Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Acumen Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Acumen Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--329.00K
--730.00K
--151.00K
--226.00K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--329.00K
--730.00K
--151.00K
--226.00K
Chi phí hoạt động
-22.02%32.56M
-30.36%21.15M
-36.36%25.20M
-17.83%26.51M
71.24%41.75M
70.87%30.37M
114.20%39.60M
101.17%32.27M
80.89%24.38M
35.32%17.77M
29.74%18.49M
41.05%16.04M
29.46%13.48M
42.68%13.13M
69.32%14.25M
188.97%11.37M
202.56%10.41M
142.71%9.21M
403.89%8.41M
22.20%3.94M
57.41%3.44M
66.95%3.79M
--1.67M
--3.22M
--2.19M
--2.27M
Chi phí R&D
-25.09%27.81M
-34.76%16.48M
-40.62%20.53M
-19.37%21.97M
90.06%37.13M
102.96%25.27M
160.05%34.57M
143.73%27.25M
113.87%19.53M
42.88%12.45M
23.70%13.29M
34.54%11.18M
24.75%9.13M
45.58%8.71M
89.42%10.75M
361.61%8.31M
224.80%7.32M
132.16%5.99M
452.92%5.67M
-39.88%1.80M
16.97%2.25M
25.76%2.58M
--1.03M
--2.99M
--1.93M
--2.05M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-31.25%11.00K
-73.33%12.00K
-72.73%12.00K
-66.67%15.00K
-64.44%16.00K
2.27%45.00K
12.82%44.00K
12.50%45.00K
-15.09%45.00K
-15.38%44.00K
-20.41%39.00K
-9.09%40.00K
35.90%53.00K
40.54%52.00K
1533.33%49.00K
4300.00%44.00K
--39.00K
--37.00K
--3.00K
--1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
22.02%-32.56M
30.36%-21.15M
36.36%-25.20M
17.83%-26.51M
-71.24%-41.75M
-70.87%-30.37M
-114.20%-39.60M
-101.17%-32.27M
-80.89%-24.38M
-35.32%-17.77M
-29.74%-18.49M
-41.05%-16.04M
-29.46%-13.48M
-42.68%-13.13M
-69.32%-14.25M
-188.97%-11.37M
-202.56%-10.41M
-142.71%-9.21M
-527.52%-8.41M
-58.03%-3.94M
-69.09%-3.44M
-85.39%-3.79M
---1.34M
---2.49M
---2.04M
---2.05M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-44.86%1.11M
-56.94%1.06M
-55.82%1.32M
-53.22%1.64M
-47.20%2.02M
-38.30%2.47M
-24.27%2.99M
12.16%3.50M
102.55%3.82M
118.61%4.00M
183.84%3.95M
371.19%3.12M
624.62%1.88M
2310.53%1.83M
2145.16%1.39M
1691.89%663.00K
6400.00%260.00K
1800.00%76.00K
--62.00K
--37.00K
--4.00K
300.00%4.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--1.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%732.00K
-0.14%723.00K
-27.97%747.00K
-28.04%739.00K
-27.09%732.00K
-27.60%724.00K
78.49%1.04M
--1.03M
--1.00M
--1.00M
--581.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--23.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-15.29%-362.00K
-15.72%-346.00K
---340.00K
---329.00K
---314.00K
---299.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-300.00%-160.00K
142.11%460.00K
-130.91%-170.00K
-4300.00%-440.00K
-103.64%-40.00K
480.00%190.00K
140.44%550.00K
---10.00K
--1.10M
---50.00K
---1.36M
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---57.94M
---23.22M
--586.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
85.27%-19.00K
32.81%-43.00K
93.55%-4.00K
-309.09%-69.00K
-89.71%-129.00K
-18.52%-64.00K
-195.24%-62.00K
178.57%33.00K
-325.00%-68.00K
-1250.00%-54.00K
-110.00%-21.00K
-2000.00%-42.00K
---16.00K
-500.00%-4.00K
-350.00%-10.00K
-110.53%-2.00K
-100.00%0.00
-88.89%1.00K
--4.00K
--19.00K
--19.00K
--9.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
20.10%-32.72M
27.99%-20.74M
32.34%-25.14M
11.13%-26.45M
-99.40%-40.95M
-93.61%-28.80M
-125.22%-37.15M
-129.72%-29.77M
-76.89%-20.54M
-31.54%-14.87M
-28.22%-16.50M
-20.98%-12.96M
-14.37%-11.61M
-23.86%-11.31M
-54.10%-12.87M
-174.47%-10.71M
83.46%-10.15M
66.19%-9.13M
-1005.83%-8.35M
-56.71%-3.90M
-2915.14%-61.36M
-1220.15%-27.00M
---755.00K
---2.49M
---2.04M
---2.04M
Thuế thu nhập
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
20.10%-32.72M
27.99%-20.74M
32.34%-25.14M
11.13%-26.45M
-99.40%-40.95M
-93.61%-28.80M
-125.22%-37.15M
-129.72%-29.77M
-76.89%-20.54M
-31.54%-14.87M
-28.22%-16.50M
-20.98%-12.96M
-14.37%-11.61M
-23.86%-11.31M
-54.10%-12.87M
-174.47%-10.71M
83.46%-10.15M
66.19%-9.13M
-1005.83%-8.35M
-56.71%-3.90M
-2915.14%-61.36M
-1220.15%-27.00M
---755.00K
---2.49M
---2.04M
---2.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
20.10%-32.72M
27.99%-20.74M
32.34%-25.14M
11.13%-26.45M
-99.40%-40.95M
-93.61%-28.80M
-125.22%-37.15M
-129.72%-29.77M
-76.89%-20.54M
-31.54%-14.87M
-28.22%-16.50M
-20.98%-12.96M
-14.37%-11.61M
-23.86%-11.31M
-54.10%-12.87M
-174.47%-10.71M
83.46%-10.15M
66.19%-9.13M
-1005.83%-8.35M
-56.71%-3.90M
-2915.14%-61.36M
-1220.15%-27.00M
---755.00K
---2.49M
---2.04M
---2.04M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
20.10%-32.72M
27.99%-20.74M
32.34%-25.14M
11.13%-26.45M
-99.40%-40.95M
-93.61%-28.80M
-125.22%-37.15M
-129.72%-29.77M
-76.89%-20.54M
-31.54%-14.87M
-28.22%-16.50M
-20.98%-12.96M
-14.37%-11.61M
-23.86%-11.31M
-54.10%-12.87M
-174.47%-10.71M
83.46%-10.15M
66.19%-9.13M
-1005.83%-8.35M
-56.71%-3.90M
-2915.14%-61.36M
-1220.15%-27.00M
---755.00K
---2.49M
---2.04M
---2.04M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
20.10%-32.72M
27.99%-20.74M
32.34%-25.14M
11.13%-26.45M
-99.40%-40.95M
-93.61%-28.80M
-125.22%-37.15M
-129.72%-29.77M
-76.89%-20.54M
-31.54%-14.87M
-28.22%-16.50M
-20.98%-12.96M
-14.37%-11.61M
-23.86%-11.31M
-54.10%-12.87M
-174.47%-10.71M
83.46%-10.15M
66.19%-9.13M
-1005.83%-8.35M
-56.71%-3.90M
-2915.14%-61.36M
-1220.15%-27.00M
---755.00K
---2.49M
---2.04M
---2.04M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
33.02%-0.45
31.05%-0.33
32.89%-0.41
11.86%-0.44
-97.77%-0.68
-91.33%-0.48
-117.46%-0.62
-107.35%-0.50
-20.79%-0.34
9.78%-0.25
9.53%-0.28
9.64%-0.24
-12.90%-0.28
-22.19%-0.28
24.49%-0.31
-159.32%-0.26
84.21%-0.25
67.71%-0.23
-2031.34%-0.42
-58.29%-0.10
-2915.12%-1.59
-1220.11%-0.70
---0.02
---0.06
---0.05
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
33.02%-0.45
31.05%-0.33
32.89%-0.41
11.86%-0.44
-97.77%-0.68
-91.33%-0.48
-117.46%-0.62
-107.35%-0.50
-20.79%-0.34
9.78%-0.25
9.53%-0.28
9.64%-0.24
-12.90%-0.28
-22.19%-0.28
24.49%-0.31
-159.32%-0.26
84.21%-0.25
67.71%-0.23
-2031.34%-0.42
-58.29%-0.10
-2915.12%-1.59
-1220.11%-0.70
---0.02
---0.06
---0.05
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Acumen Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ABOS?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Acumen Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Acumen Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -121.33M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Acumen Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Acumen Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -32.72M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Acumen Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Acumen Pharmaceuticals Inc là -123.83M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.