tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

X3 Holdings Co Ltd

XTKG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.594USD
0.0000.00%
Đóng cửa 04-01 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

XTKG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của X3 Holdings Co Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của X3 Holdings Co Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
Tổng doanh thu
-35.38%6.62M
-24.16%4.99M
195.53%10.24M
-6.17%6.58M
-81.22%3.46M
-48.55%7.02M
51.09%18.45M
-5.62%13.64M
67.40%12.21M
12.90%14.45M
-52.18%7.30M
62.13%12.80M
1.79%15.26M
18.90%7.89M
--14.99M
--6.64M
Doanh thu
-33.35%6.72M
-25.91%4.86M
190.81%10.08M
-6.56%6.56M
-81.22%3.46M
-48.55%7.02M
51.09%18.45M
-5.62%13.64M
67.40%12.21M
12.90%14.45M
-52.18%7.30M
62.13%12.80M
1.79%15.26M
18.90%7.89M
--14.99M
--6.64M
Chi phí doanh thu
-51.33%4.22M
-41.49%2.77M
641.01%8.66M
-14.54%4.74M
-90.32%1.17M
-40.38%5.55M
41.94%12.08M
6.14%9.30M
48.28%8.51M
5.68%8.76M
-51.53%5.74M
138.09%8.29M
22.87%11.84M
-10.85%3.48M
--9.63M
--3.91M
Chi phí hoạt động
-20.48%13.85M
-20.62%16.68M
17.62%17.41M
33.20%21.01M
-21.88%14.81M
-25.77%15.78M
24.22%18.95M
44.62%21.25M
-5.69%15.26M
-3.13%14.70M
4.44%16.18M
128.12%15.17M
24.97%15.49M
23.74%6.65M
--12.39M
--5.37M
Chi phí R&D
-17.06%1.91M
-14.31%2.16M
54.38%2.30M
27.65%2.52M
14.54%1.49M
50.23%1.97M
6.22%1.30M
-15.75%1.31M
43.26%1.22M
18.93%1.56M
-7.95%853.83K
23.03%1.31M
30.82%927.55K
140.37%1.06M
--709.05K
--442.93K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
449.26%3.33M
-37.36%3.11M
--606.68K
--4.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
87.45%344.74K
130.27%298.53K
--183.91K
--129.64K
Lợi nhuận hoạt động
-0.79%-7.23M
19.01%-11.69M
36.74%-7.17M
-64.75%-14.43M
-2177.13%-11.34M
-15.03%-8.76M
83.63%-498.01K
-3006.31%-7.61M
65.74%-3.04M
89.67%-245.11K
-3740.36%-8.88M
-290.70%-2.37M
-108.91%-231.24K
-1.68%1.24M
--2.59M
--1.27M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
-100.00%0.00
--2.40M
--70.95K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-8.45%-64.85M
102.16%934.91K
-2330.15%-59.80M
-407177.87%-43.19M
-18076.52%-2.46M
100.71%10.61K
99.91%-13.54K
---1.49M
---15.26M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-548.24%-541.73K
-584.80%-585.76K
-2.96%-83.57K
-204.60%-85.54K
55.48%-81.17K
-43.77%81.78K
-178.74%-182.30K
-15.17%145.42K
-107.65%-65.40K
320.41%171.43K
111.39%855.17K
-79.72%40.78K
123.69%404.55K
-42.85%201.10K
--180.86K
--351.88K
Thu nhập trước thuế
-12.33%-72.62M
80.33%-11.34M
-371.13%-64.65M
-553.03%-57.64M
-2807.67%-13.72M
3.91%-8.83M
97.41%-471.94K
-4782.02%-9.18M
-127.43%-18.25M
93.68%-188.13K
-5162.86%-8.03M
-306.85%-2.98M
-94.34%158.51K
-10.82%1.44M
--2.80M
--1.61M
Thuế thu nhập
26.73%22.20K
-93.64%-144.95K
102.57%17.52K
76.41%-74.86K
-2492.31%-682.09K
-114.93%-317.30K
67.42%-26.31K
-66005.80%-147.63K
34.51%-80.76K
100.25%224.00
-85.87%-123.30K
-182.21%-90.04K
-121.62%-66.34K
-14.47%109.53K
--306.82K
--128.06K
Doanh thu sau thuế
-12.33%-72.64M
80.56%-11.19M
-395.90%-64.67M
-576.51%-57.56M
-2826.30%-13.04M
5.85%-8.51M
97.55%-445.62K
-4697.84%-9.04M
-129.96%-18.17M
93.47%-188.35K
-3614.31%-7.90M
-317.12%-2.89M
-90.98%224.85K
-10.51%1.33M
--2.49M
--1.48M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.33%-72.64M
80.56%-11.19M
-395.90%-64.67M
-576.51%-57.56M
-2826.30%-13.04M
5.85%-8.51M
97.55%-445.62K
-4697.84%-9.04M
-129.96%-18.17M
93.47%-188.35K
-3614.31%-7.90M
-317.12%-2.89M
-90.98%224.85K
-10.51%1.33M
--2.49M
--1.48M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
45.02%-6.89M
-625.58%-705.48K
-52972.69%-12.53M
-398.87%-97.23K
63.44%-23.61K
74.53%-19.49K
27.17%-64.58K
-343.16%-76.53K
-61056.55%-88.68K
---17.27K
-100.18%-145.00
100.00%0.00
1279.90%78.71K
---71.38K
---6.67K
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-26.11%-65.75M
81.75%-10.49M
-300.53%-52.14M
-576.92%-57.46M
-3316.06%-13.02M
5.26%-8.49M
97.89%-381.04K
-5137.37%-8.96M
-128.84%-18.08M
94.07%-171.08K
-5507.04%-7.90M
-306.05%-2.89M
-94.15%146.14K
-5.70%1.40M
--2.50M
--1.48M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-26.11%-65.75M
81.75%-10.49M
-300.53%-52.14M
-576.92%-57.46M
-3316.06%-13.02M
5.26%-8.49M
97.89%-381.04K
-5137.37%-8.96M
-128.84%-18.08M
94.07%-171.08K
-5507.04%-7.90M
-306.05%-2.89M
-94.15%146.14K
-5.70%1.40M
--2.50M
--1.48M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-64.22%-29.32
99.79%-0.80
95.57%-17.85
30.17%-373.72
-1107.19%-402.88
38.23%-535.16
99.05%-33.37
-916.63%-866.40
11.74%-3.53K
94.90%-85.22
-5589.61%-4.00K
-339.28%-1.67K
-94.16%72.82
-5.70%697.72
--1.25K
--739.88
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-64.22%-29.32
99.79%-0.80
95.57%-17.85
30.17%-373.72
-1107.19%-402.88
38.23%-535.16
99.05%-33.37
-916.63%-866.40
11.74%-3.53K
94.90%-85.22
-5589.61%-4.00K
-339.28%-1.67K
-94.16%72.82
-5.70%697.72
--1.25K
--739.88
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của X3 Holdings Co Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XTKG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của X3 Holdings Co Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

X3 Holdings Co Ltd báo cáo doanh thu là 6.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 11.61M của năm trước.

Doanh thu mà X3 Holdings Co Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

X3 Holdings Co Ltd báo cáo doanh thu là 6.62M cho quý gần nhất, tăng -35.38% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của X3 Holdings Co Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

X3 Holdings Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -26.20M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của X3 Holdings Co Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

X3 Holdings Co Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -65.75M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của X3 Holdings Co Ltd là -10.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.