tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ziprecruiter Inc

ZIP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.940USD
-0.050-1.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
321.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

ZIP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ziprecruiter Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-15.96%393.48M
-19.12%409.14M
-17.41%410.97M
-19.52%421.17M
-8.72%468.22M
-2.74%505.88M
0.11%497.57M
5.25%523.34M
-1.18%512.98M
-8.81%520.12M
-25.79%497.00M
-28.96%497.23M
-30.36%519.09M
124.00%570.36M
226.87%669.70M
356.45%699.92M
451.88%745.39M
--254.62M
--204.88M
--153.34M
--135.06M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
13.52%250.98M
-13.92%188.03M
-6.12%211.81M
-25.11%203.46M
-21.74%221.08M
-22.83%218.43M
-7.28%225.61M
13.84%271.69M
31.69%282.50M
24.48%283.04M
-49.62%243.34M
-65.90%238.66M
-71.22%214.53M
-10.70%227.38M
135.74%482.98M
356.45%699.92M
451.88%745.39M
--254.62M
--204.88M
--153.34M
--135.06M
-Đầu tư ngắn hạn
-42.34%142.51M
-23.08%221.11M
-26.77%199.16M
-13.49%217.71M
7.23%247.15M
21.25%287.45M
7.21%271.96M
-2.67%251.65M
-24.32%230.48M
-30.88%237.07M
35.85%253.66M
--258.56M
--304.56M
--342.98M
--186.72M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-3.73%23.88M
9.43%25.67M
2.29%24.87M
-7.37%25.78M
-5.51%24.81M
-13.92%23.45M
-26.30%24.31M
-15.41%27.83M
-27.60%26.25M
-38.66%27.25M
-30.75%32.99M
-36.73%32.90M
-29.83%36.26M
6.64%44.42M
9.51%47.64M
43.19%52.00M
99.22%51.68M
--41.66M
--43.50M
--36.31M
--25.94M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-3.73%23.88M
9.43%25.67M
2.29%24.87M
-7.37%25.78M
-5.51%24.81M
-13.92%23.45M
-26.30%24.31M
-15.41%27.83M
-27.60%26.25M
-38.66%27.25M
-30.75%32.99M
-36.73%32.90M
-29.83%36.26M
6.64%44.42M
9.51%47.64M
43.19%52.00M
99.22%51.68M
--41.66M
--43.50M
--36.31M
--25.94M
Chi phí trả trước
13.15%11.21M
10.32%11.10M
-38.61%11.04M
-20.93%10.03M
25.17%9.90M
2.09%10.06M
63.05%17.99M
27.80%12.68M
-18.40%7.91M
-22.10%9.85M
-2.67%11.03M
-24.26%9.92M
-8.51%9.70M
30.11%12.65M
2.42%11.33M
-0.03%13.10M
24.36%10.60M
--9.72M
--11.07M
--13.11M
--8.52M
Tài sản ngắn hạn khác
-26.78%2.92M
-31.04%2.95M
-35.94%2.90M
-43.56%2.71M
-20.03%3.98M
-15.62%4.28M
-11.12%4.52M
-3.27%4.80M
1.47%4.98M
4.13%5.07M
7.38%5.09M
6.58%4.96M
6.55%4.91M
4.96%4.87M
7.80%4.74M
13.38%4.65M
19.07%4.61M
--4.64M
--4.40M
--4.10M
--3.87M
Tổng tài sản ngắn hạn
-14.88%431.49M
-17.44%448.85M
-17.38%449.78M
-19.16%459.68M
-8.19%506.92M
-3.31%543.67M
-0.31%544.40M
4.34%568.65M
-3.13%552.13M
-11.07%562.29M
-25.54%546.12M
-29.19%545.01M
-29.83%569.96M
103.55%632.29M
177.97%733.41M
272.07%769.67M
368.45%812.28M
--310.64M
--263.85M
--206.86M
--173.40M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
26.45%13.17M
26.57%13.79M
20.28%14.52M
18.90%15.88M
-29.37%10.41M
-27.15%10.90M
-26.88%12.07M
-25.83%13.35M
-25.35%14.74M
-26.25%14.96M
-23.79%16.51M
-22.09%18.00M
-20.83%19.75M
-25.48%20.28M
-21.17%21.67M
-19.34%23.10M
-11.33%24.95M
--27.22M
--27.48M
--28.64M
--28.14M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-14.81%26.91M
-13.69%27.94M
-12.92%28.95M
44.09%30.56M
57.31%31.59M
59.18%32.37M
66.97%33.24M
12.49%21.21M
8.79%20.08M
16.31%20.33M
16.05%19.91M
12.62%18.85M
14.03%18.46M
13.66%17.48M
18.05%17.16M
20.14%16.74M
26.11%16.19M
--15.38M
--14.53M
--13.93M
--12.84M
Tài sản dài hạn khác
-0.96%79.67M
2.65%79.16M
28.86%80.30M
39.02%86.29M
6.57%80.45M
24.55%77.12M
2.68%62.32M
18.58%62.07M
54.25%75.48M
39.13%61.92M
31.45%60.69M
7.68%52.34M
0.90%48.94M
-1.93%44.51M
-0.29%46.17M
17.70%48.61M
106.99%48.50M
--45.38M
--46.31M
--41.30M
--23.43M
Tổng tài sản dài hạn
-2.20%119.76M
0.42%120.89M
14.99%123.77M
37.35%132.72M
11.01%122.45M
23.84%120.39M
10.83%107.64M
8.33%96.63M
26.58%110.31M
18.16%97.21M
14.26%97.11M
0.84%89.20M
-2.78%87.15M
-6.49%82.27M
-3.77%85.00M
5.46%88.46M
39.17%89.64M
--87.98M
--88.32M
--83.88M
--64.41M
Tổng tài sản
-12.41%551.25M
-14.20%569.74M
-12.04%573.55M
-10.95%592.40M
-4.99%629.38M
0.69%664.06M
1.37%652.03M
4.90%665.27M
0.81%662.44M
-7.71%659.50M
-21.41%643.23M
-26.09%634.21M
-27.14%657.11M
79.26%714.56M
132.39%818.41M
195.15%858.13M
279.26%901.92M
--398.62M
--352.17M
--290.74M
--237.81M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-30.10%6.21M
-5.24%13.23M
24.73%7.49M
43.64%18.64M
-56.27%8.89M
-0.30%13.96M
-70.14%6.00M
-35.63%12.98M
97.33%20.32M
-2.53%14.00M
139.60%20.11M
-3.05%20.16M
-11.93%10.30M
484.62%14.36M
6259.09%8.39M
18142.11%20.80M
1804.23%11.69M
--2.46M
--132.00K
--114.00K
--614.00K
Chi phí trích trước
-21.80%31.88M
-15.83%36.61M
0.51%42.75M
13.16%43.09M
16.53%40.77M
4.20%43.49M
2.72%42.53M
-16.56%38.07M
-32.51%34.98M
-39.61%41.74M
-45.35%41.41M
-35.73%45.63M
-28.38%51.83M
-19.83%69.11M
12.30%75.76M
29.80%71.00M
61.86%72.37M
--86.21M
--67.47M
--54.70M
--44.71M
Nợ phải trả hoãn lại
-9.45%10.62M
-10.21%9.73M
-7.75%11.27M
-6.10%11.71M
-9.95%11.72M
-15.73%10.84M
-24.71%12.21M
-29.38%12.47M
-33.19%13.02M
-34.32%12.86M
-32.57%16.22M
-29.85%17.66M
-23.58%19.49M
-15.80%19.58M
-5.33%24.06M
9.06%25.17M
31.74%25.50M
--23.25M
--25.41M
--23.08M
--19.36M
Nợ ngắn hạn khác
-18.36%16.83M
-7.41%22.96M
2.95%18.76M
19.26%30.35M
-38.18%20.61M
-7.69%24.80M
-49.86%18.22M
-32.71%25.45M
11.94%33.34M
-20.87%26.86M
11.96%36.34M
-17.72%37.82M
-19.92%29.78M
32.03%33.94M
19.21%32.45M
84.82%45.97M
71.81%37.19M
--25.71M
--27.22M
--24.87M
--21.65M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.90%59.32M
-13.11%70.90M
2.47%75.31M
10.53%83.75M
-13.08%72.25M
-3.86%81.59M
-19.08%73.49M
-25.09%75.77M
-19.42%83.13M
-34.55%84.87M
-28.84%90.82M
-31.80%101.16M
-25.03%103.15M
-9.26%129.66M
-3.92%127.63M
27.11%148.32M
69.57%137.59M
--142.89M
--132.83M
--116.69M
--81.14M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.89%555.13M
1.01%555.47M
1.05%555.82M
1.09%556.17M
-0.14%550.21M
-0.25%549.93M
-0.40%550.05M
-0.55%550.15M
-0.57%550.96M
-0.59%551.30M
-0.61%552.25M
-0.68%553.19M
-0.77%554.10M
2791.58%554.58M
2698.41%555.65M
2493.25%557.00M
1055.83%558.39M
--19.18M
--19.86M
--21.48M
--48.31M
-Nợ dài hạn
0.21%545.07M
0.21%544.78M
0.21%544.49M
0.20%544.21M
0.20%543.93M
0.20%543.65M
0.20%543.38M
0.19%543.11M
0.19%542.84M
0.19%542.58M
0.19%542.32M
0.18%542.06M
0.17%541.81M
--541.56M
--541.31M
--541.07M
2017.29%540.86M
--0.00
--0.00
--0.00
--25.55M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
59.99%10.06M
70.03%10.69M
69.78%11.33M
69.77%11.96M
-22.59%6.29M
-27.92%6.29M
-32.84%6.67M
-36.70%7.05M
-33.94%8.12M
-33.01%8.72M
-30.71%9.94M
-30.13%11.13M
-29.89%12.29M
-32.12%13.02M
-27.79%14.34M
-25.82%15.93M
-23.00%17.53M
--19.18M
--19.86M
--21.48M
--22.77M
Nợ dài hạn khác
12.75%20.57M
7.74%20.58M
24.64%18.57M
23.00%18.35M
16.11%18.24M
27.62%19.10M
23.23%14.90M
161.26%14.92M
322.63%15.71M
778.86%14.97M
546.52%12.09M
77.16%5.71M
60.35%3.72M
7.92%1.70M
15.08%1.87M
74.69%3.22M
12.20%2.32M
--1.58M
--1.63M
--1.84M
--2.07M
Tổng nợ dài hạn
1.27%575.69M
1.23%576.05M
1.67%574.39M
1.67%574.52M
0.31%568.45M
0.49%569.04M
0.11%564.95M
1.10%565.07M
1.59%566.67M
1.79%566.26M
1.22%564.34M
-0.24%558.90M
-0.52%557.82M
2579.96%556.28M
2291.87%557.52M
2127.28%560.23M
974.03%560.71M
--20.76M
--23.31M
--25.15M
--52.21M
Tổng các khoản nợ
-0.89%635.01M
-0.57%646.94M
1.76%649.70M
2.72%658.27M
-1.40%640.70M
-0.08%650.63M
-2.55%638.44M
-2.91%640.84M
-1.69%649.79M
-5.07%651.13M
-4.38%655.16M
-6.84%660.06M
-5.35%660.97M
319.15%685.94M
338.80%685.15M
399.54%708.55M
423.66%698.30M
--163.65M
--156.14M
--141.84M
--133.35M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-100.00%1.00K
-100.00%1.00K
-100.00%1.00K
-100.00%1.00K
-19.08%20.55M
123.05%32.40M
2165600.00%21.66M
3014700.00%30.15M
2539600.00%25.40M
-59.57%14.53M
-100.00%1.00K
-100.00%1.00K
-100.00%1.00K
-88.16%35.93M
-44.03%159.75M
-24.54%196.48M
944.69%263.63M
--303.40M
--285.45M
--260.38M
--25.23M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--137.85M
Lợi nhuận giữ lại
-166.18%-83.09M
-316.59%-76.59M
-895.43%-75.57M
-1198.96%-65.23M
-159.36%-31.22M
-232.40%-18.39M
31.98%-7.59M
79.86%-5.02M
-300.13%-12.04M
12.07%-5.53M
56.57%-11.16M
46.10%-24.93M
94.93%-3.01M
90.72%-6.29M
71.05%-25.70M
58.26%-46.26M
-2.38%-59.37M
---67.78M
---88.77M
---110.83M
---57.99M
Vốn dự trữ
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-19.09%20.55M
123.06%32.40M
--21.66M
--30.15M
--25.40M
-59.57%14.53M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.16%35.93M
-44.03%159.75M
-24.54%196.48M
944.69%263.63M
--303.39M
--285.44M
--260.38M
--25.23M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
0.00%644.00K
--644.00K
--644.00K
--644.00K
--644.00K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-87.50%-30.00K
-42.86%32.00K
-60.00%68.00K
117.65%9.00K
76.12%-16.00K
330.77%56.00K
233.86%170.00K
81.52%-51.00K
68.40%-67.00K
103.49%13.00K
13.01%-127.00K
---276.00K
---212.00K
---373.00K
---146.00K
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-639.57%-83.76M
-674.84%-77.20M
-660.28%-76.15M
-369.61%-65.87M
-189.53%-11.33M
60.55%13.43M
213.90%13.59M
194.50%24.43M
427.47%12.65M
-70.77%8.37M
-108.95%-11.93M
-117.28%-25.85M
-101.90%-3.86M
-87.82%28.62M
-32.02%133.26M
0.46%149.58M
94.93%203.62M
--234.97M
--196.03M
--148.90M
--104.46M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ZIP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ziprecruiter Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ziprecruiter Inc có 250.98M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Ziprecruiter Inc là bao nhiêu?

Ziprecruiter Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 646.94M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 70.90M nợ ngắn hạ và 576.05M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Ziprecruiter Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ziprecruiter Inc là 569.74M, bao gồm 448.85M tài sản ngắn hạn và 120.89M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ziprecruiter Inc là bao nhiêu?

Ziprecruiter Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -77.20M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.