tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zevia PBC

ZVIA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.420USD
+0.030+2.16%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
103.16MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1.420USD-0.005-0.35%

Tình hình tài chính của ZVIA

Theo dõi tình hình tài chính của Zevia PBC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
103.16M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-14.23
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.10
Doanh thu
161.26M
Lợi nhuận ròng
-20.00M
ROE
-14.12%
ROA
-11.94%

Ngày công bố lợi nhuận của Zevia PBC

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/-0.03
Doanh thu / Dự báo
45.00M/44.21M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-271.65%-0.04
59.96%-0.03
79.54%-0.02
6.07%-0.04
89.54%-0.01
20.33%-0.08
31.53%-0.10
73.76%-0.04
-28.00%-0.10
-146.04%-0.10
-66.87%-0.14
---0.16
---0.08
---0.04
---0.08
---0.73
----
----
----
----
Doanh thu
1.07%45.00M
21.22%46.09M
-4.03%37.87M
12.31%40.84M
10.14%44.52M
-2.00%38.02M
4.40%39.46M
-15.60%36.37M
-4.30%40.43M
-10.39%38.80M
6.87%37.79M
-2.60%43.09M
-7.25%42.24M
13.85%43.30M
3.50%35.37M
13.56%44.24M
32.57%45.54M
23.91%38.03M
22.81%34.17M
21.60%38.96M
Lợi nhuận ròng
-302.58%-2.81M
56.62%-2.27M
77.25%-1.31M
-6.29%-2.69M
88.17%-697.00K
10.27%-5.23M
20.57%-5.76M
69.25%-2.53M
-49.86%-5.89M
-178.53%-5.82M
-65.45%-7.25M
-9.79%-8.22M
64.55%-3.93M
80.81%-2.09M
78.25%-4.38M
71.02%-7.48M
-1380.64%-11.09M
-4512.15%-10.90M
-122.99%-20.16M
-1150.57%-25.82M
Biên lợi nhuận ròng
-342.87%-6.48%
69.40%-5.13%
80.09%-3.42%
10.78%-6.97%
91.51%-1.46%
9.70%-16.76%
29.02%-17.19%
70.07%-7.81%
-45.21%-17.22%
-175.90%-18.55%
-38.79%-24.21%
---26.11%
---11.86%
---6.73%
---17.45%
---32.45%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.73%48.54%
-2.84%48.00%
-2.50%47.27%
-6.52%45.09%
17.78%48.19%
10.21%49.40%
22.09%48.48%
8.46%48.23%
-10.40%40.91%
-1.41%44.82%
-8.26%39.71%
--44.47%
--45.66%
--45.46%
--43.29%
--41.75%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.07%45.00M
21.22%46.09M
-4.03%37.87M
12.31%40.84M
10.14%44.52M
-2.00%38.02M
4.40%39.46M
-15.60%36.37M
-4.30%40.43M
-10.39%38.80M
6.87%37.79M
-2.60%43.09M
-7.25%42.24M
13.85%43.30M
3.50%35.37M
13.56%44.24M
32.57%45.54M
23.91%38.03M
22.81%34.17M
21.60%38.96M
Lợi nhuận hoạt động
-87.92%-1.85M
97.11%-123.00K
70.76%-1.51M
-0.74%-2.87M
84.12%-985.00K
41.66%-4.25M
41.79%-5.18M
75.03%-2.85M
-15.38%-6.20M
-124.02%-7.28M
-40.08%-8.89M
-23.85%-11.42M
63.53%-5.38M
81.48%-3.25M
83.05%-6.35M
81.37%-9.22M
-1985.29%-14.74M
-7324.28%-17.55M
-316.68%-37.46M
-1910.46%-49.50M
Lợi nhuận ròng
-302.58%-2.81M
56.62%-2.27M
77.25%-1.31M
-6.29%-2.69M
88.17%-697.00K
10.27%-5.23M
20.57%-5.76M
69.25%-2.53M
-49.86%-5.89M
-178.53%-5.82M
-65.45%-7.25M
-9.79%-8.22M
64.55%-3.93M
80.81%-2.09M
78.25%-4.38M
71.02%-7.48M
-1380.64%-11.09M
-4512.15%-10.90M
-122.99%-20.16M
-1150.57%-25.82M
Tài sản ngắn hạn
2.97%58.60M
-6.50%52.67M
-5.96%58.22M
-17.49%54.51M
-13.11%56.91M
-27.17%56.33M
-25.13%61.91M
-38.39%66.06M
-38.03%65.50M
-25.22%77.35M
-6.74%82.69M
3.68%107.22M
2.85%105.69M
-3.44%103.44M
-24.27%88.66M
-16.10%103.41M
131.87%102.77M
140.14%107.13M
--117.08M
--123.25M
Tổng nợ ngắn hạn
27.09%30.88M
-0.99%23.79M
15.68%28.02M
3.33%23.97M
14.64%24.30M
-13.53%24.03M
-12.61%24.22M
-49.11%23.19M
-39.87%21.20M
-7.79%27.79M
61.65%27.72M
60.88%45.58M
40.04%35.25M
36.15%30.14M
-16.09%17.15M
43.34%28.33M
33.72%25.17M
55.25%22.14M
--20.43M
--19.77M
Tổng tài sản
2.77%64.18M
-6.53%57.93M
-6.37%63.62M
-17.64%60.01M
-14.19%62.45M
-27.14%61.97M
-25.21%67.95M
-37.38%72.86M
-37.02%72.77M
-24.87%85.06M
-8.16%90.86M
2.63%116.36M
2.49%115.54M
-2.80%113.22M
-20.85%98.93M
-12.89%113.37M
119.37%112.74M
131.72%116.48M
--124.99M
--130.14M
Tổng các khoản nợ
24.74%30.88M
-3.55%23.79M
12.05%28.02M
0.28%24.21M
11.25%24.75M
-14.95%24.67M
-14.04%25.01M
-48.74%24.14M
-39.73%22.25M
-9.20%29.01M
69.66%29.09M
65.16%47.10M
44.55%36.92M
41.23%31.95M
-16.09%17.15M
44.25%28.52M
35.60%25.54M
57.87%22.62M
--20.43M
--19.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.66%33.30M
-8.50%34.13M
-17.10%35.60M
-26.52%35.80M
-25.39%37.70M
-33.45%37.30M
-30.47%42.95M
-29.66%48.72M
-35.74%50.52M
-31.03%56.06M
-24.48%61.77M
-18.38%69.25M
-9.83%78.63M
-13.41%81.28M
-21.78%81.79M
-23.12%84.85M
167.83%87.20M
161.17%93.86M
--104.56M
--110.37M
Thu nhập hoạt động ròng
252.46%2.20M
151.59%1.51M
70.15%-594.00K
-102.34%-91.00K
-610.99%-1.44M
8.65%-2.92M
69.88%-1.99M
136.23%3.89M
103.39%282.00K
-134.07%-3.20M
-361.31%-6.61M
-5262.98%-10.74M
-2.11%-8.33M
182.43%9.40M
69.61%-1.43M
101.59%208.00K
-455.45%-8.15M
-389.06%-11.40M
---4.71M
---13.06M
Đầu tư ròng
-264.71%-124.00K
-2354.55%-270.00K
-80.00%-81.00K
-24.83%-181.00K
43.33%-34.00K
66.67%-11.00K
-336.84%-45.00K
-106.45%-145.00K
90.02%-60.00K
96.17%-33.00K
104.62%19.00K
459.84%2.25M
-102.07%-601.00K
-52.57%-862.00K
98.67%-411.00K
-125.63%-625.00K
1732.41%29.01M
-122.44%-565.00K
---30.84M
---277.00K
Tài chính thuần
-430.51%-195.00K
--1.00K
--0.00
--0.00
--59.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.00%2.00K
100.00%0.00
100.99%23.00K
109.52%6.00K
-99.99%5.00K
99.63%-24.00K
-23370.00%-2.33M
---63.00K
--85.67M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, tổng doanh thu đạt 161.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 155.05M.

Tài sản ngắn hạn của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, tài sản ngắn hạn là 58.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.96.

Tổng tài sản của Zevia PBC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Zevia PBC là 63.62M, bao gồm 58.22M tài sản ngắn hạn và 5.40M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, tổng nghĩa vụ của Zevia PBC là 28.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, tổng vốn chủ sở hữu của Zevia PBC là 35.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Zevia PBC là -9.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.96.

Giá trị đầu tư ròng của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, giá trị đầu tư ròng của Zevia PBC là -307.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.92.

Thu nhập ròng của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, lợi nhuận ròng là -9.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.41.

Biên lợi nhuận ròng của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, biên lợi nhuận ròng là -6.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.86.

Biên lợi nhuận gộp của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, biên lợi nhuận gộp là 47.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -17.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Zevia PBC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Zevia PBC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.