tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Abcellera Biologics Inc

ABCL
Thêm vào danh sách theo dõi
5.715USD
+0.025+0.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.74BVốn hóa
LỗP/E TTM

ABCL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Abcellera Biologics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Abcellera Biologics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2019Q4
Tổng doanh thu
96.34%8.31M
788.18%44.85M
37.62%8.96M
133.29%17.08M
-57.45%4.24M
-44.98%5.05M
-1.39%6.51M
-27.18%7.32M
-18.36%9.95M
-57.40%9.18M
-93.49%6.60M
-78.10%10.06M
-96.15%12.19M
-84.54%21.55M
1740.65%101.38M
66.11%45.92M
56.15%316.58M
-32.98%139.33M
--5.51M
146.20%27.64M
--202.74M
6392.26%207.91M
--11.23M
--3.20M
Doanh thu
96.34%8.31M
788.18%44.85M
37.62%8.96M
133.29%17.08M
-57.45%4.24M
-44.98%5.05M
-1.39%6.51M
-27.18%7.32M
-18.36%9.95M
-24.07%9.18M
-18.15%6.60M
-20.73%10.06M
27.48%12.19M
150.19%12.09M
51.60%8.06M
95.82%12.69M
-69.39%9.56M
-49.67%4.83M
--5.32M
-42.30%6.48M
--31.25M
199.81%9.60M
--11.23M
--3.20M
Chi phí hoạt động
-1.59%65.83M
-5.62%73.44M
25.03%85.23M
-3.06%66.67M
3.16%66.89M
8.01%77.81M
10.87%68.17M
11.93%68.78M
-15.85%64.85M
21.42%72.03M
-3.39%61.49M
13.13%61.45M
-15.90%77.07M
2.67%59.32M
89.41%63.65M
56.63%54.31M
105.14%91.63M
22.58%57.78M
--33.60M
187.01%34.68M
--44.67M
810.20%47.13M
--12.08M
--5.18M
Chi phí R&D
9.80%46.66M
8.72%50.09M
34.32%55.03M
-4.19%39.21M
8.17%42.50M
-5.24%46.08M
8.05%40.97M
12.21%40.93M
-25.38%39.29M
72.14%48.62M
42.64%37.92M
36.68%36.47M
99.68%52.65M
64.13%28.25M
52.33%26.58M
77.36%26.68M
113.46%26.37M
99.26%17.21M
--17.45M
64.55%15.05M
--12.35M
161.02%8.64M
--9.14M
--3.31M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3.53%6.84M
-51.27%6.12M
6.65%5.25M
20.99%5.47M
36.35%6.61M
66.37%12.56M
-14.23%4.92M
-20.08%4.52M
-12.81%4.84M
-45.46%7.55M
11.10%5.74M
15.30%5.66M
38.69%5.56M
248.50%13.85M
39.44%5.16M
37.64%4.91M
21.21%4.01M
58.35%3.97M
--3.70M
299.22%3.56M
--3.31M
491.50%2.51M
--893.00K
--424.17K
Chi phí hoạt động khác
----
---8.76M
----
----
----
100.00%0.00
---32.00M
---32.00M
----
-305.92%-3.20M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.90%1.55M
--15.04M
44.32%5.21M
123.07%44.64M
-26.19%21.89M
--0.00
--3.61M
--20.01M
--29.66M
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
8.20%-57.52M
60.71%-28.58M
-23.70%-76.28M
19.31%-49.59M
-14.15%-62.66M
-15.75%-72.75M
-12.34%-61.66M
-19.59%-61.45M
15.38%-54.89M
-66.37%-62.85M
-245.46%-54.89M
-512.07%-51.39M
-128.84%-64.87M
-146.32%-37.78M
234.31%37.73M
-19.38%-8.40M
42.31%224.95M
-49.27%81.55M
---28.10M
-723.54%-7.03M
--158.07M
8236.24%160.77M
---854.00K
---1.98M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-54.75%3.64M
-31.70%5.92M
-29.55%6.76M
-22.54%7.59M
-22.59%8.05M
-20.98%8.67M
-10.59%9.60M
-9.07%9.80M
6.58%10.40M
-31.78%10.97M
--10.74M
--10.78M
--9.76M
382.85%16.08M
----
----
----
3288.93%3.33M
----
--400.00K
----
123.17%98.26K
----
--44.03K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-22.58%4.04M
----
----
----
223.56%5.22M
----
----
----
1864.43%1.61M
--500.00K
--82.20K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
340.00%1.20M
40.87%-855.00K
----
--800.00K
---500.00K
-792.31%-1.45M
----
---162.04K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-94.25%1.00M
----
----
----
2385.71%17.40M
---32.00M
---32.00M
----
--700.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
68.72%-1.15M
-111.06%-1.98M
-93.91%1.96M
-65.34%-2.53M
-364.23%-3.69M
776.69%17.94M
1732.28%32.16M
-142.55%-1.53M
89.19%-794.00K
-69.47%2.05M
-7780.00%-1.97M
771.59%3.59M
-1334.12%-7.34M
633.60%6.70M
97.18%-25.00K
-169.93%-535.00K
29750100.00%595.00K
---1.26M
-528.02%-886.00K
--765.00K
---2.00
--207.00K
----
Thu nhập trước thuế
5.71%-53.88M
54.71%-22.82M
-8.13%-71.50M
22.26%-40.04M
-24.15%-57.14M
3.09%-50.37M
-57.05%-66.12M
-20.94%-51.50M
10.68%-46.02M
-57.09%-51.98M
-194.75%-42.10M
-405.64%-42.58M
-122.84%-51.52M
-141.67%-33.09M
251.39%44.44M
-25.33%-8.42M
42.49%225.62M
-49.69%79.40M
---29.35M
-485.79%-6.72M
--158.34M
7351.58%157.81M
---1.15M
---2.18M
Thuế thu nhập
6.99%-10.71M
14.19%-13.87M
4.25%-14.38M
63.55%-5.31M
-112.79%-11.52M
-234.78%-16.16M
-11.28%-15.02M
-20.87%-14.57M
52.58%-5.41M
-51.16%-4.83M
-175.75%-13.49M
-636.67%-12.05M
-120.01%-11.41M
-116.42%-3.19M
323.44%17.81M
62.78%-1.64M
38.73%57.04M
-52.34%19.45M
---7.97M
44.00%-4.40M
--41.12M
7724.67%40.81M
---7.85M
---535.27K
Doanh thu sau thuế
5.38%-43.16M
73.85%-8.95M
-11.76%-57.12M
5.97%-34.73M
-12.34%-45.62M
27.44%-34.21M
-78.63%-51.11M
-20.97%-36.93M
-1.25%-40.61M
-57.73%-47.15M
-207.46%-28.61M
-349.93%-30.53M
-123.79%-40.11M
-149.86%-29.89M
224.53%26.62M
-192.08%-6.79M
43.81%168.57M
-48.76%59.95M
---21.38M
-134.66%-2.32M
--117.22M
7229.88%117.00M
--6.70M
---1.64M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.38%-43.16M
73.85%-8.95M
-11.76%-57.12M
5.97%-34.73M
-12.34%-45.62M
27.44%-34.21M
-78.63%-51.11M
-20.97%-36.93M
-1.25%-40.61M
-57.73%-47.15M
-207.46%-28.61M
-349.93%-30.53M
-123.79%-40.11M
-149.86%-29.89M
224.53%26.62M
-192.08%-6.79M
43.81%168.57M
-48.76%59.95M
---21.38M
-134.66%-2.32M
--117.22M
7229.88%117.00M
--6.70M
---1.64M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---4.34M
----
---2.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
5.38%-43.16M
73.85%-8.95M
-11.76%-57.12M
5.97%-34.73M
-12.34%-45.62M
27.44%-34.21M
-78.63%-51.11M
-20.97%-36.93M
-1.25%-40.61M
-57.73%-47.15M
-207.46%-28.61M
-349.93%-30.53M
-123.79%-40.11M
-149.86%-29.89M
224.53%26.62M
-192.08%-6.79M
43.81%168.57M
-48.76%59.95M
---21.38M
-134.66%-2.32M
--117.22M
7229.88%117.00M
--6.70M
---1.64M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
5.38%-43.16M
73.85%-8.95M
-11.76%-57.12M
5.97%-34.73M
-12.34%-45.62M
27.44%-34.21M
-78.63%-51.11M
-20.97%-36.93M
-1.25%-40.61M
-57.73%-47.15M
-207.46%-28.61M
-349.93%-30.53M
-123.79%-40.11M
-149.86%-29.89M
224.53%26.62M
-192.08%-6.79M
43.81%168.57M
-48.76%59.95M
---21.38M
-134.66%-2.32M
--117.22M
7229.88%117.00M
--6.70M
---1.64M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
7.07%-0.14
74.22%-0.03
-10.26%-0.19
7.31%-0.12
-10.47%-0.15
28.70%-0.12
-75.38%-0.17
-18.78%-0.13
0.47%-0.14
-55.49%-0.16
-205.92%-0.10
-343.43%-0.11
-123.47%-0.14
-149.14%-0.10
221.74%0.09
-179.37%-0.02
36.62%0.59
-51.05%0.21
---0.08
-133.80%-0.01
--0.43
7124.92%0.43
--0.03
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
7.07%-0.14
74.22%-0.03
-10.26%-0.19
7.31%-0.12
-10.47%-0.15
28.70%-0.12
-75.38%-0.17
-18.78%-0.13
0.47%-0.14
-55.49%-0.16
-217.24%-0.10
-343.43%-0.11
-125.75%-0.14
-152.81%-0.10
209.98%0.08
-179.37%-0.02
47.87%0.54
-54.46%0.20
---0.08
-133.80%-0.01
--0.37
7124.92%0.43
--0.03
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Abcellera Biologics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ABCL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Abcellera Biologics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Abcellera Biologics Inc báo cáo doanh thu là 75.13M cho năm tài chính 2025, tăng từ 28.83M của năm trước.

Doanh thu mà Abcellera Biologics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Abcellera Biologics Inc báo cáo doanh thu là 8.31M cho quý gần nhất, tăng 96.34% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Abcellera Biologics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Abcellera Biologics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -146.41M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Abcellera Biologics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Abcellera Biologics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -43.16M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Abcellera Biologics Inc là -217.10M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.