tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Abcellera Biologics Inc

ABCL
Thêm vào danh sách theo dõi
5.715USD
+0.025+0.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.74BVốn hóa
LỗP/E TTM

ABCL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Abcellera Biologics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-16.61%504.73M
-14.67%533.83M
-22.93%495.67M
-17.49%553.08M
-13.29%605.27M
-17.75%625.61M
-18.16%643.14M
-15.75%670.36M
-12.36%698.02M
-14.20%760.59M
-9.49%785.84M
-22.16%795.69M
1.33%796.50M
22.62%886.49M
15.23%868.21M
28.53%1.02B
10.84%786.05M
21.50%722.98M
679.89%753.48M
--795.37M
--709.17M
--595.02M
--96.61M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-51.61%77.06M
-17.79%128.51M
-34.33%83.16M
-37.67%92.44M
28.89%159.27M
17.26%156.32M
-26.55%126.64M
-17.49%148.31M
-35.98%123.57M
-65.51%133.32M
-53.65%172.42M
-77.26%179.75M
-64.63%193.02M
-18.82%386.54M
-28.15%371.97M
-0.25%790.62M
-20.43%545.72M
-19.86%476.14M
468.38%517.69M
--792.57M
--685.79M
--594.12M
--91.08M
-Đầu tư ngắn hạn
-4.11%427.67M
-13.63%405.31M
-20.13%412.51M
-11.76%460.64M
-22.36%446.00M
-25.18%469.29M
-15.80%516.50M
-15.25%522.04M
-4.81%574.45M
25.47%627.26M
23.61%613.42M
165.89%615.95M
151.10%603.48M
102.54%499.95M
110.46%496.23M
8176.24%231.65M
928.35%240.34M
27234.99%246.84M
4162.79%235.78M
--2.80M
--23.37M
--903.00K
--5.53M
Các khoản phải thu
-8.60%115.72M
155.03%153.40M
152.01%159.36M
126.53%153.37M
84.10%126.61M
-6.57%60.15M
-16.22%63.24M
-21.49%67.70M
-30.93%68.78M
-37.74%64.38M
-28.77%75.48M
63.33%86.23M
-70.22%99.57M
-40.86%103.41M
142.85%105.96M
-15.53%52.80M
72.98%334.40M
-17.84%174.86M
181.77%43.63M
--62.51M
--193.32M
--212.82M
--15.49M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-8.11%36.76M
73.41%58.29M
32.14%41.46M
30.90%47.31M
16.23%40.01M
9.89%33.62M
-16.22%31.37M
-20.87%36.14M
72.07%34.42M
-20.74%30.59M
-64.66%37.45M
-13.48%45.68M
-94.02%20.00M
-75.97%38.59M
142.85%105.96M
-14.96%52.80M
73.20%334.40M
-24.38%160.58M
199.32%43.63M
--62.09M
--193.07M
--212.34M
--14.58M
-Khoản vay phải thu
-38.43%39.16M
--39.41M
--71.25M
--70.00M
--63.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
--7.86M
--6.34M
----
----
----
----
----
----
-49.00%738.00K
-27.74%1.11M
--1.19M
--1.45M
--1.45M
-8.37%1.53M
----
----
----
18.75%1.67M
29.61%1.33M
--1.21M
--1.21M
--1.41M
--1.03M
Chi phí trả trước
39.28%11.28M
12.10%9.67M
31.28%15.11M
25.96%10.70M
-62.18%8.10M
-58.75%8.63M
-64.04%11.51M
-62.01%8.49M
18.02%21.41M
130.70%20.91M
--32.00M
--22.36M
--18.14M
71.25%9.06M
----
----
----
29.95%5.29M
507.03%5.30M
--4.92M
--4.29M
--4.07M
--873.60K
Tài sản ngắn hạn khác
0.00%25.00M
-56.12%25.00M
0.00%25.00M
0.00%25.00M
0.00%25.00M
127.92%56.98M
0.00%25.00M
0.00%25.00M
0.00%25.00M
0.00%25.00M
-65.03%25.00M
-63.71%25.00M
-53.64%25.00M
0.00%25.00M
--71.50M
--68.89M
--53.92M
--25.00M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-13.12%664.60M
-3.08%728.23M
-6.43%695.14M
-3.81%742.14M
-6.02%764.98M
-13.83%751.37M
-19.21%742.88M
-17.10%771.55M
-13.47%813.95M
-14.97%871.99M
-12.06%919.52M
-18.64%930.74M
-19.90%940.65M
10.29%1.03B
30.10%1.05B
32.40%1.14B
29.34%1.17B
14.32%929.80M
605.04%803.75M
--864.00M
--907.98M
--813.33M
--114.00M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
21.81%422.81M
25.72%428.00M
29.01%427.36M
32.97%424.02M
13.40%347.10M
18.33%340.43M
19.50%331.26M
22.82%318.88M
31.26%306.08M
32.42%287.70M
38.19%277.21M
74.05%259.64M
91.06%233.19M
94.65%217.25M
119.04%200.60M
70.53%149.18M
252.56%122.05M
522.75%111.62M
541.45%91.58M
--87.48M
--34.62M
--17.92M
--14.28M
-Tài sản cố định
24.36%486.34M
27.74%485.62M
29.73%479.99M
33.11%472.53M
15.18%391.08M
19.43%380.15M
21.61%369.98M
25.06%354.99M
33.40%339.54M
35.03%318.30M
40.63%304.24M
74.79%283.85M
91.00%254.52M
94.11%235.73M
116.15%216.34M
71.27%162.40M
225.79%133.26M
416.58%121.44M
428.43%100.09M
--94.82M
--40.90M
--23.51M
--18.94M
-Khấu hao lũy kế
44.46%63.53M
45.06%57.61M
35.92%52.63M
34.35%48.51M
31.43%43.98M
29.76%39.72M
43.24%38.72M
49.17%36.11M
56.85%33.46M
65.67%30.61M
71.76%27.03M
83.12%24.21M
90.30%21.33M
88.02%18.48M
85.03%15.74M
80.07%13.22M
78.36%11.21M
75.90%9.83M
82.38%8.51M
--7.34M
--6.29M
--5.59M
--4.66M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.19%85.27M
-4.15%86.19M
-13.21%87.13M
-34.02%88.07M
-46.56%89.00M
-46.55%89.92M
-41.60%100.38M
-23.54%133.47M
-5.72%166.54M
-6.18%168.23M
-9.70%171.88M
-8.60%174.55M
-8.75%176.65M
-8.61%179.31M
-4.00%190.35M
34.76%190.99M
34.26%193.59M
33.78%196.20M
1326.63%198.28M
--141.72M
--144.19M
--146.65M
--13.90M
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--209.88K
Tài sản dài hạn khác
12.30%69.14M
-46.19%51.95M
-60.46%53.07M
-48.94%57.45M
-41.33%61.56M
2.43%96.54M
66.33%134.22M
-0.82%112.51M
16.79%104.93M
103.41%94.24M
64.46%80.69M
158.76%113.45M
107.07%89.84M
51.20%46.33M
55.19%49.07M
174.92%43.84M
354.43%43.39M
265.31%30.64M
--31.62M
--15.95M
--9.55M
--8.39M
----
Tổng tài sản dài hạn
10.93%642.52M
3.21%628.72M
1.68%660.85M
2.96%659.92M
-10.77%579.23M
-1.12%609.18M
9.66%649.95M
5.69%640.93M
16.49%649.15M
19.54%616.11M
16.96%592.67M
34.81%606.43M
33.35%557.27M
32.58%515.42M
37.33%506.74M
56.27%449.83M
89.49%417.91M
102.26%388.77M
1199.89%368.99M
--287.85M
--220.54M
--192.21M
--28.39M
Tổng tài sản
-2.76%1.31B
-0.26%1.36B
-2.64%1.36B
-0.74%1.40B
-8.13%1.34B
-8.57%1.36B
-7.89%1.39B
-8.11%1.41B
-2.32%1.46B
-3.43%1.49B
-2.59%1.51B
-3.55%1.54B
-5.93%1.50B
16.86%1.54B
32.38%1.55B
38.37%1.59B
41.09%1.59B
31.13%1.32B
723.63%1.17B
--1.15B
--1.13B
--1.01B
--142.39M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-82.95%8.77M
-84.90%8.09M
-64.55%20.22M
-65.45%20.03M
11.88%51.43M
-15.72%53.57M
75.29%57.02M
-31.65%57.97M
-36.91%45.97M
16.82%63.56M
53.93%32.53M
101.40%84.81M
82.17%72.86M
5.01%54.41M
154.62%21.13M
--42.11M
--40.00M
--51.81M
--8.30M
Chi phí trích trước
23.19%3.93M
28.42%10.76M
20.73%7.23M
13.95%4.96M
11.94%3.19M
8.67%8.38M
-5.65%5.99M
12.90%4.36M
58.87%2.85M
19.41%7.71M
-73.05%6.35M
-9.88%3.86M
-71.98%1.79M
--6.45M
--23.57M
--4.28M
--6.39M
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--190.00K
--319.55K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
-35.80%16.69M
6.28%22.51M
83.27%24.63M
81.93%25.12M
43.10%26.00M
-18.76%21.18M
-43.68%13.44M
-8.33%13.81M
-1.22%18.17M
-6.55%26.07M
82.15%23.86M
44.93%15.06M
29.16%18.39M
132.30%27.90M
29.49%13.10M
-25.78%10.39M
7.48%14.24M
59.46%12.01M
27.91%10.12M
--14.00M
--13.25M
--7.53M
--7.91M
Nợ ngắn hạn khác
-51.99%16.69M
-23.09%22.51M
-26.82%24.63M
-25.75%25.12M
-50.04%34.77M
-63.25%29.27M
-58.39%33.66M
-53.67%33.84M
8.14%69.60M
-12.92%79.64M
77.26%80.88M
-23.29%73.03M
-26.11%64.36M
37.70%91.45M
46.01%45.63M
69.66%95.20M
63.58%87.10M
11.92%66.42M
92.79%31.25M
--56.11M
--53.25M
--59.34M
--16.21M
Tổng nợ ngắn hạn
-37.27%47.29M
-16.06%64.31M
-13.53%68.80M
-4.77%67.02M
-28.11%75.40M
-35.63%76.61M
-27.82%79.57M
-40.81%70.38M
17.07%104.88M
0.59%119.01M
3.95%110.24M
-46.23%118.91M
-58.02%89.59M
-1.95%118.32M
114.03%106.05M
217.01%221.14M
141.44%213.42M
16.61%120.68M
146.46%49.55M
--69.76M
--88.39M
--103.49M
--20.10M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
112.48%134.31M
126.20%137.40M
106.80%137.05M
106.44%137.18M
-7.15%63.21M
-14.71%60.74M
-11.85%66.27M
-14.89%66.45M
-11.89%68.08M
-7.11%71.22M
5.02%75.19M
138.34%78.08M
112.52%77.27M
110.57%76.67M
147.17%71.59M
0.12%32.76M
103.41%36.36M
515.81%36.41M
478.66%28.96M
--32.72M
--17.87M
--5.91M
--5.01M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-12.33%1.70M
--1.70M
--900.00K
--2.20M
--1.94M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
112.48%134.31M
126.20%137.40M
106.80%137.05M
106.44%137.18M
-7.15%63.21M
-14.71%60.74M
-11.85%66.27M
-14.89%66.45M
-11.89%68.08M
-7.11%71.22M
5.02%75.19M
138.34%78.08M
112.52%77.27M
110.57%76.67M
162.58%71.59M
5.61%32.76M
114.20%36.36M
880.16%36.41M
789.13%27.26M
--31.02M
--16.97M
--3.71M
--3.07M
Nợ phải trả hoãn lại
3.02%176.10M
12.12%174.45M
16.53%174.97M
35.57%179.16M
43.47%170.94M
49.45%155.59M
49.47%150.15M
26.99%132.16M
69.14%119.15M
72.60%104.11M
61.50%100.45M
60.60%104.07M
9.81%70.44M
-0.73%60.32M
4.22%62.20M
39.00%64.80M
123.29%64.15M
134.64%60.76M
151.63%59.68M
--46.62M
--28.73M
--25.89M
--23.72M
Nợ dài hạn khác
8.61%187.43M
14.11%179.22M
12.97%176.35M
26.43%180.72M
32.80%172.57M
36.66%157.06M
40.88%156.11M
27.43%142.94M
45.78%129.95M
44.64%114.93M
22.51%110.81M
21.39%112.18M
-9.23%89.14M
-19.23%79.46M
-13.55%90.45M
64.47%92.41M
157.49%98.20M
149.28%98.38M
273.16%104.63M
--56.19M
--38.14M
--39.46M
--28.04M
Tổng nợ dài hạn
30.88%321.74M
42.96%325.74M
37.41%323.15M
41.89%327.96M
7.68%245.83M
5.12%227.86M
7.30%235.17M
3.45%231.13M
14.25%228.30M
14.50%216.76M
11.72%219.18M
39.83%223.43M
16.61%199.83M
9.96%189.31M
15.55%196.19M
39.65%159.79M
106.45%171.36M
140.66%172.16M
413.83%169.79M
--114.42M
--83.00M
--71.54M
--33.04M
Tổng các khoản nợ
14.88%369.03M
28.11%390.05M
24.54%391.95M
31.00%394.99M
-3.59%321.23M
-9.32%304.47M
-4.46%314.73M
-11.93%301.51M
15.12%333.18M
9.15%335.78M
8.99%329.42M
-10.13%342.34M
-24.78%289.42M
5.05%307.63M
37.80%302.24M
106.83%380.93M
124.49%384.78M
67.31%292.84M
312.69%219.34M
--184.18M
--171.40M
--175.03M
--53.15M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.68%1.01B
6.05%1.00B
6.37%987.27M
6.85%973.15M
7.41%958.67M
7.92%943.53M
8.27%928.19M
8.28%910.79M
8.26%892.55M
8.13%874.25M
7.86%857.30M
7.45%841.18M
7.00%824.45M
6.69%808.48M
6.68%794.81M
6.30%782.83M
6.17%770.48M
5.79%757.79M
7481.66%745.03M
--736.43M
--725.70M
--716.31M
--9.83M
Lợi nhuận giữ lại
-201.88%-72.65M
-125.21%-29.48M
-113.59%-20.54M
-81.91%36.58M
-70.19%71.31M
-58.21%116.93M
-53.77%151.14M
-43.12%202.25M
-38.05%239.18M
-34.35%279.79M
-28.32%326.94M
-17.21%355.55M
-11.50%386.07M
59.22%426.19M
119.56%456.08M
87.45%429.45M
88.50%436.24M
134.38%267.67M
7526.07%207.72M
--229.10M
--231.42M
--114.20M
---2.80M
Vốn dự trữ
16.61%196.62M
19.19%198.28M
24.11%192.80M
28.87%181.48M
31.73%168.60M
37.43%166.36M
42.03%155.35M
46.05%140.83M
56.79%127.99M
63.32%121.05M
69.89%109.38M
72.18%96.42M
82.51%81.63M
109.63%74.12M
138.95%64.38M
158.44%56.00M
207.14%44.73M
497.35%35.36M
680.28%26.95M
--21.67M
--14.56M
--5.92M
--3.45M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
65.43%-2.42M
3.29%-4.23M
-118.99%-2.70M
-28.17%-2.66M
-285.35%-7.00M
-154.53%-4.38M
15.62%-1.23M
-9.16%-2.07M
10.14%-1.82M
-23.65%-1.72M
-103.63%-1.46M
-429.69%-1.90M
-356.80%-2.02M
-596.79%-1.39M
-211.34%-717.00K
-73.23%576.00K
--787.00K
--280.00K
--644.00K
--2.15M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.30%938.08M
-8.44%966.90M
-10.58%964.04M
-9.35%1.01B
-9.46%1.02B
-8.35%1.06B
-8.85%1.08B
-7.02%1.11B
-6.50%1.13B
-6.56%1.15B
-5.39%1.18B
-1.49%1.19B
0.08%1.21B
20.23%1.23B
31.13%1.25B
25.34%1.21B
26.16%1.21B
23.51%1.03B
968.37%953.40M
--967.68M
--957.12M
--830.51M
--89.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ABCL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Abcellera Biologics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Abcellera Biologics Inc có 77.06M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Abcellera Biologics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 390.05M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 64.31M nợ ngắn hạ và 325.74M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Abcellera Biologics Inc là 1.36B, bao gồm 728.23M tài sản ngắn hạn và 628.72M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Abcellera Biologics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 966.90M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.