tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Expion360 Inc

XPON
Thêm vào danh sách theo dõi
3.530USD
-0.035-0.98%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
40.38MVốn hóa
LỗP/E TTM

XPON Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Expion360 Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.23%-1.13M
16.79%-2.42M
35.39%-2.10M
76.88%-400.96K
26.50%-1.23M
-120.11%-2.91M
-372.62%-3.24M
17.37%-1.73M
-17.52%-1.67M
-72.12%-1.32M
65.20%-686.19K
35.11%-2.10M
-380.93%-1.42M
---768.95K
---1.97M
---3.23M
269.68%506.43K
---298.45K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-52.97%-1.76M
-1663.23%-4.44M
108.20%722.79K
38.35%-1.37M
47.47%-1.15M
88.49%-251.65K
-385.87%-8.81M
-50.14%-2.22M
-10.91%-2.19M
-48.77%-2.19M
-41.81%-1.81M
63.85%-1.48M
-183.74%-1.98M
---1.47M
---1.28M
---4.09M
-181.91%-696.85K
---247.19K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-26.79%24.91K
-26.67%25.00K
-41.35%26.40K
-31.28%31.22K
-31.18%34.03K
-34.44%34.10K
-12.98%45.01K
-15.69%45.42K
2.75%49.44K
5.93%52.01K
6.94%51.72K
40.73%53.87K
65.78%48.12K
--49.10K
--48.36K
--38.28K
181.42%29.03K
--10.31K
Các mục phi tiền mặt khác
--7.63K
215.99%1.04M
-168.98%-4.24M
-36.30%106.25K
----
---900.88K
--6.15M
--166.79K
--166.79K
100.00%0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
---800.00
--0.00
--1.00M
47.54%214.82K
--145.60K
Thay đổi trong vốn lưu động
442.77%548.63K
112.39%231.21K
228.73%1.13M
1231.63%660.80K
-1308.11%-160.06K
-524.13%-1.87M
-199.17%-879.10K
91.38%-58.39K
-104.15%-11.37K
-32.54%439.94K
221.86%886.47K
70.53%-677.34K
-71.49%273.58K
--652.10K
---727.44K
---2.30M
563.10%959.43K
---207.18K
-Thay đổi các khoản phải thu
365.22%94.89K
13.46%-150.97K
272.65%147.73K
-7.90%-123.10K
124.29%20.40K
-154.80%-174.45K
-33.52%-85.57K
-151.96%-114.08K
73.07%-83.99K
1998.44%318.35K
-112.33%-64.09K
191.39%219.56K
-259.53%-311.92K
---16.77K
--519.81K
---240.24K
184.72%195.52K
---230.78K
-Thay đổi hàng tồn kho
135.30%425.20K
91.08%-130.84K
43668.65%1.51M
114.37%897.77K
-2790.40%-1.20M
-540.17%-1.47M
-100.43%-3.46K
140.24%418.79K
-92.58%44.77K
-34.16%333.09K
135.51%808.84K
-128.91%-1.04M
339.88%603.57K
--505.92K
---2.28M
---454.66K
-273.85%-251.62K
---67.30K
-Thay đổi chi phí trả trước
-100.18%-2.63K
372.72%569.20K
67.22%-230.93K
18.07%-478.44K
107648.05%1.49M
-529.24%-208.71K
-2960.75%-704.49K
-152.04%-583.96K
100.12%1.38K
-120.58%-33.17K
-97.61%24.63K
200.57%1.12M
-251.19%-1.15M
--161.16K
--1.03M
---1.12M
428.68%762.97K
--144.32K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---6.54K
--2.00K
--0.00
302.88%31.43K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.79%7.80K
95.15%-7.80K
--5.00K
--10.98K
--149.72K
---160.69K
100.00%0.00
---17.97K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
99.62%-1.94K
-148.97%-3.54K
-255.32%-42.18K
113.79%6.77K
-7696.74%-506.55K
125.07%7.22K
124.53%27.16K
106.13%3.17K
-103.12%-6.50K
82.18%-28.82K
-26.77%-110.69K
70.45%-51.67K
1746.95%208.55K
---161.73K
---87.32K
---174.88K
61.65%-12.66K
---33.02K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
8.23%-1.13M
16.79%-2.42M
35.39%-2.10M
76.88%-400.96K
26.50%-1.23M
-120.11%-2.91M
-372.62%-3.24M
17.37%-1.73M
-17.52%-1.67M
-72.12%-1.32M
65.20%-686.19K
35.11%-2.10M
-380.93%-1.42M
---768.95K
---1.97M
---3.23M
269.68%506.43K
---298.45K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.50K
96.43%-2.75K
--8.65K
-249.25%-44.93K
100.00%0.00
-931.19%-77.13K
-100.00%0.00
-105.27%-12.86K
-112.29%-12.99K
-71.83%9.28K
--132.91K
--244.10K
--105.74K
20.11%32.94K
--27.42K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
--8.65K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
13.69%10.55K
-100.00%0.00
-99.59%1.22K
-76.38%24.97K
-71.83%9.28K
--132.91K
--295.78K
--105.74K
20.11%32.94K
--27.42K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.50K
96.43%-2.75K
--8.65K
-249.25%-44.93K
100.00%0.00
-931.19%-77.13K
-100.00%0.00
-105.27%-12.86K
-112.29%-12.99K
-71.83%9.28K
--132.91K
--244.10K
--105.74K
20.11%32.94K
--27.42K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.50K
-96.43%2.75K
---8.65K
249.25%44.93K
-100.00%0.00
931.19%77.13K
100.00%0.00
105.27%12.86K
112.29%12.99K
71.83%-9.28K
---132.91K
---244.10K
---105.74K
-20.11%-32.94K
---27.42K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-31.39%1.22M
662.14%1.10M
1.48%5.70M
-102.20%-8.22K
2468.55%1.77M
-93.85%144.25K
46859.77%5.62M
946.62%373.54K
-73.64%-74.78K
16948.54%2.35M
79.15%-12.02K
-100.34%-44.12K
90.37%-43.07K
---13.92K
---57.65K
--12.93M
-240.55%-447.38K
--318.31K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
9.17%-7.57K
14.64%-8.33K
99.74%-8.04K
97.51%-8.22K
95.83%-8.33K
-100.42%-9.76K
-25622.66%-3.09M
-647.66%-329.80K
-115.32%-199.93K
16948.54%2.35M
79.15%-12.02K
98.05%-44.11K
-677.15%-92.85K
---13.92K
---57.65K
---2.26M
-212.53%-11.95K
---3.82K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-31.29%1.22M
--1.09M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1321.91%1.78M
--0.00
--8.68M
--703.34K
--125.15K
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--14.77M
----
--270.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
-91.48%13.12K
18077.71%5.71M
----
----
--154.01K
--31.42K
100.00%0.00
-100.01%-4.00
--0.00
--0.00
---10.00
--49.79K
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--5.71M
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--423.63K
-935.20%-435.43K
--52.13K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-31.39%1.22M
662.14%1.10M
1.48%5.70M
-102.20%-8.22K
2468.55%1.77M
-93.85%144.25K
46859.77%5.62M
946.62%373.54K
-73.64%-74.78K
16948.54%2.35M
79.15%-12.02K
-100.34%-44.12K
90.37%-43.07K
---13.92K
---57.65K
--12.93M
-240.55%-447.38K
--318.31K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
442.24%2.97M
29.13%4.29M
-24.09%684.92K
-51.72%1.09M
-86.08%547.57K
14.23%3.33M
-74.91%902.32K
-60.48%2.26M
-45.39%3.93M
-64.14%2.91M
-65.39%3.60M
616.36%5.73M
831.31%7.20M
--8.12M
--10.39M
--799.35K
166.01%773.24K
--290.68K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-83.96%87.44K
52.31%-1.32M
48.95%3.61M
70.04%-407.69K
132.65%545.04K
-371.83%-2.78M
453.52%2.42M
36.11%-1.36M
-13.19%-1.67M
211.58%1.02M
69.85%-685.35K
-122.21%-2.13M
-5749.15%-1.48M
---915.78K
---2.27M
--9.59M
445.20%26.11K
---7.56K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
179.75%3.06M
442.24%2.97M
29.13%4.29M
-24.09%684.92K
-51.72%1.09M
-86.08%547.57K
14.23%3.33M
-74.91%902.32K
-60.48%2.26M
-45.39%3.93M
-64.14%2.91M
-65.39%3.60M
616.36%5.73M
--7.20M
--8.12M
--10.39M
182.34%799.35K
--283.11K
Dòng tiền tự do
8.23%-1.13M
17.04%-2.42M
35.39%-2.10M
76.88%-400.96K
26.96%-1.23M
-120.77%-2.92M
-371.78%-3.24M
18.34%-1.73M
-17.49%-1.68M
-46.75%-1.32M
69.68%-687.41K
36.42%-2.12M
-402.43%-1.43M
---901.87K
---2.27M
---3.34M
245.30%473.49K
---325.88K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Expion360 Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Expion360 Inc đã tạo ra -6.15M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Expion360 Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Expion360 Inc đã tăng 35.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Expion360 Inc đã thay đổi như thế nào?

Expion360 Inc đã sử dụng 8.57M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với XPON?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Expion360 Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -6.15M, phản ánh sự thay đổi 35.82% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.