tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amylyx Pharmaceuticals Inc

AMLX
Thêm vào danh sách theo dõi
20.310USD
-0.440-2.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.26BVốn hóa
LỗP/E TTM

AMLX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Amylyx Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Amylyx Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.61%-665.00K
-99.59%416.00K
-101.04%-1.02M
24.10%88.64M
395.54%108.45M
29666.09%102.69M
--98.22M
--71.43M
--21.89M
--345.00K
----
----
-100.00%0.00
----
----
--350.00K
Doanh thu
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.61%-665.00K
-99.59%416.00K
-101.04%-1.02M
24.10%88.64M
395.54%108.45M
29666.09%102.69M
--98.22M
--71.43M
--21.89M
--345.00K
----
----
-100.00%0.00
----
----
--350.00K
Chi phí doanh thu
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-84.50%809.00K
32.94%7.42M
352.51%23.91M
231.80%9.36M
2933.72%5.22M
--5.58M
--5.28M
--2.82M
--172.00K
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
15.81%43.78M
-9.96%36.60M
-9.65%36.03M
-18.23%42.86M
-68.04%37.80M
-61.83%40.65M
-52.52%39.87M
-32.82%52.41M
60.96%118.27M
60.23%106.52M
52.61%83.97M
43.80%78.02M
53.68%73.48M
134.78%66.48M
--55.03M
191.89%54.25M
271.57%47.81M
216.65%28.32M
--18.59M
--12.87M
--8.94M
Chi phí R&D
24.82%27.61M
-7.33%21.21M
-6.51%19.86M
16.58%27.22M
-39.58%22.12M
-49.03%22.89M
-29.30%21.24M
-19.62%23.35M
51.32%36.61M
96.88%44.91M
20.56%30.04M
19.72%29.04M
12.71%24.19M
70.32%22.81M
--24.91M
121.97%24.26M
212.70%21.46M
167.19%13.39M
--10.93M
--6.86M
--5.01M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-37.18%98.00K
-32.50%108.00K
-45.70%120.00K
-32.21%141.00K
-50.48%156.00K
-46.84%160.00K
-26.82%221.00K
-25.98%208.00K
54.41%315.00K
65.38%301.00K
83.03%302.00K
167.62%281.00K
482.86%204.00K
727.27%182.00K
--165.00K
950.00%105.00K
250.00%35.00K
2100.00%22.00K
--10.00K
--10.00K
--1.00K
Chi phí hoạt động khác
--16.86M
----
----
----
----
--665.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-15.81%-43.78M
9.96%-36.60M
8.70%-36.03M
19.80%-42.86M
-27.58%-37.80M
-2202.07%-40.65M
-310.78%-39.46M
-364.52%-53.44M
-1343.25%-29.63M
104.34%1.93M
134.23%18.72M
137.23%20.20M
95.71%-2.05M
-57.49%-44.59M
---54.68M
-191.89%-54.25M
-271.57%-47.81M
-229.55%-28.32M
---18.59M
---12.87M
---8.59M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
15.19%2.57M
42.06%3.29M
-41.22%1.82M
-51.83%1.96M
-48.43%2.23M
-47.01%2.32M
-25.87%3.10M
4.68%4.07M
16.35%4.33M
38.45%4.37M
595.34%4.18M
866.92%3.89M
2738.17%3.72M
10423.33%3.16M
--601.00K
40100.00%402.00K
6450.00%131.00K
--30.00K
--1.00K
--2.00K
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
--1.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
---36.20M
---22.85M
---92.50M
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---3.31M
---1.92M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
77.61%-75.00K
130.57%362.00K
-27.66%-180.00K
-13.04%-546.00K
55.15%-335.00K
-8.19%157.00K
71.11%-141.00K
-496.30%-483.00K
-185.11%-747.00K
124.82%171.00K
-345.23%-488.00K
-92.86%-81.00K
-1278.95%-262.00K
-1067.80%-689.00K
--199.00K
-61.54%-42.00K
-107.28%-19.00K
-6000.00%-59.00K
---26.00K
--261.00K
--1.00K
Thu nhập trước thuế
-14.97%-41.28M
13.69%-32.95M
52.70%-34.39M
42.99%-41.44M
69.71%-35.91M
-689.58%-38.18M
-424.41%-72.70M
-402.83%-72.70M
-8549.82%-118.55M
115.37%6.48M
141.59%22.41M
144.55%24.01M
102.94%1.40M
-48.62%-42.13M
---53.88M
-145.84%-53.89M
-228.46%-47.70M
-229.89%-28.34M
---21.92M
---14.52M
---8.59M
Thuế thu nhập
----
107.24%46.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-136.39%-635.00K
----
-100.00%0.00
242.35%242.00K
201.38%1.75M
1314.40%1.52M
1010.92%1.93M
-216.44%-170.00K
--579.00K
---125.00K
--174.00K
--146.00K
----
--0.00
--0.00
----
Doanh thu sau thuế
-14.97%-41.28M
12.11%-33.00M
52.70%-34.39M
42.99%-41.44M
69.77%-35.91M
-893.62%-37.55M
-447.98%-72.70M
-429.35%-72.70M
-7652.00%-118.79M
111.08%4.73M
138.87%20.89M
140.83%22.07M
103.29%1.57M
-50.66%-42.70M
---53.76M
-146.63%-54.07M
-229.46%-47.85M
-229.89%-28.34M
---21.92M
---14.52M
---8.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-14.97%-41.28M
12.11%-33.00M
52.70%-34.39M
42.99%-41.44M
69.77%-35.91M
-893.62%-37.55M
-447.98%-72.70M
-429.35%-72.70M
-7652.00%-118.79M
111.08%4.73M
138.87%20.89M
140.83%22.07M
103.29%1.57M
-50.66%-42.70M
---53.76M
-146.63%-54.07M
-229.46%-47.85M
-229.89%-28.34M
---21.92M
---14.52M
---8.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-14.97%-41.28M
12.11%-33.00M
52.70%-34.39M
42.99%-41.44M
69.77%-35.91M
-893.62%-37.55M
-447.98%-72.70M
-429.35%-72.70M
-7652.00%-118.79M
111.08%4.73M
138.87%20.89M
140.83%22.07M
103.29%1.57M
-50.66%-42.70M
---53.76M
-146.63%-54.07M
-229.46%-47.85M
-229.89%-28.34M
---21.92M
---14.52M
---8.59M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-14.97%-41.28M
12.11%-33.00M
52.70%-34.39M
42.99%-41.44M
69.77%-35.91M
-893.62%-37.55M
-447.98%-72.70M
-429.35%-72.70M
-7652.00%-118.79M
111.08%4.73M
138.87%20.89M
140.83%22.07M
103.29%1.57M
-50.66%-42.70M
---53.76M
-146.63%-54.07M
-229.46%-47.85M
-229.89%-28.34M
---21.92M
---14.52M
---8.59M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
10.88%-0.37
45.20%-0.30
65.50%-0.37
56.50%-0.46
76.07%-0.42
-881.69%-0.55
-444.52%-1.07
-425.51%-1.07
-7524.55%-1.75
110.74%0.07
133.75%0.31
135.39%0.33
102.54%0.02
-29.90%-0.65
---0.92
-138.98%-0.93
-260.50%-0.93
-229.90%-0.50
---0.39
---0.26
---0.15
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
10.88%-0.37
45.20%-0.30
65.50%-0.37
56.50%-0.46
76.07%-0.42
-904.44%-0.55
-456.45%-1.07
-439.55%-1.07
-7986.08%-1.75
110.43%0.07
132.62%0.30
133.93%0.31
102.39%0.02
-29.90%-0.65
---0.92
-138.98%-0.93
-260.50%-0.93
-229.90%-0.50
---0.39
---0.26
---0.15
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Amylyx Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AMLX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Amylyx Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Amylyx Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -144.74M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Amylyx Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Amylyx Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -41.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Amylyx Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Amylyx Pharmaceuticals Inc là -153.29M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.