tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zevia PBC

ZVIA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.700USD
+0.090+5.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZVIA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Zevia PBC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
151.59%1.51M
70.15%-594.00K
-102.34%-91.00K
-610.99%-1.44M
8.65%-2.92M
69.88%-1.99M
136.23%3.89M
103.39%282.00K
-134.07%-3.20M
-361.31%-6.61M
-5262.98%-10.74M
-2.11%-8.33M
182.43%9.40M
69.61%-1.43M
101.59%208.00K
-455.45%-8.15M
-389.06%-11.40M
---4.71M
---13.06M
--2.29M
5.82%-2.33M
---2.48M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
62.91%-2.36M
80.89%-1.30M
-0.21%-2.85M
90.65%-651.00K
11.50%-6.37M
25.90%-6.78M
74.74%-2.84M
-38.97%-6.96M
-147.22%-7.20M
-48.31%-9.15M
-22.34%-11.25M
66.15%-5.01M
83.35%-2.91M
83.50%-6.17M
81.52%-9.20M
-1875.43%-14.80M
-7178.95%-17.48M
---37.40M
---49.76M
---749.00K
109.52%247.00K
---2.59M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-33.33%168.00K
-72.14%178.00K
-34.84%202.00K
-41.44%236.00K
-23.17%252.00K
67.72%639.00K
-24.57%310.00K
-0.25%403.00K
-21.72%328.00K
11.40%381.00K
26.07%411.00K
23.17%404.00K
19.37%419.00K
20.42%342.00K
36.40%326.00K
34.98%328.00K
51.95%351.00K
--284.00K
--239.00K
--243.00K
9.48%231.00K
--211.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-0.64%156.00K
0.64%157.00K
-9.30%156.00K
-7.69%156.00K
-5.42%157.00K
-4.29%156.00K
6.83%172.00K
6.96%169.00K
3.11%166.00K
-13.76%163.00K
-15.71%161.00K
-15.96%158.00K
8.05%161.00K
30.34%189.00K
-12.79%191.00K
31.47%188.00K
0.00%149.00K
--145.00K
--219.00K
--143.00K
20.16%149.00K
--124.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
21.03%2.79M
-121.66%-646.00K
-67.84%1.66M
-140.34%-2.11M
13.62%2.30M
7037.21%2.98M
353.22%5.15M
183.99%5.24M
-78.33%2.03M
-103.88%-43.00K
-199.27%-2.04M
-225.00%-6.24M
381.94%9.35M
211.24%1.11M
121.61%2.05M
-173.48%-1.92M
-10.72%-3.32M
--356.00K
---9.49M
--2.61M
-1122.45%-3.00M
---245.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
1.80%2.03M
290.85%1.50M
-61.88%512.00K
-260.29%-4.32M
168.21%2.00M
-114.98%-787.00K
137.70%1.34M
202.90%2.70M
9.57%-2.93M
113.45%5.25M
-84.20%565.00K
29.01%-2.62M
25.98%-3.24M
-55.26%2.46M
170.28%3.58M
-6492.86%-3.69M
-81.05%-4.38M
--5.50M
---5.09M
---56.00K
-67.85%-2.42M
---1.44M
-Thay đổi hàng tồn kho
241.11%5.16M
-402.36%-6.26M
3.07%1.61M
-83.69%1.36M
-61.49%1.51M
-86.05%2.07M
113.25%1.56M
196.77%8.37M
385.95%3.93M
52.96%14.85M
-251.35%-11.80M
-475.25%-8.65M
-49.35%-1.37M
247.66%9.71M
-40.96%-3.36M
39.35%-1.50M
-225.34%-920.00K
---6.57M
---2.38M
---2.48M
156.90%734.00K
---1.29M
-Thay đổi chi phí trả trước
53.56%-405.00K
-47.90%434.00K
-96.38%10.00K
-5.03%962.00K
-179.42%-872.00K
139.26%833.00K
127.46%276.00K
12562.50%1.01M
101.10%1.10M
-383.31%-2.12M
21.11%-1.00M
-98.07%8.00K
-42.95%546.00K
-33.60%749.00K
68.06%-1.27M
-75.78%414.00K
172.01%957.00K
--1.13M
---3.99M
--1.71M
-701.36%-1.33M
--221.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--28.00K
--2.00K
---30.00K
-100.00%0.00
--1.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--58.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---740.00K
---790.00K
--379.00K
3696.88%1.15M
---32.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
151.59%1.51M
70.15%-594.00K
-102.34%-91.00K
-610.99%-1.44M
8.65%-2.92M
69.88%-1.99M
136.23%3.89M
103.39%282.00K
-134.07%-3.20M
-361.31%-6.61M
-5262.98%-10.74M
-2.11%-8.33M
182.43%9.40M
69.61%-1.43M
101.59%208.00K
-455.45%-8.15M
-389.06%-11.40M
---4.71M
---13.06M
--2.29M
5.82%-2.33M
---2.48M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
2354.55%270.00K
80.00%81.00K
24.83%181.00K
-43.33%34.00K
-66.67%11.00K
336.84%45.00K
106.45%145.00K
-90.02%60.00K
-96.17%33.00K
-104.62%-19.00K
-459.84%-2.25M
-39.42%601.00K
52.57%862.00K
-50.78%411.00K
125.63%625.00K
-44.18%992.00K
122.44%565.00K
--835.00K
--277.00K
--1.78M
-42.53%254.00K
--442.00K
Chi phí vốn
2354.55%270.00K
80.00%81.00K
24.83%181.00K
-43.33%34.00K
-66.67%11.00K
-32.84%45.00K
480.00%145.00K
-91.04%60.00K
-96.17%33.00K
-83.70%67.00K
-96.00%25.00K
-32.46%670.00K
52.57%862.00K
-50.78%411.00K
125.63%625.00K
-44.18%992.00K
122.44%565.00K
--835.00K
--277.00K
--1.78M
-42.53%254.00K
--442.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
2354.55%270.00K
80.00%81.00K
24.83%181.00K
-43.33%34.00K
-66.67%11.00K
336.84%45.00K
106.45%145.00K
-90.02%60.00K
-96.17%33.00K
-104.62%-19.00K
-459.84%-2.25M
-39.42%601.00K
52.57%862.00K
-50.78%411.00K
125.63%625.00K
-44.18%992.00K
122.44%565.00K
--835.00K
--277.00K
--1.78M
-42.53%254.00K
--442.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--30.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-2354.55%-270.00K
-80.00%-81.00K
-24.83%-181.00K
43.33%-34.00K
66.67%-11.00K
-336.84%-45.00K
-106.45%-145.00K
90.02%-60.00K
96.17%-33.00K
104.62%19.00K
459.84%2.25M
-102.07%-601.00K
-52.57%-862.00K
98.67%-411.00K
-125.63%-625.00K
1732.41%29.01M
-122.44%-565.00K
---30.84M
---277.00K
---1.78M
42.53%-254.00K
---442.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--1.00K
--0.00
--0.00
--59.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.00%2.00K
100.00%0.00
100.99%23.00K
109.52%6.00K
-99.99%5.00K
99.63%-24.00K
-23370.00%-2.33M
---63.00K
--85.67M
---6.50M
-99.71%10.00K
--3.51M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--3.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--90.06M
--0.00
150.00%10.00K
--4.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--1.00K
--0.00
--0.00
--59.00K
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-81.82%2.00K
-100.00%0.00
43.75%23.00K
109.52%6.00K
109.57%11.00K
--91.00K
--16.00K
---63.00K
---115.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
99.86%-6.00K
98.23%-115.00K
---2.34M
--0.00
---4.27M
---6.50M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--1.00K
--0.00
--0.00
--59.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.00%2.00K
100.00%0.00
100.99%23.00K
109.52%6.00K
-99.99%5.00K
99.63%-24.00K
-23370.00%-2.33M
---63.00K
--85.67M
---6.50M
-99.71%10.00K
--3.51M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-17.29%25.35M
-20.37%26.03M
-9.13%26.30M
-3.49%27.72M
-4.07%30.65M
-15.19%32.69M
-38.46%28.94M
-48.67%28.72M
-32.58%31.95M
-21.72%38.54M
-5.27%47.03M
94.17%55.96M
9.95%47.40M
-37.45%49.24M
678.18%49.65M
133.14%28.82M
188.63%43.11M
--78.72M
--6.38M
--12.36M
360.56%14.94M
--3.24M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
142.23%1.24M
66.83%-675.00K
-107.26%-272.00K
-737.84%-1.42M
9.24%-2.94M
69.11%-2.04M
144.13%3.75M
102.49%222.00K
-137.80%-3.23M
-258.57%-6.59M
-1960.19%-8.49M
-142.86%-8.93M
159.88%8.56M
94.84%-1.84M
-100.57%-412.00K
448.27%20.83M
-455.03%-14.29M
---35.61M
--72.34M
---5.98M
-535.70%-2.58M
--591.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-4.05%26.59M
-17.29%25.35M
-20.37%26.03M
-9.13%26.30M
-3.49%27.72M
-4.07%30.65M
-15.19%32.69M
-38.46%28.94M
-48.67%28.72M
-32.58%31.95M
-21.72%38.54M
-5.27%47.03M
94.17%55.96M
9.95%47.40M
-37.45%49.24M
678.18%49.65M
133.14%28.82M
--43.11M
--78.72M
--6.38M
222.40%12.36M
--3.83M
Dòng tiền tự do
142.20%1.24M
66.83%-675.00K
-107.26%-272.00K
-764.41%-1.48M
9.24%-2.94M
69.50%-2.04M
134.80%3.75M
102.47%222.00K
-137.90%-3.23M
-262.07%-6.67M
-2481.29%-10.76M
1.64%-9.00M
171.33%8.54M
66.77%-1.84M
96.87%-417.00K
-1869.05%-9.15M
-362.86%-11.96M
---5.55M
---13.33M
--517.00K
11.38%-2.58M
---2.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Zevia PBC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Zevia PBC đã tạo ra -5.05M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Zevia PBC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Zevia PBC đã tăng -395.68% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Zevia PBC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Zevia PBC đã chi 307.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Zevia PBC đã thay đổi như thế nào?

Zevia PBC đã sử dụng 59.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ZVIA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Zevia PBC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -5.36M, phản ánh sự thay đổi -311.52% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.