tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

X3 Holdings Co Ltd

XTKG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.594USD
0.0000.00%
Đóng cửa 04-01 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

XTKG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của X3 Holdings Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
40.19%4.19M
-75.91%1.47M
-68.11%2.99M
149.12%6.10M
34.76%9.38M
-43.98%2.45M
-17.03%6.96M
102.64%4.37M
45.35%8.39M
-62.52%2.16M
32.73%5.77M
907.84%5.75M
--4.35M
--570.63K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
40.19%4.19M
-75.91%1.47M
-68.11%2.99M
149.12%6.10M
34.76%9.38M
-43.98%2.45M
-17.03%6.96M
102.64%4.37M
45.35%8.39M
-62.52%2.16M
32.73%5.77M
907.84%5.75M
--4.35M
--570.63K
Các khoản phải thu
-18.34%19.53M
10.28%21.55M
-68.77%23.92M
-76.36%19.54M
159.33%76.58M
199.16%82.66M
45.23%29.53M
27.40%27.63M
61.81%20.33M
-10.41%21.69M
-21.18%12.57M
60.54%24.21M
--15.94M
--15.08M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-19.57%17.28M
24.66%18.79M
45.04%21.49M
-22.41%15.07M
-38.83%14.81M
-5.31%19.42M
69.18%24.22M
2.69%20.51M
27.35%14.31M
-12.71%19.97M
-27.38%11.24M
51.76%22.88M
--15.48M
--15.08M
-Khoản vay phải thu
26.88%1.35M
-46.32%1.17M
-98.21%1.07M
-96.46%2.17M
1462.25%59.63M
972.22%61.36M
-28.87%3.82M
914.71%5.72M
461.56%5.37M
-56.11%563.94K
208.42%955.46K
--1.28M
--309.80K
----
-Các khoản phải thu khác
-34.25%897.41K
-30.47%1.60M
-36.23%1.36M
22.44%2.30M
43.08%2.14M
34.54%1.88M
129.16%1.50M
21.51%1.40M
76.45%652.87K
2813.28%1.15M
140.13%370.00K
--39.42K
--154.08K
----
Hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
--246.48K
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-30.07%1.70M
985.26%18.53M
68.17%2.43M
59.33%1.71M
-28.87%1.45M
-50.26%1.07M
1.81%2.04M
-17.42%2.15M
47.30%2.00M
63.81%2.61M
18.44%1.36M
-3.89%1.59M
--1.15M
--1.66M
Tài sản ngắn hạn khác
-95.90%70.72K
--1.68M
--1.72M
----
-100.00%0.00
----
-97.64%95.25K
-100.00%0.00
27.42%4.04M
1470.74%3.13M
373.74%3.17M
--198.98K
--669.52K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-17.93%25.50M
58.10%43.23M
-64.46%31.07M
-68.27%27.34M
126.32%87.41M
150.52%86.17M
11.10%38.62M
16.30%34.40M
52.02%34.76M
-6.84%29.58M
3.44%22.87M
83.46%31.75M
--22.11M
--17.31M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
0.94%6.32M
-93.51%6.59M
-44.15%6.26M
811.45%101.48M
9.22%11.21M
47.56%11.13M
42.85%10.26M
21.76%7.55M
9.44%7.18M
13.34%6.20M
39.46%6.56M
46.87%5.47M
--4.71M
--3.72M
-Tài sản cố định
5.80%8.63M
----
--8.15M
--113.25M
----
----
----
----
----
----
46.44%8.54M
----
--5.83M
--4.56M
-Khấu hao lũy kế
21.90%2.31M
----
--1.89M
--11.77M
----
----
----
----
----
----
75.58%1.98M
----
--1.13M
--834.15K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-68.22%15.91M
40.52%62.84M
--50.06M
--44.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
2.39%64.95M
--64.11M
--63.43M
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
-50.59%37.69M
184.80%46.28M
33568.85%76.27M
4505.01%16.25M
-40.64%226.54K
-37.55%352.84K
-1.02%381.66K
2.43%564.95K
-49.22%385.61K
-46.33%551.56K
-12.26%759.40K
15.98%1.03M
--865.50K
--886.12K
Tài sản dài hạn khác
-49.97%38.67M
174.59%47.38M
6302.76%77.29M
1299.97%17.26M
22.82%1.21M
8.62%1.23M
22.75%982.93K
32.54%1.13M
-25.06%800.74K
-32.80%856.15K
12.13%1.07M
22.00%1.27M
--952.91K
--1.04M
Tổng tài sản dài hạn
-57.97%60.90M
-26.71%128.03M
235.55%144.89M
533.57%174.68M
-43.33%43.18M
-62.12%27.57M
6.69%76.20M
931.98%72.79M
835.65%71.42M
4.62%7.05M
34.86%7.63M
41.42%6.74M
--5.66M
--4.77M
Tổng tài sản
-50.90%86.40M
-15.23%171.26M
34.74%175.96M
77.61%202.02M
13.73%130.59M
6.12%113.74M
8.13%114.82M
192.62%107.18M
248.13%106.18M
-4.84%36.63M
9.84%30.50M
74.38%38.49M
--27.77M
--22.07M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
6456.75%2.64M
134.27%39.28K
-65.96%40.21K
-86.21%16.77K
-46.03%118.11K
44.23%121.63K
208.17%218.86K
956.75%84.33K
986.26%71.02K
185.00%7.98K
--6.54K
-89.84%2.80K
--0.00
--27.55K
Chi phí trích trước
-62.98%402.12K
49.00%1.87M
-37.33%1.09M
72.30%1.26M
107.49%1.73M
-19.43%729.86K
-61.52%835.31K
10.63%905.82K
77.98%2.17M
15.40%818.75K
45.79%1.22M
-12.54%709.49K
--836.56K
--811.20K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
15.90%11.03M
-15.26%8.90M
-18.59%9.52M
151.20%10.50M
64.26%11.69M
-57.38%4.18M
54.78%7.12M
109.99%9.81M
190.99%4.60M
65.29%4.67M
-20.80%1.58M
1147.12%2.83M
--1.99M
--226.59K
-Nợ ngắn hạn
15.90%11.03M
-15.26%8.90M
-18.59%9.52M
151.20%10.50M
64.26%11.69M
-57.38%4.18M
54.78%7.12M
109.99%9.81M
190.99%4.60M
65.29%4.67M
-20.80%1.58M
1147.12%2.83M
--1.99M
--226.59K
Nợ phải trả hoãn lại
-14.73%1.86M
94.16%1.99M
143.59%2.18M
2.06%1.02M
-33.57%893.26K
-24.67%1.00M
22.77%1.34M
50.39%1.33M
25.98%1.10M
-13.69%885.40K
-31.46%869.40K
86.44%1.03M
--1.27M
--550.20K
Nợ ngắn hạn khác
102.68%4.49M
19.54%2.03M
48.22%2.22M
0.45%1.70M
-30.10%1.50M
-13.62%1.69M
22.95%2.14M
83.18%1.95M
51.70%1.74M
-8.52%1.07M
-18.72%1.15M
11.76%1.17M
--1.41M
--1.04M
Tổng nợ ngắn hạn
8.26%34.46M
29.29%33.03M
13.93%31.83M
11.57%25.55M
-12.48%27.94M
-27.43%22.90M
-4.69%31.92M
3.93%31.55M
36.19%33.49M
24.32%30.35M
15.22%24.59M
55.80%24.42M
--21.34M
--15.67M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
33.63%146.93K
-18.02%139.82K
7.81%109.96K
289.05%170.55K
--101.99K
--43.84K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
33.63%146.93K
-18.02%139.82K
7.81%109.96K
289.05%170.55K
--101.99K
--43.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
--45.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
1745.98%2.03M
-95.29%2.13M
7.81%109.96K
103084.35%45.23M
--101.99K
--43.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
14.25%36.49M
-50.33%35.16M
13.91%31.94M
208.55%70.78M
-12.16%28.04M
-27.29%22.94M
-4.69%31.92M
3.93%31.55M
36.19%33.49M
24.32%30.35M
15.22%24.59M
55.80%24.42M
--21.34M
--15.67M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.79%363.71M
56.86%361.71M
110.06%347.08M
66.67%230.59M
39.99%165.23M
24.21%138.35M
17.77%118.03M
572.86%111.38M
530.61%100.23M
3.35%16.55M
187.35%15.89M
189.60%16.02M
--5.53M
--5.53M
Lợi nhuận giữ lại
-51.64%-255.79M
-63.06%-190.04M
-185.50%-168.68M
-153.00%-116.54M
-57.23%-59.08M
-23.85%-46.06M
-33.08%-37.58M
-266.38%-37.19M
-182.89%-28.23M
-388.30%-10.15M
-1338.31%-9.98M
-415.07%-2.08M
--806.00K
--659.86K
Vốn dự trữ
49.55%363.71M
9.84%251.55M
47.61%243.20M
65.73%229.01M
39.70%164.75M
24.15%138.18M
17.76%117.94M
572.99%111.30M
530.73%100.15M
3.35%16.54M
187.68%15.88M
189.93%16.00M
--5.52M
--5.52M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-19.95%-6.07M
-3.29%-6.22M
-51.87%-5.06M
-388.55%-6.02M
-223.52%-3.33M
-175.26%-1.23M
231.42%2.70M
1599.62%1.64M
54864.16%814.34K
-180.54%-109.18K
-101.48%-1.49K
-54.41%135.56K
--100.37K
--297.35K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-64.56%3.96M
-55.10%10.65M
4343.80%11.18M
9705.61%23.72M
-2.41%-263.51K
-30.08%-246.89K
-129.67%-257.30K
-1008.82%-189.81K
-746746.67%-112.03K
---17.12K
---15.00
----
--0.00
---75.47K
Tổng vốn chủ sở hữu
-65.35%49.91M
3.70%136.10M
40.44%144.02M
44.53%131.24M
23.71%102.55M
20.05%90.80M
14.04%82.90M
1105.24%75.64M
1129.79%72.69M
-55.41%6.28M
-8.01%5.91M
119.87%14.07M
--6.43M
--6.40M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XTKG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

X3 Holdings Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, X3 Holdings Co Ltd có 4.19M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

X3 Holdings Co Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 21.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 20.04M nợ ngắn hạ và 1.59M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của X3 Holdings Co Ltd là 61.64M, bao gồm 18.55M tài sản ngắn hạn và 43.10M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

X3 Holdings Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 40.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.