tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Abcellera Biologics Inc

ABCL
Thêm vào danh sách theo dõi
12.310USD
-0.340-2.69%
Đóng cửa 09-22 16:00ET
3.76BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 17:00 (ET)12.340USD+0.025+0.20%

Tình hình tài chính của ABCL

Theo dõi tình hình tài chính của Abcellera Biologics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.76B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-25.69
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.48
Doanh thu
75.13M
Lợi nhuận ròng
-162.86M
ROE
-14.68%
ROA
-10.86%

Ngày công bố lợi nhuận của Abcellera Biologics Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.18/-0.14
Doanh thu / Dự báo
4.05M/7.78M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-55.92%-0.18
7.07%-0.14
74.22%-0.03
-10.26%-0.19
7.31%-0.12
-10.47%-0.15
28.70%-0.12
-75.38%-0.17
-18.78%-0.13
0.47%-0.14
-55.49%-0.16
---0.10
---0.11
---0.14
---0.10
--0.66
----
----
----
----
Doanh thu
-76.29%4.05M
96.34%8.31M
788.18%44.85M
37.62%8.96M
133.29%17.08M
-57.45%4.24M
-44.98%5.05M
-1.39%6.51M
-27.18%7.32M
-18.36%9.95M
-57.40%9.18M
-93.49%6.60M
-78.10%10.06M
-96.15%12.19M
-84.54%21.55M
1740.65%101.38M
66.11%45.92M
56.15%316.58M
-32.98%139.33M
--5.51M
Lợi nhuận ròng
-59.61%-55.43M
5.38%-43.16M
73.85%-8.95M
-11.76%-57.12M
5.97%-34.73M
-12.34%-45.62M
27.44%-34.21M
-78.63%-51.11M
-20.97%-36.93M
-1.25%-40.61M
-57.73%-47.15M
-207.46%-28.61M
-349.93%-30.53M
-123.79%-40.11M
-149.86%-29.89M
224.53%26.62M
-192.08%-6.79M
43.81%168.57M
-48.76%59.95M
---21.38M
Biên lợi nhuận ròng
-573.27%-1368.57%
51.81%-519.12%
97.06%-19.94%
18.79%-637.84%
59.69%-203.27%
-164.04%-1077.24%
-31.88%-677.43%
-81.16%-785.42%
-66.12%-504.30%
-24.01%-407.98%
-270.22%-513.67%
---433.55%
---303.58%
---328.99%
---138.75%
--40.62%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-76.29%4.05M
96.34%8.31M
788.18%44.85M
37.62%8.96M
133.29%17.08M
-57.45%4.24M
-44.98%5.05M
-1.39%6.51M
-27.18%7.32M
-18.36%9.95M
-57.40%9.18M
-93.49%6.60M
-78.10%10.06M
-96.15%12.19M
-84.54%21.55M
1740.65%101.38M
66.11%45.92M
56.15%316.58M
-32.98%139.33M
--5.51M
Lợi nhuận hoạt động
-14.30%-56.68M
8.20%-57.52M
60.71%-28.58M
-23.70%-76.28M
19.31%-49.59M
-14.15%-62.66M
-15.75%-72.75M
-12.34%-61.66M
-19.59%-61.45M
15.38%-54.89M
-66.37%-62.85M
-245.46%-54.89M
-512.07%-51.39M
-128.84%-64.87M
-146.32%-37.78M
234.31%37.73M
-19.38%-8.40M
42.31%224.95M
-49.27%81.55M
---28.10M
Lợi nhuận ròng
-59.61%-55.43M
5.38%-43.16M
73.85%-8.95M
-11.76%-57.12M
5.97%-34.73M
-12.34%-45.62M
27.44%-34.21M
-78.63%-51.11M
-20.97%-36.93M
-1.25%-40.61M
-57.73%-47.15M
-207.46%-28.61M
-349.93%-30.53M
-123.79%-40.11M
-149.86%-29.89M
224.53%26.62M
-192.08%-6.79M
43.81%168.57M
-48.76%59.95M
---21.38M
Tài sản ngắn hạn
-8.48%679.23M
-13.12%664.60M
-3.08%728.23M
-6.43%695.14M
-3.81%742.14M
-6.02%764.98M
-13.83%751.37M
-19.21%742.88M
-17.10%771.55M
-13.47%813.95M
-14.97%871.99M
-12.06%919.52M
-18.64%930.74M
-19.90%940.65M
10.29%1.03B
30.10%1.05B
32.40%1.14B
29.34%1.17B
14.32%929.80M
605.04%803.75M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.64%53.19M
-37.27%47.29M
-16.06%64.31M
-13.53%68.80M
-4.77%67.02M
-28.11%75.40M
-35.63%76.61M
-27.82%79.57M
-40.81%70.38M
17.07%104.88M
0.59%119.01M
3.95%110.24M
-46.23%118.91M
-58.02%89.59M
-1.95%118.32M
114.03%106.05M
217.01%221.14M
141.44%213.42M
16.61%120.68M
146.46%49.55M
Tổng tài sản
-6.74%1.31B
-2.76%1.31B
-0.26%1.36B
-2.64%1.36B
-0.74%1.40B
-8.13%1.34B
-8.57%1.36B
-7.89%1.39B
-8.11%1.41B
-2.32%1.46B
-3.43%1.49B
-2.59%1.51B
-3.55%1.54B
-5.93%1.50B
16.86%1.54B
32.38%1.55B
38.37%1.59B
41.09%1.59B
31.13%1.32B
723.63%1.17B
Tổng các khoản nợ
4.20%411.56M
14.88%369.03M
28.11%390.05M
24.54%391.95M
31.00%394.99M
-3.59%321.23M
-9.32%304.47M
-4.46%314.73M
-11.93%301.51M
15.12%333.18M
9.15%335.78M
8.99%329.42M
-10.13%342.34M
-24.78%289.42M
5.05%307.63M
37.80%302.24M
106.83%380.93M
124.49%384.78M
67.31%292.84M
312.69%219.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.03%896.02M
-8.30%938.08M
-8.44%966.90M
-10.58%964.04M
-9.35%1.01B
-9.46%1.02B
-8.35%1.06B
-8.85%1.08B
-7.02%1.11B
-6.50%1.13B
-6.56%1.15B
-5.39%1.18B
-1.49%1.19B
0.08%1.21B
20.23%1.23B
31.13%1.25B
25.34%1.21B
26.16%1.21B
23.51%1.03B
968.37%953.40M
Thu nhập hoạt động ròng
180.00%25.92M
-190.14%-33.52M
-334.29%-34.74M
-82.10%-52.59M
-8.14%-32.40M
72.30%-11.55M
59.21%-8.00M
-27147.17%-28.88M
-250.56%-29.97M
5.34%-41.71M
-163.44%-19.61M
99.92%-106.00K
-92.71%19.90M
-143.97%-44.06M
284.97%30.91M
-2037.32%-126.79M
73.14%273.01M
-8.51%100.22M
-1409.32%-16.71M
---5.93M
Đầu tư ròng
135.65%11.34M
-416.08%-25.08M
110.45%75.14M
886.70%36.49M
-161.06%-31.81M
-73.47%7.94M
246.79%35.70M
128.92%3.70M
251.49%52.10M
119.99%29.91M
-42.55%-24.32M
95.47%-12.79M
-26.45%-34.39M
-467.32%-149.61M
-1385.03%-17.06M
-4.59%-281.99M
40.40%-27.20M
-66.49%-26.37M
98.94%-1.15M
---269.63M
Tài chính thuần
289.42%6.39M
20.47%7.19M
-0.65%4.12M
134.40%7.37M
-227.31%-3.38M
110.88%5.97M
10.01%4.14M
-52.56%3.15M
532.70%2.65M
718.12%2.83M
978.80%3.77M
34994.74%6.63M
-64.28%419.00K
85.37%-458.00K
-80.97%349.00K
-102.12%-19.00K
123.11%1.17M
-102.92%-3.13M
-99.70%1.83M
--898.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, tổng doanh thu đạt 75.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.83M.

Tài sản ngắn hạn của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, tài sản ngắn hạn là 728.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.08.

Tổng tài sản của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Abcellera Biologics Inc là 1.36B, bao gồm 728.23M tài sản ngắn hạn và 628.72M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, tổng nghĩa vụ của Abcellera Biologics Inc là 390.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Abcellera Biologics Inc là 966.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Abcellera Biologics Inc là -217.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.42.

Giá trị đầu tư ròng của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, giá trị đầu tư ròng của Abcellera Biologics Inc là 87.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Abcellera Biologics Inc là 14.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.42.

Thu nhập ròng của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, lợi nhuận ròng là -146.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.10.

Biên lợi nhuận ròng của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, biên lợi nhuận ròng là -194.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -10.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Abcellera Biologics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Abcellera Biologics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -217.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.