tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Zevia PBC

ZVIA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.700USD
+0.090+5.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZVIA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Zevia PBC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Zevia PBC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
21.22%46.09M
-4.03%37.87M
12.31%40.84M
10.14%44.52M
-2.00%38.02M
4.40%39.46M
-15.60%36.37M
-4.30%40.43M
-10.39%38.80M
6.87%37.79M
-2.60%43.09M
-7.25%42.24M
13.85%43.30M
3.50%35.37M
13.56%44.24M
32.57%45.54M
23.91%38.03M
22.81%34.17M
21.60%38.96M
24.12%34.35M
36.48%30.69M
23.50%27.82M
54.72%32.03M
13.94%27.68M
24.68%22.49M
--22.53M
--20.70M
--24.29M
--18.04M
Doanh thu
21.22%46.09M
-4.03%37.87M
12.31%40.84M
10.14%44.52M
-2.00%38.02M
4.40%39.46M
-15.60%36.37M
-4.30%40.43M
-10.39%38.80M
6.87%37.79M
-2.60%43.09M
-7.25%42.24M
13.85%43.30M
3.50%35.37M
13.56%44.24M
32.57%45.54M
23.91%38.03M
22.81%34.17M
21.60%38.96M
24.12%34.35M
36.48%30.69M
23.50%27.82M
54.72%32.03M
13.94%27.68M
24.68%22.49M
--22.53M
--20.70M
--24.29M
--18.04M
Chi phí doanh thu
24.58%23.97M
-1.77%19.97M
19.14%22.43M
-3.42%23.07M
-10.13%19.24M
-10.79%20.33M
-21.32%18.83M
4.07%23.89M
-9.34%21.41M
13.61%22.79M
-5.78%23.93M
-13.54%22.95M
-0.63%23.61M
-2.98%20.06M
14.45%25.40M
44.74%26.55M
41.87%23.76M
26.69%20.67M
27.79%22.19M
30.16%18.34M
22.43%16.75M
33.30%16.32M
31.39%17.36M
1.04%14.09M
36.29%13.68M
--12.24M
--13.22M
--13.95M
--10.04M
Chi phí hoạt động
9.32%46.21M
-11.77%39.38M
11.47%43.72M
-2.40%45.51M
-8.27%42.27M
-4.40%44.64M
-28.05%39.22M
-2.07%46.63M
-1.01%46.08M
11.92%46.69M
1.96%54.51M
-21.01%47.62M
-16.26%46.55M
-41.77%41.72M
-39.56%53.46M
71.95%60.28M
82.55%55.59M
94.58%71.63M
201.88%88.45M
43.38%35.06M
22.12%30.45M
57.51%36.81M
20.42%29.30M
3.21%24.45M
27.10%24.93M
--23.37M
--24.33M
--23.69M
--19.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%300.00K
-33.33%200.00K
-3.23%300.00K
-41.44%236.00K
-8.54%300.00K
-25.00%300.00K
-24.57%310.00K
-0.25%403.00K
-21.72%328.00K
--400.00K
2.75%411.00K
34.67%404.00K
4.75%419.00K
----
60.00%400.00K
19.52%300.00K
73.16%400.00K
47.78%300.00K
-2.34%250.00K
0.40%251.00K
8.96%231.00K
10.93%203.00K
26.11%256.00K
35.14%250.00K
0.47%212.00K
--183.00K
--203.00K
--185.00K
--211.00K
Chi phí hoạt động khác
---2.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
97.11%-123.00K
70.76%-1.51M
-0.74%-2.87M
84.12%-985.00K
41.66%-4.25M
41.79%-5.18M
75.03%-2.85M
-15.38%-6.20M
-124.02%-7.28M
-40.08%-8.89M
-23.85%-11.42M
63.53%-5.38M
81.48%-3.25M
83.05%-6.35M
81.37%-9.22M
-1985.29%-14.74M
-7324.28%-17.55M
-316.68%-37.46M
-1910.46%-49.50M
-121.92%-707.00K
109.94%243.00K
-966.55%-8.99M
175.36%2.73M
438.40%3.23M
-54.65%-2.44M
---843.00K
---3.63M
--599.00K
---1.58M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-5.24%-2.25M
100.00%0.00
100.00%0.00
96.42%-31.00K
---2.14M
---1.16M
---112.00K
---865.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-17.54%47.00K
158.57%246.00K
-105.93%-7.00K
169.01%382.00K
-41.24%57.00K
-78.72%-420.00K
-28.48%118.00K
-64.76%142.00K
-71.47%97.00K
-205.86%-235.00K
534.62%165.00K
1015.91%403.00K
314.63%340.00K
404.55%222.00K
112.21%26.00K
-4.76%-44.00K
1950.00%82.00K
186.27%44.00K
22.83%-213.00K
64.41%-42.00K
102.68%4.00K
-150.00%-51.00K
-170.59%-276.00K
42.16%-118.00K
-159.36%-149.00K
--102.00K
---102.00K
---204.00K
--251.00K
Thu nhập trước thuế
63.25%-2.33M
81.24%-1.27M
-1.19%-2.88M
90.85%-634.00K
11.91%-6.33M
25.98%-6.76M
74.71%-2.85M
-39.26%-6.93M
-146.86%-7.19M
-48.99%-9.13M
-22.40%-11.26M
66.36%-4.97M
83.34%-2.91M
83.62%-6.13M
81.50%-9.20M
-1874.23%-14.79M
-7174.09%-17.47M
-313.85%-37.42M
-2122.42%-49.71M
-124.11%-749.00K
109.52%247.00K
-1120.24%-9.04M
165.90%2.46M
686.58%3.11M
-95.04%-2.59M
---741.00K
---3.73M
--395.00K
---1.33M
Thuế thu nhập
-9.76%37.00K
21.74%28.00K
-700.00%-32.00K
-50.00%17.00K
215.38%41.00K
9.52%23.00K
20.00%-4.00K
-2.86%34.00K
1200.00%13.00K
-50.00%21.00K
-600.00%-5.00K
288.89%35.00K
-91.67%1.00K
362.50%42.00K
-98.00%1.00K
--9.00K
--12.00K
---16.00K
--50.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
62.91%-2.36M
80.89%-1.30M
-0.21%-2.85M
90.65%-651.00K
11.50%-6.37M
25.90%-6.78M
74.74%-2.84M
-38.97%-6.96M
-147.22%-7.20M
-48.31%-9.15M
-22.34%-11.25M
66.15%-5.01M
83.35%-2.91M
83.50%-6.17M
81.52%-9.20M
-1875.43%-14.80M
-7178.95%-17.48M
-313.67%-37.40M
-2124.45%-49.76M
-124.11%-749.00K
109.52%247.00K
-1120.24%-9.04M
165.90%2.46M
686.58%3.11M
-95.04%-2.59M
---741.00K
---3.73M
--395.00K
---1.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
62.91%-2.36M
80.89%-1.30M
-0.21%-2.85M
90.65%-651.00K
11.50%-6.37M
25.90%-6.78M
74.74%-2.84M
-38.97%-6.96M
-147.22%-7.20M
-48.31%-9.15M
-22.34%-11.25M
66.15%-5.01M
83.35%-2.91M
83.50%-6.17M
81.52%-9.20M
-1875.43%-14.80M
-7178.95%-17.48M
-313.67%-37.40M
-2124.45%-49.76M
-124.11%-749.00K
109.52%247.00K
-1120.24%-9.04M
165.90%2.46M
686.58%3.11M
-95.04%-2.59M
---741.00K
---3.73M
--395.00K
---1.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
91.62%-96.00K
101.47%15.00K
48.57%-162.00K
104.30%46.00K
16.73%-1.15M
46.31%-1.02M
89.61%-315.00K
0.74%-1.07M
-67.48%-1.38M
-6.22%-1.90M
-77.16%-3.03M
70.91%-1.08M
87.54%-821.00K
89.65%-1.79M
92.40%-1.71M
---3.71M
---6.59M
---17.24M
---22.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
56.62%-2.27M
77.25%-1.31M
-6.29%-2.69M
88.17%-697.00K
10.27%-5.23M
20.57%-5.76M
69.25%-2.53M
-49.86%-5.89M
-178.53%-5.82M
-65.45%-7.25M
-9.79%-8.22M
64.55%-3.93M
80.81%-2.09M
78.25%-4.38M
71.02%-7.48M
-1380.64%-11.09M
-4512.15%-10.90M
-122.99%-20.16M
-1150.57%-25.82M
-124.11%-749.00K
109.52%247.00K
-1120.24%-9.04M
165.90%2.46M
686.58%3.11M
-95.04%-2.59M
---741.00K
---3.73M
--395.00K
---1.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
56.62%-2.27M
77.25%-1.31M
-6.29%-2.69M
88.17%-697.00K
10.27%-5.23M
20.57%-5.76M
69.25%-2.53M
-49.86%-5.89M
-178.53%-5.82M
-65.45%-7.25M
-9.79%-8.22M
64.55%-3.93M
80.81%-2.09M
78.25%-4.38M
71.02%-7.48M
-1380.64%-11.09M
-4512.15%-10.90M
-122.99%-20.16M
-1150.57%-25.82M
-124.11%-749.00K
109.52%247.00K
-1120.24%-9.04M
165.90%2.46M
686.58%3.11M
-95.04%-2.59M
---741.00K
---3.73M
--395.00K
---1.33M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
59.96%-0.03
79.54%-0.02
6.07%-0.04
89.54%-0.01
20.33%-0.08
31.53%-0.10
73.76%-0.04
-28.00%-0.10
-146.04%-0.10
-66.87%-0.14
4.66%-0.16
70.24%-0.08
85.67%-0.04
85.77%-0.08
77.35%-0.17
-1111.95%-0.26
-4215.18%-0.30
-317.36%-0.58
-2068.44%-0.75
-145.19%-0.02
117.86%0.01
-1120.56%-0.14
165.90%0.04
686.76%0.05
-95.05%-0.04
---0.01
---0.06
--0.01
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
59.96%-0.03
79.54%-0.02
6.07%-0.04
89.54%-0.01
20.33%-0.08
31.53%-0.10
73.76%-0.04
-28.00%-0.10
-146.04%-0.10
-66.87%-0.14
4.66%-0.16
70.24%-0.08
85.67%-0.04
85.77%-0.08
77.35%-0.17
-1111.95%-0.26
-4215.18%-0.30
-317.36%-0.58
-2068.44%-0.75
-145.19%-0.02
117.86%0.01
-1120.56%-0.14
165.90%0.04
686.76%0.05
-95.05%-0.04
---0.01
---0.06
--0.01
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Zevia PBC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZVIA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Zevia PBC vào cuối năm là bao nhiêu?

Zevia PBC báo cáo doanh thu là 161.26M cho năm tài chính 2025, tăng từ 155.05M của năm trước.

Doanh thu mà Zevia PBC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Zevia PBC báo cáo doanh thu là 46.09M cho quý gần nhất, tăng 21.22% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Zevia PBC cho cả năm là bao nhiêu?

Zevia PBC báo cáo lợi nhuận ròng là -9.92M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Zevia PBC trong quý trước là bao nhiêu?

Zevia PBC báo cáo lợi nhuận ròng là -2.27M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Zevia PBC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Zevia PBC là -9.91M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.