--364.89M
--404.44M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-3.60%24.39M
606.35%175.47M
32.91%31.13M
49.99%27.63M
46.00%25.30M
27.72%24.84M
26.40%23.42M
1.04%18.42M
-6.91%17.33M
6.31%19.45M
9.62%18.53M
5.84%18.23M
9.36%18.62M
--18.30M
--16.90M
3.33%17.22M
4.08%17.02M
----
----
--16.67M
--16.36M
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--231.59K
----
----
--240.89K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
1.55%-92.09M
-175.99%-251.65M
-53.16%-41.89M
-156.69%-15.19M
-176.55%-93.54M
-653.06%-91.18M
44.51%-27.35M
545.61%26.79M
-52.30%122.20M
-93.12%16.49M
-114.05%-49.29M
-98.71%4.15M
26.66%256.19M
131.40%239.54M
2622.52%350.74M
1038.49%320.60M
1021.25%202.26M
1447.58%103.52M
74.89%-13.90M
---34.16M
---21.96M
---7.68M
---55.37M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-78.35%438.18K
-96.28%146.65K
-55.65%788.98K
-19.89%1.81M
-17.53%2.02M
79.06%3.95M
--1.78M
-33.79%2.26M
65.84%2.45M
613.54%2.20M
----
--3.41M
--1.48M
--308.78K
--78.62K
----
----
----
----
--150.16K
--442.05K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-76.05%4.02M
-6.33%10.27M
2872.29%15.42M
4827.36%17.93M
4409.85%16.77M
2784.93%10.96M
--518.83K
63.74%363.98K
19.36%371.89K
-1.58%379.88K
----
-97.37%222.29K
-96.54%311.58K
--385.98K
--11.40M
-17.23%8.45M
-19.70%8.99M
----
----
--10.21M
--11.20M
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-315.51%-7.01M
-150.94%-17.23M
102.49%358.63K
124.58%1.74M
146.53%3.25M
1089.42%33.83M
-75.84%-14.38M
-19.12%-7.06M
-221.29%-6.99M
56.15%-3.42M
-420.02%-8.18M
-6.21%-5.93M
151.65%5.76M
---7.80M
---1.57M
8.23%-5.58M
27.86%-11.16M
----
----
---6.08M
---15.47M
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-169.30%-24.25M
-1349.26%-87.62M
-1347.24%-406.54M
-4488.58%-54.31M
100.18%34.99M
130.98%7.01M
-524.08%-28.09M
-96.67%1.24M
-56.76%17.48M
-225.34%-22.64M
97.20%-4.50M
839.02%37.12M
1836.12%40.43M
--18.06M
---160.86M
-132.16%-5.02M
-111.71%-2.33M
----
----
--15.62M
--19.89M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--231.59K
----
----
--240.89K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-68.38%10.52M
325.22%20.90M
388.30%10.26M
-369.76%-22.78M
506.45%33.25M
-154.43%-9.28M
5.15%-3.56M
-71.58%8.44M
-208.92%-8.18M
-62.90%-3.65M
-64.51%-3.75M
166.18%29.71M
-13.73%-2.65M
---2.24M
---2.28M
207.73%11.16M
26.50%-2.33M
----
----
---10.36M
---3.17M
----
----
Thu nhập trước thuế
-216.36%-116.41M
-418.85%-345.73M
-527.38%-452.45M
-440.77%-106.67M
-129.07%-36.80M
-484.68%-66.63M
-9.99%-72.12M
-54.13%31.30M
-57.93%126.59M
-104.60%-11.40M
-137.53%-65.57M
-78.18%68.24M
69.34%300.90M
--247.72M
--174.70M
794.16%312.71M
664.83%177.69M
----
----
---45.05M
---31.46M
----
----
Thuế thu nhập
100.00%0.00
-333.94%-78.31M
-1027.98%-104.50M
-408.04%-26.68M
-165.29%-19.08M
-539.86%-18.05M
29.83%-9.26M
138.60%8.66M
-55.80%29.23M
-93.12%4.10M
-116.93%-13.20M
-95.62%3.63M
365.31%66.13M
--59.67M
--77.99M
--82.92M
--14.21M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-557.26%-116.41M
-450.39%-267.41M
-453.59%-347.94M
-453.29%-79.98M
-118.19%-17.71M
-213.48%-48.59M
-20.03%-62.85M
-64.96%22.64M
-58.53%97.36M
-108.24%-15.50M
-154.15%-52.36M
-71.88%64.61M
43.61%234.77M
--188.05M
--96.71M
610.09%229.79M
619.66%163.48M
----
----
---45.05M
---31.46M
----
----
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-557.26%-116.41M
-450.39%-267.41M
-453.59%-347.94M
-453.29%-79.98M
-118.19%-17.71M
-213.48%-48.59M
-20.03%-62.85M
-64.96%22.64M
-58.53%97.36M
-108.24%-15.50M
-154.15%-52.36M
-71.88%64.61M
43.61%234.77M
135.92%188.05M
267.49%96.71M
610.09%229.79M
619.66%163.48M
477.65%79.71M
39.58%-57.74M
---45.05M
---31.46M
--13.80M
---95.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-557.26%-116.41M
-450.39%-267.41M
-453.59%-347.94M
-453.29%-79.98M
-118.19%-17.71M
-213.48%-48.59M
-20.03%-62.85M
-64.96%22.64M
-58.53%97.36M
-108.24%-15.50M
-154.15%-52.36M
-71.88%64.61M
43.61%234.77M
135.92%188.05M
267.49%96.71M
610.09%229.79M
619.66%163.48M
477.65%79.71M
39.58%-57.74M
---45.05M
---31.46M
--13.80M
---95.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-557.26%-116.41M
-450.39%-267.41M
-453.59%-347.94M
-453.29%-79.98M
-118.19%-17.71M
-213.48%-48.59M
-20.03%-62.85M
-64.96%22.64M
-58.53%97.36M
-108.24%-15.50M
-154.15%-52.36M
-71.88%64.61M
43.61%234.77M
135.92%188.05M
267.49%96.71M
610.09%229.79M
619.66%163.48M
477.65%79.71M
39.58%-57.74M
---45.05M
---31.46M
--13.80M
---95.56M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-555.44%-1.07
-449.38%-2.46
-451.55%-3.20
-452.96%-0.74
-119.01%-0.16
-213.76%-0.45
-20.14%-0.58
-60.73%0.21
-44.27%0.86
-111.23%-0.14
-155.98%-0.48
-74.08%0.53
5.61%1.54
78.70%1.27
267.49%0.86
610.09%2.05
619.66%1.46
477.65%0.71
39.58%-0.52
---0.40
---0.28
--0.12
---0.85
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-555.44%-1.07
-449.38%-2.46
-451.55%-3.20
-528.20%-0.74
-125.68%-0.16
-213.76%-0.45
-20.14%-0.58
-35.04%0.17
-45.21%0.64
-111.23%-0.14
-155.98%-0.48
-87.09%0.26
-20.48%1.16
78.70%1.27
267.49%0.86
610.09%2.05
619.66%1.46
477.65%0.71
39.58%-0.52
---0.40
---0.28
--0.12
---0.85
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
2.53%0.05
3.87%0.05
-0.49%0.05
-1.00%0.05
1.00%0.05
0.50%0.05
5.07%0.05
--0.05
--0.05
--0.05
--0.05
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Algoma Steel Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ASTL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Algoma Steel Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Algoma Steel Group Inc báo cáo doanh thu là 1.53B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.28B của năm trước.

Doanh thu mà Algoma Steel Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Algoma Steel Group Inc báo cáo doanh thu là 216.83M cho quý gần nhất, tăng -42.00% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Algoma Steel Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Algoma Steel Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -722.17M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Algoma Steel Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Algoma Steel Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -116.41M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Algoma Steel Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Algoma Steel Group Inc là -404.75M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.