tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

X3 Holdings Co Ltd

XTKG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.594USD
0.0000.00%
Đóng cửa 04-01 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

XTKG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của X3 Holdings Co Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
102.50%103.35K
84.39%-1.10M
---4.13M
---7.02M
67.62%4.84M
-19.41%-1.91M
--2.89M
---1.60M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-12.33%-72.64M
80.56%-11.19M
---64.67M
---57.56M
-90.98%224.85K
-10.51%1.33M
--2.49M
--1.48M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
108.25%67.82M
-38.03%3.11M
--32.57M
--5.02M
87.45%344.74K
130.27%298.53K
--183.91K
--129.64K
Thuế hoãn lại
102.61%22.20K
-86.14%-144.54K
--10.96K
---77.65K
-173.85%-27.35K
-365.89%-42.55K
--37.04K
---9.13K
Các mục phi tiền mặt khác
3364.67%1.95M
704.50%3.89M
--56.15K
--483.14K
859.63%261.02K
--107.11K
--27.20K
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
308.46%323.57K
107.08%123.34K
---155.22K
---1.74M
2796.92%4.04M
-12.39%-3.60M
--139.33K
---3.21M
-Thay đổi các khoản phải thu
109.98%588.66K
37.70%-329.66K
---5.90M
---529.18K
66.68%-1.50M
13.90%-2.42M
---4.51M
---2.82M
-Thay đổi chi phí trả trước
132.70%341.88K
105.40%25.29K
---1.05M
---468.35K
-66.40%367.50K
-32.99%-1.13M
--1.09M
---852.58K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
-100.00%0.00
---193.93K
--193.93K
75.31%-319.38K
-93.74%31.86K
---1.29M
--509.12K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-119.56%-126.79K
-385.07%-519.45K
--648.36K
--182.22K
330.08%1.26M
-1070.41%-248.89K
--293.96K
--25.65K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
102.50%103.35K
84.39%-1.10M
---4.13M
---7.02M
67.62%4.84M
-19.41%-1.91M
--2.89M
---1.60M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-56.84%625.19K
112.98%1.00M
--1.45M
--470.74K
44.97%1.50M
-11.43%660.66K
--1.04M
--745.89K
Chi phí vốn
-56.84%625.19K
112.95%1.00M
--1.45M
--470.80K
38.42%1.50M
-12.00%660.66K
--1.08M
--750.74K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-43.25%118.23K
28.68%605.75K
--208.35K
--470.74K
44.97%1.50M
-11.43%660.66K
--1.04M
--745.89K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-59.12%506.96K
--396.85K
--1.24M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-18.40%47.37K
----
--58.05K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-77.22%362.28K
86.45%-292.73K
--1.59M
---2.16M
129.45%102.68K
917.91%741.87K
---348.71K
---90.70K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-207.77%-215.54K
50.76%-1.30M
--200.00K
---2.63M
-1.04%-1.40M
109.71%81.21K
---1.38M
---836.59K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-50.09%1.25M
-86.30%930.80K
--2.50M
--6.79M
1016.27%1.20M
-69.15%-600.30K
---130.84K
---354.90K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
268.63%1.23M
-77.76%320.98K
---729.00K
--1.44M
35849.82%1.36M
-100.00%0.00
--3.79K
--218.18K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.11%-3.44K
-89.13%601.64K
--3.00M
--5.53M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-90.91%20.41K
104.45%8.18K
--224.46K
---183.97K
-21.07%-162.98K
-4.75%-600.30K
---134.62K
---573.08K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-50.09%1.25M
-86.30%930.80K
--2.50M
--6.79M
1016.27%1.20M
-69.15%-600.30K
---130.84K
---354.90K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-48.28%3.15M
-49.73%4.72M
--6.10M
--9.38M
-57.62%666.84K
-28.91%3.06M
--1.57M
--4.30M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
180.56%1.11M
52.42%-1.56M
---1.38M
---3.28M
193.43%4.35M
12.34%-2.39M
--1.48M
---2.73M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-139.10%-22.32K
76.03%-102.43K
--57.08K
---427.27K
-363.46%-289.84K
-38.51%40.50K
--110.01K
--65.86K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-9.56%4.26M
-48.28%3.15M
--4.72M
--6.10M
64.18%5.02M
-57.62%666.84K
--3.06M
--1.57M
Dòng tiền tự do
90.65%-521.84K
71.98%-2.10M
---5.58M
---7.49M
85.19%3.34M
-9.38%-2.57M
--1.80M
---2.35M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

X3 Holdings Co Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

X3 Holdings Co Ltd đã tạo ra -3.24M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của X3 Holdings Co Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của X3 Holdings Co Ltd đã tăng -226.54% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

X3 Holdings Co Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

X3 Holdings Co Ltd đã chi 1.02M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của X3 Holdings Co Ltd đã thay đổi như thế nào?

X3 Holdings Co Ltd đã sử dụng 1.94M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với XTKG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của X3 Holdings Co Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.26M, phản ánh sự thay đổi -62.47% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.