tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

X3 Holdings Co Ltd

XTKG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.594USD
0.0000.00%
Đóng cửa 04-01 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XTKG

Theo dõi tình hình tài chính của X3 Holdings Co Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của X3 Holdings Co Ltd

Mới phát hành
Th04 27, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
6.29M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.29M
-45.81%
EPS(YoY)
-85.24
98.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---29.32
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-35.38%6.62M
-24.16%4.99M
195.53%10.24M
-6.17%6.58M
-81.22%3.46M
-48.55%7.02M
51.09%18.45M
-5.62%13.64M
67.40%12.21M
12.90%14.45M
-52.18%7.30M
62.13%12.80M
1.79%15.26M
18.90%7.89M
--14.99M
--6.64M
Lợi nhuận ròng
-26.11%-65.75M
81.75%-10.49M
-300.53%-52.14M
-576.92%-57.46M
-3316.06%-13.02M
5.26%-8.49M
97.89%-381.04K
-5137.37%-8.96M
-128.84%-18.08M
94.07%-171.08K
-5507.04%-7.90M
-306.05%-2.89M
-94.15%146.14K
-5.70%1.40M
--2.50M
--1.48M
Biên lợi nhuận ròng
---1097.72%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--36.28%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--12.77%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-35.38%6.62M
-24.16%4.99M
195.53%10.24M
-6.17%6.58M
-81.22%3.46M
-48.55%7.02M
51.09%18.45M
-5.62%13.64M
67.40%12.21M
12.90%14.45M
-52.18%7.30M
62.13%12.80M
1.79%15.26M
18.90%7.89M
--14.99M
--6.64M
Lợi nhuận hoạt động
-0.79%-7.23M
19.01%-11.69M
36.74%-7.17M
-64.75%-14.43M
-2177.13%-11.34M
-15.03%-8.76M
83.63%-498.01K
-3006.31%-7.61M
65.74%-3.04M
89.67%-245.11K
-3740.36%-8.88M
-290.70%-2.37M
-108.91%-231.24K
-1.68%1.24M
--2.59M
--1.27M
Lợi nhuận ròng
-26.11%-65.75M
81.75%-10.49M
-300.53%-52.14M
-576.92%-57.46M
-3316.06%-13.02M
5.26%-8.49M
97.89%-381.04K
-5137.37%-8.96M
-128.84%-18.08M
94.07%-171.08K
-5507.04%-7.90M
-306.05%-2.89M
-94.15%146.14K
-5.70%1.40M
--2.50M
--1.48M
Tài sản ngắn hạn
-17.93%25.50M
58.10%43.23M
-64.46%31.07M
-68.27%27.34M
126.32%87.41M
150.52%86.17M
11.10%38.62M
16.30%34.40M
52.02%34.76M
-6.84%29.58M
3.44%22.87M
83.46%31.75M
--22.11M
--17.31M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
8.26%34.46M
29.29%33.03M
13.93%31.83M
11.57%25.55M
-12.48%27.94M
-27.43%22.90M
-4.69%31.92M
3.93%31.55M
36.19%33.49M
24.32%30.35M
15.22%24.59M
55.80%24.42M
--21.34M
--15.67M
----
----
Tổng tài sản
-50.90%86.40M
-15.23%171.26M
34.74%175.96M
77.61%202.02M
13.73%130.59M
6.12%113.74M
8.13%114.82M
192.62%107.18M
248.13%106.18M
-4.84%36.63M
9.84%30.50M
74.38%38.49M
--27.77M
--22.07M
----
----
Tổng các khoản nợ
14.25%36.49M
-50.33%35.16M
13.91%31.94M
208.55%70.78M
-12.16%28.04M
-27.29%22.94M
-4.69%31.92M
3.93%31.55M
36.19%33.49M
24.32%30.35M
15.22%24.59M
55.80%24.42M
--21.34M
--15.67M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-65.35%49.91M
3.70%136.10M
40.44%144.02M
44.53%131.24M
23.71%102.55M
20.05%90.80M
14.04%82.90M
1105.24%75.64M
1129.79%72.69M
-55.41%6.28M
-8.01%5.91M
119.87%14.07M
--6.43M
--6.40M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
102.50%103.35K
84.39%-1.10M
---4.13M
---7.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
67.62%4.84M
-19.41%-1.91M
--2.89M
---1.60M
Đầu tư ròng
-207.77%-215.54K
50.76%-1.30M
--200.00K
---2.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
-1.04%-1.40M
109.71%81.21K
---1.38M
---836.59K
Tài chính thuần
-50.09%1.25M
-86.30%930.80K
--2.50M
--6.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
1016.27%1.20M
-69.15%-600.30K
---130.84K
---354.90K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, tổng doanh thu đạt 6.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.61M.

Tài sản ngắn hạn của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, tài sản ngắn hạn là 18.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.27.

Tổng tài sản của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của X3 Holdings Co Ltd là 61.64M, bao gồm 18.55M tài sản ngắn hạn và 43.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, tổng nghĩa vụ của X3 Holdings Co Ltd là 21.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của X3 Holdings Co Ltd là 40.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.84.

Thu nhập hoạt động thuần của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của X3 Holdings Co Ltd là -10.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.57.

Giá trị đầu tư ròng của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, giá trị đầu tư ròng của X3 Holdings Co Ltd là -872.73K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.24.

Giá trị huy động vốn ròng của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, giá trị huy động vốn ròng của X3 Holdings Co Ltd là 1.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -85.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.61.

Thu nhập ròng của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, lợi nhuận ròng là -26.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.63.

Biên lợi nhuận ròng của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, biên lợi nhuận ròng là -419.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.88.

Biên lợi nhuận gộp của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, biên lợi nhuận gộp là 64.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -64.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của X3 Holdings Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của X3 Holdings Co Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -10.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.