Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ardagh Metal Packaging SA tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ardagh Metal Packaging SA.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
17.73%1.71B
18.61%1.50B
12.64%1.35B
8.76%1.43B
15.57%1.46B
11.13%1.27B
5.57%1.20B
1.47%1.31B
0.32%1.26B
0.88%1.14B
5.20%1.13B
10.32%1.29B
-3.68%1.25B
-0.53%1.13B
-1.01%1.08B
13.01%1.17B
31.48%1.30B
21.09%1.14B
21.72%1.09B
15.46%1.04B
19.40%991.00M
13.27%939.00M
--893.00M
--899.00M
--830.00M
--829.00M
Doanh thu
17.73%1.71B
18.61%1.50B
12.64%1.35B
8.76%1.43B
15.57%1.46B
11.13%1.27B
5.57%1.20B
1.47%1.31B
0.32%1.26B
0.88%1.14B
5.20%1.13B
10.32%1.29B
-3.68%1.25B
-0.53%1.13B
-1.01%1.08B
13.01%1.17B
31.48%1.30B
21.09%1.14B
21.72%1.09B
15.46%1.04B
19.40%991.00M
13.27%939.00M
--893.00M
--899.00M
--830.00M
--829.00M
Chi phí doanh thu
16.87%1.51B
18.45%1.36B
13.78%1.23B
9.51%1.27B
15.56%1.29B
9.85%1.15B
4.44%1.08B
-0.86%1.16B
-2.27%1.12B
0.29%1.05B
6.37%1.03B
7.96%1.17B
-1.21%1.14B
2.05%1.04B
0.52%973.00M
19.32%1.08B
34.65%1.16B
23.73%1.02B
23.31%968.00M
15.12%906.00M
17.49%860.00M
11.47%826.00M
--785.00M
--787.00M
--732.00M
--741.00M
Chi phí hoạt động
17.29%1.59B
17.97%1.44B
13.24%1.30B
9.05%1.34B
13.82%1.36B
9.68%1.22B
4.27%1.15B
0.08%1.23B
-0.83%1.19B
1.55%1.12B
8.47%1.10B
9.56%1.23B
-0.58%1.20B
1.95%1.10B
0.40%1.01B
18.29%1.12B
33.96%1.21B
23.20%1.08B
21.08%1.01B
14.25%946.00M
17.86%904.00M
10.62%875.00M
--835.00M
--828.00M
--767.00M
--791.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
6.14%121.00M
7.21%119.00M
2.56%120.00M
7.27%118.00M
0.88%114.00M
1.83%111.00M
0.00%117.00M
6.80%110.00M
13.00%113.00M
11.22%109.00M
19.39%117.00M
19.77%103.00M
12.36%100.00M
13.95%98.00M
10.11%98.00M
2.38%86.00M
3.49%89.00M
2.38%86.00M
8.54%89.00M
3.70%84.00M
13.16%86.00M
9.09%84.00M
--82.00M
--81.00M
--76.00M
--77.00M
Lợi nhuận hoạt động
23.96%119.00M
36.36%60.00M
-2.13%46.00M
4.65%90.00M
47.69%96.00M
76.00%44.00M
51.61%47.00M
26.47%86.00M
27.45%65.00M
-21.88%25.00M
-49.18%31.00M
25.93%68.00M
-44.57%51.00M
-45.76%32.00M
-19.74%61.00M
-41.30%54.00M
5.75%92.00M
-7.81%59.00M
31.03%76.00M
29.58%92.00M
38.10%87.00M
68.42%64.00M
--58.00M
--71.00M
--63.00M
--38.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--436.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
6.52%49.00M
-12.50%49.00M
30.43%60.00M
-2.44%40.00M
17.95%46.00M
43.59%56.00M
39.39%46.00M
24.24%41.00M
18.18%39.00M
18.18%39.00M
3.13%33.00M
0.00%33.00M
32.00%33.00M
43.48%33.00M
33.33%32.00M
37.50%33.00M
4.17%25.00M
-46.51%23.00M
-22.58%24.00M
-36.84%24.00M
-36.84%24.00M
10.26%43.00M
--31.00M
--38.00M
--38.00M
--39.00M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-30.00%-13.00M
-33.33%-8.00M
150.00%5.00M
-80.00%-18.00M
16.67%-10.00M
53.85%-6.00M
58.33%-10.00M
41.18%-10.00M
29.41%-12.00M
0.00%-13.00M
-71.43%-24.00M
-666.67%-17.00M
-88.89%-17.00M
-160.00%-13.00M
-100.00%-14.00M
200.00%3.00M
-80.00%-9.00M
89.58%-5.00M
-115.22%-7.00M
-106.98%-3.00M
-122.73%-5.00M
-60.00%-48.00M
--46.00M
--43.00M
--22.00M
---30.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
76.00%-6.00M
-333.33%-7.00M
-528.57%-30.00M
183.33%5.00M
-150.00%-25.00M
-50.00%3.00M
117.50%7.00M
-500.00%-6.00M
23.08%-10.00M
50.00%6.00M
90.91%-40.00M
-102.22%-1.00M
-124.07%-13.00M
-87.88%4.00M
-1319.35%-440.00M
119.65%45.00M
1180.00%54.00M
151.56%33.00M
-158.33%-31.00M
-2190.00%-229.00M
-66.67%-5.00M
---64.00M
---12.00M
---10.00M
---3.00M
--0.00
Thu nhập trước thuế
240.00%51.00M
55.56%-4.00M
-1850.00%-39.00M
27.59%37.00M
275.00%15.00M
57.14%-9.00M
96.97%-2.00M
70.59%29.00M
133.33%4.00M
-110.00%-21.00M
-700.00%-66.00M
-75.36%17.00M
-110.71%-12.00M
-115.63%-10.00M
-21.43%11.00M
142.07%69.00M
111.32%112.00M
170.33%64.00M
-77.05%14.00M
-348.48%-164.00M
20.45%53.00M
-193.55%-91.00M
--61.00M
--66.00M
--44.00M
---31.00M
Thuế thu nhập
60.00%16.00M
125.00%1.00M
-355.56%-23.00M
-9.09%10.00M
400.00%10.00M
55.56%-4.00M
190.00%9.00M
--11.00M
200.00%2.00M
0.00%-9.00M
-900.00%-10.00M
-100.00%0.00
-116.67%-2.00M
-228.57%-9.00M
50.00%-1.00M
-92.86%1.00M
-55.56%12.00M
141.18%7.00M
33.33%-2.00M
0.00%14.00M
-30.77%27.00M
19.05%-17.00M
---3.00M
--14.00M
--39.00M
---21.00M
Doanh thu sau thuế
600.00%35.00M
0.00%-5.00M
-45.45%-16.00M
50.00%27.00M
150.00%5.00M
58.33%-5.00M
80.36%-11.00M
5.88%18.00M
120.00%2.00M
-1100.00%-12.00M
-566.67%-56.00M
-75.00%17.00M
-110.00%-10.00M
-101.75%-1.00M
-25.00%12.00M
138.20%68.00M
284.62%100.00M
177.03%57.00M
-75.00%16.00M
-442.31%-178.00M
420.00%26.00M
-640.00%-74.00M
--64.00M
--52.00M
--5.00M
---10.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
600.00%35.00M
0.00%-5.00M
-45.45%-16.00M
50.00%27.00M
150.00%5.00M
58.33%-5.00M
80.36%-11.00M
5.88%18.00M
120.00%2.00M
-1100.00%-12.00M
-566.67%-56.00M
-75.00%17.00M
-110.00%-10.00M
-101.75%-1.00M
-25.00%12.00M
138.20%68.00M
284.62%100.00M
177.03%57.00M
-75.00%16.00M
-442.31%-178.00M
420.00%26.00M
-640.00%-74.00M
--64.00M
--52.00M
--5.00M
---10.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
3600.00%35.00M
54.55%-5.00M
-17.65%-20.00M
75.00%21.00M
75.00%-1.00M
38.89%-11.00M
72.58%-17.00M
9.09%12.00M
75.00%-4.00M
-157.14%-18.00M
-985.71%-62.00M
-82.26%11.00M
-116.00%-16.00M
-112.28%-7.00M
-56.25%7.00M
134.83%62.00M
284.62%100.00M
177.03%57.00M
-75.00%16.00M
-442.31%-178.00M
420.00%26.00M
-640.00%-74.00M
--64.00M
--52.00M
--5.00M
---10.00M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-33.33%4.00M
0.00%6.00M
0.00%6.00M
0.00%6.00M
0.00%6.00M
0.00%6.00M
0.00%6.00M
0.00%6.00M
20.00%6.00M
0.00%6.00M
--6.00M
--6.00M
--5.00M
--6.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
3600.00%35.00M
54.55%-5.00M
-17.65%-20.00M
75.00%21.00M
75.00%-1.00M
38.89%-11.00M
72.58%-17.00M
9.09%12.00M
75.00%-4.00M
-157.14%-18.00M
-985.71%-62.00M
-82.26%11.00M
-116.00%-16.00M
-112.28%-7.00M
-56.25%7.00M
134.83%62.00M
284.62%100.00M
177.03%57.00M
-75.00%16.00M
-442.31%-178.00M
420.00%26.00M
-640.00%-74.00M
--64.00M
--52.00M
--5.00M
---10.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
3606.59%0.06
54.51%-0.01
-17.65%-0.03
74.95%0.04
75.04%0.00
38.91%-0.02
72.59%-0.03
9.07%0.02
75.01%-0.01
-157.22%-0.03
-985.99%-0.10
-82.19%0.02
-116.15%-0.03
-112.39%-0.01
-55.84%0.01
135.03%0.10
284.59%0.17
177.03%0.09
-75.00%0.03
-442.29%-0.30
419.90%0.04
-639.81%-0.12
--0.11
--0.09
--0.01
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
3606.59%0.06
54.51%-0.01
-17.65%-0.03
74.95%0.04
75.04%0.00
38.91%-0.02
72.59%-0.03
9.07%0.02
75.01%-0.01
-157.22%-0.03
-985.99%-0.10
-82.19%0.02
-116.15%-0.03
-112.39%-0.01
-55.84%0.01
135.03%0.10
284.59%0.17
177.03%0.09
-75.00%0.03
-442.29%-0.30
419.90%0.04
-639.81%-0.12
--0.11
--0.09
--0.01
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
0.00%0.10
-50.00%0.10
--0.10
--0.10
--0.10
--0.20
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ardagh Metal Packaging SA trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AMBP?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Ardagh Metal Packaging SA vào cuối năm là bao nhiêu?
Ardagh Metal Packaging SA báo cáo doanh thu là 5.50B cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.91B của năm trước.
Doanh thu mà Ardagh Metal Packaging SA báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Ardagh Metal Packaging SA báo cáo doanh thu là 1.71B cho quý gần nhất, tăng 17.73% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Ardagh Metal Packaging SA cho cả năm là bao nhiêu?
Ardagh Metal Packaging SA báo cáo lợi nhuận ròng là -11.00M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Ardagh Metal Packaging SA trong quý trước là bao nhiêu?
Ardagh Metal Packaging SA báo cáo lợi nhuận ròng là 35.00M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ardagh Metal Packaging SA là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Ardagh Metal Packaging SA là 276.00M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.