tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aeries Technology Inc

AERT
Thêm vào danh sách theo dõi
6.790USD
+0.390+6.09%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
38.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

AERT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Aeries Technology Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
252.37%4.82M
132.64%2.01M
213.96%2.37M
-46.75%1.02M
179.59%1.37M
119.98%864.00K
-52.57%-2.08M
49.69%1.93M
-1802.97%-1.72M
-1988.89%-4.32M
-167.43%-1.36M
180.27%1.29M
-94.68%101.00K
-111.88%-207.00K
--2.02M
---1.60M
--1.90M
--1.74M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
32.10%2.21M
98.62%-83.00K
-39.60%1.24M
127.93%644.00K
110.94%1.68M
-118.73%-6.02M
112.56%2.05M
-348.76%-2.31M
-3200.61%-15.32M
3531.19%32.14M
-5058.54%-16.30M
519.46%927.00K
-63.62%494.00K
152.14%885.00K
---316.00K
---221.00K
--1.36M
--351.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
201.95%619.00K
-89.06%217.00K
-39.66%210.00K
-47.30%205.00K
-42.42%205.00K
516.15%1.98M
1.46%348.00K
16.47%389.00K
8.87%356.00K
5.57%322.00K
20.35%343.00K
13.99%334.00K
10.85%327.00K
0.00%305.00K
--285.00K
--293.00K
--295.00K
--305.00K
Thuế hoãn lại
-791.07%-387.00K
-79.30%307.00K
92.46%-127.00K
90.54%-63.00K
104.51%56.00K
403.89%1.48M
-1030.87%-1.69M
-267.96%-666.00K
-1341.00%-1.24M
-3153.33%-488.00K
-7.97%-149.00K
-761.90%-181.00K
669.23%100.00K
63.41%-15.00K
---138.00K
---21.00K
--13.00K
---41.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-615.79%-272.00K
-81.61%743.00K
-139.41%-1.24M
-100.15%-4.00K
-103.62%-38.00K
14034.48%4.04M
194.65%3.14M
2730.77%2.74M
2486.36%1.05M
21.62%-29.00K
1819.35%1.07M
-321.28%-104.00K
61.74%-44.00K
26.00%-37.00K
---62.00K
--47.00K
---115.00K
---50.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
138.76%1.92M
147.18%928.00K
1153.71%1.84M
-122.46%-689.00K
7.62%805.00K
47.05%-1.97M
93.56%-175.00K
5189.66%3.07M
134.79%748.00K
-36.48%-3.71M
-428.81%-2.72M
102.10%58.00K
-716.05%-2.15M
-331.27%-2.72M
--826.00K
---2.76M
--349.00K
--1.18M
-Thay đổi các khoản phải thu
-83.25%278.00K
-106.24%-3.80M
21.07%1.02M
-285.60%-2.15M
1496.15%1.66M
67.50%-1.84M
117.35%840.00K
251.44%1.16M
122.46%104.00K
-62.35%-5.67M
-322.06%-4.84M
45.71%-766.00K
-543.06%-463.00K
-156.27%-3.49M
---1.15M
---1.41M
---72.00K
---1.36M
-Thay đổi chi phí trả trước
-194.94%-300.00K
396.10%1.82M
-474.77%-1.23M
723.77%1.39M
236.80%316.00K
-317.67%-616.00K
-108.28%-214.00K
86.08%-223.00K
85.63%-231.00K
140.78%283.00K
260.67%2.59M
-2188.57%-1.60M
-39.50%-1.61M
-202.51%-694.00K
--717.00K
---70.00K
---1.15M
--677.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
248.73%1.17M
-75.76%692.00K
-284.24%-1.49M
130.90%723.00K
-262.21%-786.00K
2845.19%2.85M
-149.87%-387.00K
-2027.27%-2.34M
13.20%-217.00K
-111.11%-104.00K
-4.32%776.00K
95.39%-110.00K
-55.28%-250.00K
144.39%936.00K
--811.00K
---2.39M
---161.00K
--383.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
241.34%2.44M
53.87%-2.06M
359.08%2.82M
-126.05%-839.00K
-62.75%716.00K
-283.35%-4.47M
64.83%-1.09M
31.68%3.22M
20.73%1.92M
180.65%2.44M
-277.80%-3.10M
1208.02%2.45M
-40.64%1.59M
-30.25%-3.02M
--1.74M
--187.00K
--2.68M
---2.32M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
252.37%4.82M
132.64%2.01M
213.96%2.37M
-46.75%1.02M
179.59%1.37M
119.98%864.00K
-52.57%-2.08M
49.69%1.93M
-1802.97%-1.72M
-1988.89%-4.32M
-167.43%-1.36M
180.27%1.29M
-94.68%101.00K
-111.88%-207.00K
--2.02M
---1.60M
--1.90M
--1.74M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
7.34%278.00K
2141.67%245.00K
-23.03%234.00K
-52.55%288.00K
-29.62%259.00K
-102.68%-12.00K
-7.32%304.00K
27.52%607.00K
42.64%368.00K
123.50%447.00K
-38.46%328.00K
8.92%476.00K
-38.28%258.00K
-57.63%200.00K
--533.00K
--437.00K
--418.00K
--472.00K
Chi phí vốn
7.72%279.00K
121.43%248.00K
-40.00%234.00K
-39.22%372.00K
-30.00%259.00K
-75.55%112.00K
18.90%390.00K
28.57%612.00K
43.41%370.00K
116.04%458.00K
-38.46%328.00K
8.92%476.00K
-38.28%258.00K
-55.08%212.00K
--533.00K
--437.00K
--418.00K
--472.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
7.34%278.00K
2141.67%245.00K
-23.03%234.00K
-52.55%288.00K
-29.62%259.00K
-102.68%-12.00K
-7.32%304.00K
27.52%607.00K
42.64%368.00K
123.50%447.00K
-38.46%328.00K
8.92%476.00K
-38.28%258.00K
-57.63%200.00K
--533.00K
--437.00K
--418.00K
--472.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
--0.00
--250.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
-98.76%5.00K
-155.56%-10.00K
-112.33%-28.00K
-153.75%-609.00K
281.17%404.00K
-73.13%18.00K
-2.58%227.00K
22.08%-240.00K
-465.57%-223.00K
209.84%67.00K
23400.00%233.00K
-1062.50%-308.00K
-89.52%61.00K
---61.00K
---1.00K
--32.00K
--582.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
67.97%-278.00K
-157.69%-240.00K
14.69%-244.00K
82.63%-66.00K
-42.76%-868.00K
162.09%416.00K
-9.58%-286.00K
-56.38%-380.00K
-7.42%-608.00K
-382.01%-670.00K
56.06%-261.00K
44.52%-243.00K
-46.63%-566.00K
-226.36%-139.00K
---594.00K
---438.00K
---386.00K
--110.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-192.42%-3.36M
175.30%686.00K
-225.69%-1.38M
44.76%-1.18M
-126.18%-1.15M
-256.53%-911.00K
-82.58%1.09M
-163.38%-2.14M
335.88%4.38M
403.13%582.00K
956.62%6.28M
-151.39%-811.00K
350.87%1.01M
87.34%-192.00K
---733.00K
--1.58M
---401.00K
---1.52M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
28.66%-819.00K
826.74%1.36M
-216.59%-1.33M
46.97%-1.02M
-2066.04%-1.15M
-118.10%-187.00K
192.34%1.15M
-1641.82%-1.92M
-103.63%-53.00K
1315.07%1.03M
-264.71%-1.24M
-106.91%-110.00K
472.01%1.46M
104.78%73.00K
---340.00K
--1.59M
---393.00K
---1.53M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---2.16M
---573.00K
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
46880.00%4.68M
-100.00%0.00
72116.67%8.67M
-100.00%0.00
---10.00K
677.78%70.00K
--12.00K
--6.00K
--0.00
--9.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---381.00K
86.19%-100.00K
21.57%-40.00K
25.45%-164.00K
----
-60.53%-724.00K
95.55%-51.00K
68.62%-220.00K
46.19%-240.00K
-34.63%-451.00K
-183.21%-1.15M
-3238.10%-701.00K
-5475.00%-446.00K
---335.00K
---405.00K
---21.00K
---8.00K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-192.42%-3.36M
175.30%686.00K
-225.69%-1.38M
44.76%-1.18M
-126.18%-1.15M
-256.53%-911.00K
-82.58%1.09M
-163.38%-2.14M
335.88%4.38M
403.13%582.00K
956.62%6.28M
-151.39%-811.00K
350.87%1.01M
87.34%-192.00K
---733.00K
--1.58M
---401.00K
---1.52M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
76.48%4.88M
7.71%2.57M
-48.55%1.87M
-49.08%2.14M
32.63%2.76M
-63.53%2.39M
92.72%3.63M
152.22%4.20M
84.26%2.08M
297.99%6.54M
77.55%1.88M
16.12%1.66M
222.22%1.13M
5568.97%1.64M
--1.06M
--1.43M
--351.00K
--29.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
289.95%1.19M
510.58%2.31M
156.73%704.00K
52.46%-271.00K
-129.67%-627.00K
108.48%378.00K
-126.63%-1.24M
-361.47%-570.00K
296.44%2.11M
-769.20%-4.46M
698.12%4.66M
158.45%218.00K
-50.74%533.00K
-259.32%-513.00K
--584.00K
---373.00K
--1.08M
--322.00K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-90.00%2.00K
-1744.44%-148.00K
-255.17%-45.00K
-338.10%-50.00K
-64.29%20.00K
119.15%9.00K
480.00%29.00K
250.00%21.00K
800.00%56.00K
-288.00%-47.00K
104.59%5.00K
-115.73%-14.00K
74.19%-8.00K
292.31%25.00K
---109.00K
--89.00K
---31.00K
---13.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
184.00%6.07M
76.48%4.88M
7.71%2.57M
-48.55%1.87M
-49.08%2.14M
32.63%2.76M
-63.53%2.39M
92.72%3.63M
152.22%4.20M
84.26%2.08M
297.99%6.54M
77.55%1.88M
16.12%1.66M
222.22%1.13M
--1.64M
--1.06M
--1.43M
--351.00K
Dòng tiền tự do
309.46%4.54M
134.31%1.76M
186.47%2.13M
-50.27%653.00K
153.11%1.11M
115.73%752.00K
-46.04%-2.47M
62.10%1.31M
-1231.21%-2.09M
-1041.29%-4.78M
-213.65%-1.69M
139.73%810.00K
-110.59%-157.00K
-132.99%-419.00K
--1.49M
---2.04M
--1.48M
--1.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Aeries Technology Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Aeries Technology Inc đã tạo ra 6.77M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Aeries Technology Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Aeries Technology Inc đã tăng 771.16% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Aeries Technology Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Aeries Technology Inc đã chi 1.11M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Aeries Technology Inc đã thay đổi như thế nào?

Aeries Technology Inc đã sử dụng -3.02M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AERT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Aeries Technology Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 5.66M, phản ánh sự thay đổi 327.00% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.