tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Allarity Therapeutics Inc

ALLR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.210USD
-0.020-1.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
19.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALLR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Allarity Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Allarity Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
--25.00K
--320.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--25.00K
--320.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-10.64%2.71M
-55.75%3.24M
-3.52%2.52M
22.60%4.13M
-28.40%3.04M
49.97%7.32M
-41.03%2.61M
-18.89%3.37M
15.59%4.24M
53.14%4.88M
-2.98%4.43M
-14.17%4.16M
-14.74%3.67M
-79.76%3.19M
14.80%4.56M
--4.84M
--4.30M
524.19%15.74M
128.65%3.97M
--2.52M
--1.74M
Chi phí R&D
-7.56%1.30M
-9.37%1.67M
17.83%1.20M
119.38%2.32M
-35.35%1.40M
-29.34%1.85M
-47.34%1.02M
-3.47%1.06M
52.07%2.17M
177.79%2.61M
-35.45%1.94M
-35.38%1.10M
10.71%1.43M
-90.12%941.00K
121.70%3.00M
--1.70M
--1.29M
471.55%9.52M
72.61%1.35M
--1.67M
--785.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
1100.00%12.00K
450.00%11.00K
-88.89%1.00K
-44.44%5.00K
-88.89%1.00K
-80.00%2.00K
350.00%9.00K
-18.18%9.00K
-62.50%9.00K
-56.52%10.00K
-87.50%2.00K
-50.00%11.00K
--24.00K
--23.00K
--16.00K
-42.11%22.00K
----
--38.00K
Lợi nhuận hoạt động
11.46%-2.69M
60.12%-2.92M
3.52%-2.52M
-22.60%-4.13M
28.40%-3.04M
-49.97%-7.32M
41.03%-2.61M
18.89%-3.37M
-15.59%-4.24M
-53.14%-4.88M
2.98%-4.43M
14.17%-4.16M
14.74%-3.67M
79.76%-3.19M
-14.80%-4.56M
---4.84M
---4.30M
-524.19%-15.74M
-128.65%-3.97M
---2.52M
---1.74M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-26.58%163.00K
-29.22%155.00K
-28.35%187.00K
347.17%237.00K
--222.00K
7200.00%219.00K
2075.00%261.00K
1666.67%53.00K
-100.00%0.00
-72.73%3.00K
-14.29%12.00K
-40.00%3.00K
--4.00K
--11.00K
-50.00%14.00K
--5.00K
----
----
-87.33%28.00K
----
--221.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
301.75%229.00K
-21.33%59.00K
14.00%57.00K
-97.18%12.00K
-44.12%57.00K
-67.39%75.00K
47.06%50.00K
200.00%426.00K
10.87%102.00K
98.28%230.00K
-2.86%34.00K
330.30%142.00K
135.90%92.00K
-55.56%116.00K
29.63%35.00K
--33.00K
--39.00K
93.33%261.00K
12.50%27.00K
--135.00K
--24.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-97.10%4.00K
-96.09%-551.00K
-445.45%-418.00K
1340.63%1.59M
81.58%138.00K
-227.73%-281.00K
177.56%121.00K
-392.31%-128.00K
-20.00%76.00K
609.68%220.00K
65.41%-156.00K
91.42%-26.00K
131.15%95.00K
102.68%31.00K
-252.34%-451.00K
---303.00K
---305.00K
-57700.00%-1.16M
-146.55%-128.00K
---2.00K
--275.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.76%1.00K
-99.97%1.00K
-6271.34%-9.69M
15.56%2.24M
35.60%419.00K
2628.57%3.25M
7750.00%157.00K
122.08%1.94M
121.44%309.00K
-68.01%119.00K
-99.89%2.00K
--874.00K
---1.44M
-64.44%372.00K
1080.77%1.79M
--1.05M
---182.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.78M
--5.00K
--1.00M
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---800.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-0.66%-2.75M
54.74%-3.37M
76.55%-2.81M
-42.42%-2.32M
28.98%-2.73M
-354.73%-7.45M
-169.10%-11.97M
31.55%-1.63M
-14.77%-3.85M
47.82%-1.64M
11.63%-4.45M
53.32%-2.38M
22.17%-3.35M
81.28%-3.14M
-282.37%-5.03M
---5.10M
---4.31M
-940.42%-16.78M
9.12%-1.32M
---1.61M
---1.45M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---377.00K
----
---4.00K
127.39%83.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-965.71%-303.00K
-85.71%5.00K
--4.00K
---1.23M
-30.00%35.00K
-30.00%35.00K
--50.00K
--50.00K
Doanh thu sau thuế
-0.66%-2.75M
54.74%-3.37M
75.79%-2.81M
-42.42%-2.32M
28.91%-2.73M
-332.81%-7.45M
-160.63%-11.59M
31.55%-1.63M
-14.65%-3.84M
39.32%-1.72M
11.71%-4.45M
53.36%-2.38M
-8.83%-3.35M
83.12%-2.84M
-272.83%-5.04M
---5.10M
---3.08M
-911.24%-16.82M
9.81%-1.35M
---1.66M
---1.50M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-0.66%-2.75M
54.74%-3.37M
75.79%-2.81M
-42.42%-2.32M
28.91%-2.73M
-332.81%-7.45M
-160.63%-11.59M
31.55%-1.63M
-14.65%-3.84M
39.32%-1.72M
11.71%-4.45M
53.36%-2.38M
-8.83%-3.35M
83.12%-2.84M
-272.83%-5.04M
---5.10M
---3.08M
-911.24%-16.82M
9.81%-1.35M
---1.66M
---1.50M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-0.66%-2.75M
54.74%-3.37M
76.91%-2.81M
-39.01%-2.32M
29.59%-2.73M
-332.81%-7.45M
-118.88%-12.15M
82.95%-1.67M
-15.61%-3.88M
44.49%-1.72M
16.92%-5.55M
-51.02%-9.79M
27.86%-3.36M
81.55%-3.10M
-394.67%-6.68M
---6.48M
---4.65M
-911.24%-16.82M
9.81%-1.35M
---1.66M
---1.50M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
-49.14%562.00K
-99.04%71.00K
5600.00%228.00K
-100.00%0.00
-32.87%1.10M
437.84%7.41M
-99.75%4.00K
--264.00K
--1.65M
--1.38M
--1.57M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-0.66%-2.75M
54.74%-3.37M
76.91%-2.81M
-39.01%-2.32M
29.59%-2.73M
-332.81%-7.45M
-118.88%-12.15M
82.95%-1.67M
-15.61%-3.88M
44.49%-1.72M
16.92%-5.55M
-51.02%-9.79M
27.86%-3.36M
81.55%-3.10M
-394.67%-6.68M
---6.48M
---4.65M
-911.24%-16.82M
9.81%-1.35M
---1.66M
---1.50M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
29.74%-0.17
87.72%-0.21
97.53%-0.19
95.53%-0.15
99.96%-0.25
99.16%-1.72
99.43%-7.71
99.98%-3.34
99.65%-664.13
99.91%-203.79
99.76%-1.35K
97.39%-15.77K
59.56%-190.68K
89.25%-238.74K
-304.69%-568.69K
---603.67K
---471.47K
-1184.29%-2.22M
9.81%-140.52K
---172.97K
---155.81K
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
29.74%-0.17
87.72%-0.21
97.53%-0.19
95.53%-0.15
99.96%-0.25
99.16%-1.72
99.43%-7.71
99.98%-3.34
99.65%-664.13
99.91%-203.79
99.76%-1.35K
97.39%-15.77K
59.56%-190.68K
89.25%-238.74K
-304.69%-568.69K
---603.67K
---471.47K
-1184.29%-2.22M
9.81%-140.52K
---172.97K
---155.81K
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Allarity Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALLR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Allarity Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Allarity Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 320.00K cho năm tài chính 2025, tăng từ 320.00K của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Allarity Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Allarity Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -11.23M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Allarity Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Allarity Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.75M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Allarity Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Allarity Therapeutics Inc là -12.61M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.