tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ziprecruiter Inc

ZIP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.940USD
-0.050-1.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
321.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZIP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ziprecruiter Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ziprecruiter Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-2.29%107.55M
0.59%111.67M
-1.80%114.98M
-9.24%112.23M
-9.96%110.06M
-18.32%111.02M
-24.77%117.08M
-27.44%123.66M
-33.48%122.24M
-35.42%135.92M
-31.43%155.63M
-28.97%170.42M
-19.15%183.75M
-4.39%210.48M
6.72%226.97M
31.15%239.94M
81.27%227.26M
92.52%220.14M
106.78%212.67M
108.73%182.96M
10.66%125.37M
1.58%114.34M
-8.73%102.85M
-19.23%87.66M
18.30%113.29M
--112.57M
--112.69M
--108.53M
--95.77M
Doanh thu
-2.29%107.55M
0.59%111.67M
-1.80%114.98M
-9.24%112.23M
-9.96%110.06M
-18.32%111.02M
-24.77%117.08M
-27.44%123.66M
-33.48%122.24M
-35.42%135.92M
-31.43%155.63M
-28.97%170.42M
-19.15%183.75M
-4.39%210.48M
6.72%226.97M
31.15%239.94M
81.27%227.26M
92.52%220.14M
106.78%212.67M
108.73%182.96M
10.66%125.37M
1.58%114.34M
-8.73%102.85M
-19.23%87.66M
18.30%113.29M
--112.57M
--112.69M
--108.53M
--95.77M
Chi phí doanh thu
2.74%11.97M
5.52%12.14M
1.07%12.52M
-7.57%11.96M
-12.51%11.65M
-14.65%11.50M
-14.80%12.38M
-17.43%12.94M
-35.40%13.32M
-36.11%13.48M
-33.45%14.53M
-27.95%15.68M
-4.55%20.62M
6.67%21.10M
-1.97%21.84M
0.73%21.76M
35.37%21.61M
32.71%19.78M
72.04%22.28M
82.43%21.60M
10.29%15.96M
0.16%14.90M
-9.14%12.95M
-11.12%11.84M
17.40%14.47M
--14.88M
--14.25M
--13.32M
--12.33M
Chi phí hoạt động
-10.38%109.09M
-6.40%107.67M
-0.26%120.01M
4.08%118.89M
-1.15%121.73M
-6.20%115.04M
-2.15%120.32M
-22.76%114.23M
-28.73%123.14M
-32.63%122.64M
-37.74%122.96M
-31.16%147.90M
-18.89%172.79M
-6.48%182.04M
1.43%197.50M
-14.50%214.85M
95.61%213.04M
132.05%194.65M
144.12%194.70M
280.68%251.28M
-12.22%108.91M
-25.09%83.88M
-30.46%79.76M
-37.49%66.01M
19.74%124.07M
--111.97M
--114.70M
--105.59M
--103.61M
Chi phí R&D
-21.60%26.08M
-10.68%28.35M
-8.46%30.85M
-3.65%32.09M
-7.79%33.27M
-3.10%31.74M
4.88%33.70M
-13.74%33.31M
-5.79%36.08M
-4.12%32.75M
-2.64%32.14M
24.87%38.62M
29.18%38.29M
20.32%34.16M
21.55%33.01M
-18.42%30.93M
74.22%29.64M
66.88%28.39M
61.03%27.16M
132.48%37.91M
-11.50%17.02M
-5.35%17.01M
-2.75%16.86M
6.50%16.31M
30.05%19.23M
--17.98M
--17.34M
--15.31M
--14.78M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-3.29%2.88M
-10.23%2.88M
2.45%3.22M
19.60%3.39M
-4.31%2.98M
1.26%3.21M
19.85%3.14M
-8.75%2.84M
13.88%3.11M
17.53%3.17M
-8.65%2.62M
17.90%3.11M
9.90%2.73M
9.29%2.69M
16.36%2.87M
18.09%2.64M
7.95%2.48M
-5.41%2.46M
6.99%2.46M
-14.35%2.23M
-5.42%2.30M
--2.60M
--2.30M
--2.61M
--2.43M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
86.73%-1.55M
199.60%4.00M
-55.20%-5.03M
-170.70%-6.66M
-1187.97%-11.67M
-130.23%-4.02M
-109.92%-3.24M
-58.16%9.42M
-108.27%-906.00K
-53.27%13.29M
10.84%32.67M
-10.25%22.52M
-22.95%10.96M
11.55%28.44M
64.02%29.47M
136.74%25.10M
-13.62%14.22M
-16.32%25.49M
-22.20%17.97M
-415.58%-68.32M
252.83%16.47M
5011.41%30.46M
1250.67%23.09M
637.08%21.65M
-37.35%-10.77M
--596.00K
---2.01M
--2.94M
---7.84M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--19.93M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.73%7.45M
0.34%7.43M
-0.92%7.41M
0.54%7.40M
0.49%7.39M
0.68%7.41M
1.69%7.47M
0.20%7.36M
0.20%7.36M
0.19%7.36M
-0.14%7.35M
-2.20%7.35M
16.80%7.34M
3236.82%7.34M
3230.77%7.36M
2723.68%7.51M
2907.18%6.29M
3.77%220.00K
23.46%221.00K
-27.52%266.00K
-25.09%209.00K
47.22%212.00K
24.31%179.00K
154.86%367.00K
95.10%279.00K
--144.00K
--144.00K
--144.00K
--143.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-36.13%3.42M
-21.79%3.94M
-34.83%4.12M
-11.54%4.95M
9.76%5.36M
135.61%5.04M
34.61%6.32M
11.67%5.60M
-2.85%4.88M
-381.84%-14.15M
1362.62%4.70M
13827.78%5.01M
20188.00%5.02M
26531.58%5.02M
308.44%321.00K
119.89%36.00K
-106.48%-25.00K
-108.68%-19.00K
-140.74%-154.00K
-187.44%-181.00K
179.71%386.00K
-59.44%219.00K
220.34%378.00K
69.67%207.00K
-60.80%138.00K
--540.00K
--118.00K
--122.00K
--352.00K
Thu nhập trước thuế
59.33%-5.57M
108.02%512.00K
-89.21%-8.31M
-218.91%-9.11M
-305.14%-13.71M
-154.51%-6.38M
-114.64%-4.39M
-62.06%7.66M
-139.15%-3.38M
-55.17%11.71M
33.79%30.01M
14.58%20.19M
9.19%8.64M
3.43%26.12M
27.50%22.43M
125.63%17.62M
-52.45%7.91M
-17.13%25.25M
-24.47%17.59M
-420.01%-68.76M
252.48%16.64M
2971.67%30.47M
1245.75%23.29M
637.15%21.49M
-42.96%-10.91M
--992.00K
---2.03M
--2.92M
---7.63M
Thuế thu nhập
4.46%-836.00K
-69.47%1.35M
182.68%1.51M
-38.79%396.00K
-128.03%-875.00K
-27.39%4.41M
-130.74%-1.82M
-88.87%647.00K
-13.99%3.12M
-9.39%6.08M
216.48%5.93M
28.81%5.81M
821.67%3.63M
57.31%6.71M
141.97%1.88M
128.35%4.51M
-115.50%-503.00K
119.18%4.26M
-2488.77%-4.47M
-9746.67%-15.92M
1843.11%3.25M
-14081.13%-22.23M
34.53%187.00K
22.22%165.00K
7.74%167.00K
--159.00K
--139.00K
--135.00K
--155.00K
Doanh thu sau thuế
63.07%-4.74M
92.26%-835.00K
-282.18%-9.82M
-235.53%-9.51M
-97.25%-12.83M
-291.67%-10.79M
-110.67%-2.57M
-51.22%7.01M
-229.81%-6.50M
-70.99%5.63M
17.12%24.08M
9.69%14.38M
-40.47%5.01M
-7.52%19.41M
-6.82%20.56M
124.81%13.11M
-37.18%8.42M
-60.17%20.99M
-4.53%22.06M
-347.84%-52.85M
220.90%13.40M
6226.65%52.70M
1163.81%23.11M
667.01%21.32M
-42.26%-11.08M
--833.00K
---2.17M
--2.78M
---7.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
63.07%-4.74M
92.26%-835.00K
-282.18%-9.82M
-235.53%-9.51M
-97.25%-12.83M
-291.67%-10.79M
-110.67%-2.57M
-51.22%7.01M
-229.81%-6.50M
-70.99%5.63M
17.12%24.08M
9.69%14.38M
-40.47%5.01M
-7.52%19.41M
-6.82%20.56M
124.81%13.11M
-37.18%8.42M
-60.17%20.99M
-4.53%22.06M
-347.84%-52.85M
220.90%13.40M
6226.65%52.70M
1163.81%23.11M
667.01%21.32M
-42.26%-11.08M
--833.00K
---2.17M
--2.78M
---7.79M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
63.07%-4.74M
92.26%-835.00K
-282.18%-9.82M
-235.53%-9.51M
-97.25%-12.83M
-291.67%-10.79M
-110.67%-2.57M
-51.22%7.01M
-229.81%-6.50M
-70.99%5.63M
17.12%24.08M
9.69%14.38M
-40.47%5.01M
-6.77%19.41M
-6.82%20.56M
124.58%13.11M
-11.29%8.42M
-47.48%20.82M
29.75%22.06M
-441.38%-53.33M
202.53%9.49M
4659.54%39.65M
882.78%17.00M
461.94%15.62M
-18.79%-9.25M
--833.00K
---2.17M
--2.78M
---7.79M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-49.48%483.00K
4.40%997.00K
--997.00K
--975.00K
--956.00K
--955.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
63.07%-4.74M
92.26%-835.00K
-282.18%-9.82M
-235.53%-9.51M
-97.25%-12.83M
-291.67%-10.79M
-110.67%-2.57M
-51.22%7.01M
-229.81%-6.50M
-70.99%5.63M
17.12%24.08M
9.69%14.38M
-40.47%5.01M
-6.77%19.41M
-6.82%20.56M
124.58%13.11M
-11.29%8.42M
-47.48%20.82M
29.75%22.06M
-441.38%-53.33M
202.53%9.49M
4659.54%39.65M
882.78%17.00M
461.94%15.62M
-18.79%-9.25M
--833.00K
---2.17M
--2.78M
---7.79M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
56.72%-0.06
91.07%-0.01
-336.09%-0.11
-248.40%-0.10
-99.06%-0.13
-293.53%-0.11
-110.82%-0.03
-50.71%0.07
-236.77%-0.07
-68.09%0.06
32.68%0.24
27.84%0.14
-32.17%0.05
6.80%0.18
-4.91%0.18
124.15%0.11
-21.89%0.07
-55.82%0.17
17.64%0.19
-411.18%-0.46
202.53%0.09
--0.38
--0.16
--0.15
---0.09
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
56.72%-0.06
91.07%-0.01
-336.09%-0.11
-254.19%-0.10
-99.06%-0.13
-302.10%-0.11
-111.35%-0.03
-50.10%0.07
-244.27%-0.07
-67.70%0.05
34.02%0.23
29.12%0.14
-31.23%0.05
1.02%0.17
-1.63%0.17
122.73%0.11
-26.97%0.07
-55.82%0.17
7.31%0.17
-411.18%-0.46
202.53%0.09
--0.38
--0.16
--0.15
---0.09
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ziprecruiter Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZIP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ziprecruiter Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ziprecruiter Inc báo cáo doanh thu là 448.95M cho năm tài chính 2025, tăng từ 474.00M của năm trước.

Doanh thu mà Ziprecruiter Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ziprecruiter Inc báo cáo doanh thu là 107.55M cho quý gần nhất, tăng -2.29% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ziprecruiter Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ziprecruiter Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -32.99M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ziprecruiter Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ziprecruiter Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.74M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ziprecruiter Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ziprecruiter Inc là -19.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.