tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Expion360 Inc

XPON
Thêm vào danh sách theo dõi
3.605USD
+0.040+1.12%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
41.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

XPON Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Expion360 Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Expion360 Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-23.59%1.57M
11.78%2.22M
72.23%2.39M
133.94%2.99M
110.87%2.05M
131.21%1.99M
-26.49%1.39M
-25.91%1.28M
-35.52%971.86K
-39.60%858.72K
36.67%1.89M
-21.68%1.73M
-30.07%1.51M
--1.42M
--1.38M
--2.20M
143.54%2.16M
--884.99K
Doanh thu
-23.59%1.57M
11.78%2.22M
72.23%2.39M
133.94%2.99M
110.87%2.05M
131.21%1.99M
-26.49%1.39M
-25.91%1.28M
-35.52%971.86K
-39.60%858.72K
36.67%1.89M
-21.68%1.73M
-30.07%1.51M
--1.42M
--1.38M
--2.20M
143.54%2.16M
--884.99K
Chi phí doanh thu
-24.42%1.17M
64.76%2.55M
51.60%1.85M
148.50%2.37M
106.55%1.55M
136.68%1.55M
-13.88%1.22M
-25.03%952.65K
-29.56%749.34K
-40.82%653.61K
44.63%1.42M
-15.08%1.27M
-17.76%1.06M
--1.10M
--980.14K
--1.50M
112.06%1.29M
--609.97K
Chi phí hoạt động
4.36%3.34M
134.45%7.42M
62.64%5.40M
46.78%4.34M
8.79%3.20M
4.31%3.17M
-10.55%3.32M
-8.24%2.96M
-7.72%2.94M
5.89%3.04M
40.36%3.71M
-37.04%3.22M
27.90%3.18M
--2.87M
--2.64M
--5.12M
168.48%2.49M
--927.39K
Chi phí R&D
25.69%142.96K
294.67%262.50K
8.15%74.21K
-6.91%78.82K
50.65%113.74K
-11.06%66.51K
-52.71%68.62K
-10.01%84.66K
-2.17%75.50K
-40.01%74.78K
270.37%145.11K
-12.12%94.08K
1351.84%77.18K
--124.65K
--39.18K
--107.06K
-21.35%5.32K
--6.76K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-26.79%24.91K
-26.67%25.00K
-41.35%26.40K
-31.28%31.22K
-31.18%34.03K
-34.44%34.10K
-12.98%45.01K
-15.69%45.42K
2.75%49.44K
5.93%52.01K
6.94%51.72K
40.73%53.87K
65.78%48.12K
--49.10K
--48.36K
--38.28K
181.42%29.03K
--10.31K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---131.90K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-54.28%-1.77M
-340.78%-5.20M
-55.73%-3.00M
19.57%-1.35M
41.64%-1.15M
45.76%-1.18M
-6.02%-1.93M
-12.12%-1.68M
-17.26%-1.97M
-50.67%-2.18M
-44.42%-1.82M
48.64%-1.50M
-401.45%-1.68M
---1.44M
---1.26M
---2.92M
-689.09%-334.52K
---42.39K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
1431500.00%14.32K
-38.16%16.12K
-99.84%23.00
-100.00%0.00
-100.00%1.00
4.67%26.07K
-55.86%14.59K
-61.07%18.60K
33.44%26.86K
30651.85%24.91K
51537.50%33.05K
50712.77%47.76K
--20.13K
--81.00
--64.00
--94.00
-100.00%0.00
--147.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.63%5.52K
27.94%6.47K
-99.05%4.44K
-98.54%3.65K
-97.76%5.67K
-84.41%5.06K
1601.34%467.71K
849.13%250.56K
563.43%253.29K
-4.77%32.44K
-19.18%27.49K
-97.75%26.40K
-89.46%38.18K
--34.07K
--34.02K
--1.18M
290.15%362.11K
--92.81K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---400.90K
---309.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---281.68K
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---112.13K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--0.00
----
---14.98K
631.05%1.63K
--0.00
---146.45K
100.00%0.00
---306.00
--0.00
-100.00%0.00
---3.43K
----
--0.00
--13.31K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
40.00%-30.00
-16.40%756.52K
163.36%3.73M
----
-104.17%-50.00
--904.88K
---5.89M
-102.20%-11.00
1232.08%1.20K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
3433.33%500.00
-55.88%-106.00
--1.00
--471.00
---15.00
---68.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-52.97%-1.76M
-1642.94%-4.44M
108.20%722.83K
38.33%-1.37M
47.46%-1.15M
88.34%-254.57K
-386.21%-8.81M
-50.10%-2.22M
-10.88%-2.19M
-47.72%-2.18M
-41.70%-1.81M
63.85%-1.48M
-183.81%-1.98M
---1.48M
---1.28M
---4.09M
-181.85%-696.70K
---247.19K
Thuế thu nhập
-31.58%26.00
101.26%37.00
-91.74%38.00
-91.96%37.00
-91.74%38.00
-250.03%-2.93K
-66.67%460.00
1310.53%460.00
--460.00
121.32%1.95K
--1.38K
-125.33%-38.00
-100.00%0.00
---9.15K
----
--150.00
--150.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-52.97%-1.76M
-1663.23%-4.44M
108.20%722.79K
38.35%-1.37M
47.47%-1.15M
88.49%-251.65K
-385.87%-8.81M
-50.14%-2.22M
-10.91%-2.19M
-48.77%-2.19M
-41.81%-1.81M
63.85%-1.48M
-183.74%-1.98M
---1.47M
---1.28M
---4.09M
-181.91%-696.85K
---247.19K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-52.97%-1.76M
-1663.23%-4.44M
108.20%722.79K
38.35%-1.37M
47.47%-1.15M
88.49%-251.65K
-385.87%-8.81M
-50.14%-2.22M
-10.91%-2.19M
-48.77%-2.19M
-41.81%-1.81M
63.85%-1.48M
-183.74%-1.98M
---1.47M
---1.28M
---4.09M
-181.91%-696.85K
---247.19K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--30.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-52.97%-1.76M
-1663.23%-4.44M
108.20%722.79K
38.35%-1.37M
47.47%-1.15M
88.49%-251.65K
-385.87%-8.81M
-50.14%-2.22M
-10.91%-2.19M
-48.77%-2.19M
-41.81%-1.81M
63.85%-1.48M
-183.74%-1.98M
---1.47M
---1.28M
---4.09M
-181.91%-696.85K
---247.19K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-52.97%-1.76M
-1663.23%-4.44M
108.20%722.79K
38.35%-1.37M
47.47%-1.15M
88.49%-251.65K
-385.87%-8.81M
-50.14%-2.22M
-10.91%-2.19M
-48.77%-2.19M
-41.81%-1.81M
63.85%-1.48M
-183.74%-1.98M
---1.47M
---1.28M
---4.09M
-181.91%-696.85K
---247.19K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
54.53%-0.17
-279.21%-0.46
100.49%0.12
98.64%-0.41
98.82%-0.37
99.61%-0.12
6.47%-24.55
-41.02%-30.18
-7.88%-31.30
-46.34%-31.61
-39.59%-26.25
65.27%-21.40
-168.35%-29.01
---21.60
---18.81
---61.62
-181.93%-10.81
---3.83
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
54.53%-0.17
-279.21%-0.46
100.39%0.10
98.64%-0.41
98.82%-0.37
99.61%-0.12
6.47%-24.55
-41.02%-30.18
-7.88%-31.30
-46.34%-31.61
-39.59%-26.25
65.27%-21.40
-168.35%-29.01
---21.60
---18.81
---61.62
-181.93%-10.81
---3.83
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Expion360 Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XPON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Expion360 Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Expion360 Inc báo cáo doanh thu là 9.65M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.62M của năm trước.

Doanh thu mà Expion360 Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Expion360 Inc báo cáo doanh thu là 1.57M cho quý gần nhất, tăng -23.59% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Expion360 Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Expion360 Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.24M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Expion360 Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Expion360 Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.76M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Expion360 Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Expion360 Inc là -10.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.