tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aeries Technology Inc

AERT
Thêm vào danh sách theo dõi
7.025USD
-0.015-0.22%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
39.95MVốn hóa
LỗP/E TTM

AERT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Aeries Technology Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Aeries Technology Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Tổng doanh thu
4.27%19.86M
-0.83%17.46M
2.88%17.36M
-8.02%15.33M
-3.31%19.05M
-6.83%17.61M
-4.01%16.87M
2.06%16.67M
30.73%19.70M
48.90%18.90M
37.34%17.58M
30.24%16.33M
30.62%15.07M
--12.69M
--12.80M
--12.54M
--11.54M
Doanh thu
4.27%19.86M
-0.83%17.46M
2.88%17.36M
-8.02%15.33M
-3.31%19.05M
-6.83%17.61M
-4.01%16.87M
2.06%16.67M
30.73%19.70M
48.90%18.90M
37.34%17.58M
30.24%16.33M
30.62%15.07M
--12.69M
--12.80M
--12.54M
--11.54M
Chi phí doanh thu
5.37%14.71M
4.08%14.12M
-7.23%12.34M
-8.73%11.55M
4.32%13.96M
5.56%13.56M
4.27%13.30M
6.51%12.66M
24.38%13.38M
23.89%12.85M
34.91%12.75M
34.15%11.88M
2.13%10.76M
--10.37M
--9.45M
--8.86M
--10.53M
Chi phí hoạt động
-22.07%17.26M
-17.81%16.63M
-21.55%15.37M
-50.65%14.51M
12.36%22.15M
11.36%20.23M
21.79%19.60M
89.06%29.41M
38.97%19.71M
46.51%18.16M
21.73%16.09M
41.83%15.55M
28.14%14.19M
--12.40M
--13.22M
--10.97M
--11.07M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-25.43%217.00K
-39.66%210.00K
-44.74%205.00K
-45.19%205.00K
-16.38%291.00K
1.46%348.00K
11.08%371.00K
14.37%374.00K
16.39%348.00K
20.35%343.00K
13.99%334.00K
10.85%327.00K
-1.97%299.00K
--285.00K
--293.00K
--295.00K
--305.00K
Chi phí hoạt động khác
-1906.02%-1.67M
97.52%-63.00K
----
100.00%0.00
---83.00K
---2.54M
---1.37M
---3.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
184.05%2.60M
131.86%835.00K
172.84%1.99M
106.44%820.00K
-34322.22%-3.10M
-457.57%-2.62M
-283.38%-2.73M
-1739.38%-12.74M
-101.01%-9.00K
150.17%733.00K
453.81%1.49M
-50.57%777.00K
89.13%887.00K
--293.00K
---420.00K
--1.57M
--469.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
9.21%83.00K
3.61%86.00K
-13.64%76.00K
-8.86%72.00K
31.03%76.00K
0.00%83.00K
25.71%88.00K
23.44%79.00K
262.50%58.00K
3.75%83.00K
45.83%70.00K
33.33%64.00K
-76.81%16.00K
--80.00K
--48.00K
--48.00K
--69.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-48.97%124.00K
-66.37%76.00K
-30.37%94.00K
15.65%170.00K
64.19%243.00K
96.52%226.00K
77.63%135.00K
19.51%147.00K
678.95%148.00K
121.15%115.00K
15.15%76.00K
156.25%123.00K
-89.73%19.00K
--52.00K
--66.00K
--48.00K
--185.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-47.31%-1.59M
-120.98%-658.00K
-404.20%-600.00K
135.29%1.28M
-103.32%-1.08M
119.13%3.14M
---119.00K
---3.62M
--32.56M
---16.39M
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-279.03%-555.00K
498.73%1.41M
16.95%69.00K
-63.16%7.00K
244.44%310.00K
572.00%236.00K
-53.17%59.00K
416.67%19.00K
201.12%90.00K
-147.17%-50.00K
-36.04%126.00K
-102.80%-6.00K
-214.10%-89.00K
--106.00K
--197.00K
--214.00K
--78.00K
Thu nhập trước thuế
110.33%417.00K
163.16%1.60M
150.71%1.44M
112.23%2.01M
-112.40%-4.04M
103.86%608.00K
-276.34%-2.83M
-2404.49%-16.41M
3994.72%32.55M
-3787.12%-15.74M
766.39%1.61M
-60.13%712.00K
84.45%795.00K
--427.00K
---241.00K
--1.79M
--431.00K
Thuế thu nhập
-74.81%500.00K
125.42%366.00K
250.95%794.00K
130.34%331.00K
376.02%1.98M
-358.53%-1.44M
-177.47%-526.00K
-600.46%-1.09M
563.33%417.00K
-24.93%557.00K
3495.00%679.00K
-49.07%218.00K
-212.50%-90.00K
--742.00K
---20.00K
--428.00K
--80.00K
Doanh thu sau thuế
98.62%-83.00K
-39.75%1.23M
127.84%642.00K
110.94%1.68M
-118.73%-6.02M
112.56%2.05M
-348.76%-2.31M
-3200.61%-15.32M
3531.19%32.14M
-5074.92%-16.30M
519.46%927.00K
-63.62%494.00K
152.14%885.00K
---315.00K
---221.00K
--1.36M
--351.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
98.62%-83.00K
-39.75%1.23M
127.84%642.00K
110.94%1.68M
-118.73%-6.02M
112.56%2.05M
-348.76%-2.31M
-3200.61%-15.32M
3531.19%32.14M
-5074.92%-16.30M
519.46%927.00K
-63.62%494.00K
152.14%885.00K
---315.00K
---221.00K
--1.36M
--351.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
174.62%197.00K
115.72%158.00K
445.69%401.00K
133.06%164.00K
-120.18%-264.00K
-1013.64%-1.00M
-207.41%-116.00K
-779.45%-496.00K
868.89%1.31M
344.44%110.00K
460.00%108.00K
-63.50%73.00K
-11.76%135.00K
---45.00K
---30.00K
--200.00K
--153.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
95.14%-280.00K
-64.76%1.08M
111.00%241.00K
110.20%1.51M
-118.67%-5.76M
118.60%3.05M
-367.40%-2.19M
-3620.43%-14.82M
4010.40%30.83M
-5978.15%-16.41M
528.80%819.00K
-63.64%421.00K
278.79%750.00K
---270.00K
---191.00K
--1.16M
--198.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
95.14%-280.00K
-64.76%1.08M
111.00%241.00K
110.20%1.51M
-118.67%-5.76M
118.60%3.05M
-367.40%-2.19M
-3620.43%-14.82M
4010.40%30.83M
-5978.15%-16.41M
528.80%819.00K
-63.64%421.00K
278.79%750.00K
---270.00K
---191.00K
--1.16M
--198.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
64.61%-0.04
-67.82%0.02
110.31%0.01
108.19%0.03
-106.70%-0.13
106.38%0.07
-191.97%-0.05
-1519.17%-0.39
3733.91%1.88
-5976.78%-1.08
528.75%0.05
-63.65%0.03
278.74%0.05
---0.02
---0.01
--0.08
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
64.61%-0.04
-67.82%0.02
110.31%0.01
108.19%0.03
-106.70%-0.13
106.38%0.07
-191.97%-0.05
-1519.17%-0.39
3733.91%1.88
-5976.78%-1.08
528.75%0.05
-63.65%0.03
278.74%0.05
---0.02
---0.01
--0.08
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Aeries Technology Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AERT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Aeries Technology Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Aeries Technology Inc báo cáo doanh thu là 70.01M cho năm tài chính 2025, tăng từ 70.20M của năm trước.

Doanh thu mà Aeries Technology Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Aeries Technology Inc báo cáo doanh thu là 19.86M cho quý gần nhất, tăng 4.27% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Aeries Technology Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Aeries Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 2.55M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Aeries Technology Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Aeries Technology Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -280.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Aeries Technology Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Aeries Technology Inc là -19.32M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.