tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Expion360 Inc

XPON
Thêm vào danh sách theo dõi
3.605USD
+0.040+1.12%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
41.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

XPON Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Expion360 Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
179.75%3.06M
442.24%2.97M
29.13%4.29M
-24.09%684.92K
-51.72%1.09M
-86.08%547.57K
14.23%3.33M
-74.91%902.32K
-60.48%2.26M
-45.39%3.93M
-64.14%2.91M
-65.39%3.60M
616.36%5.73M
--7.20M
--8.12M
--10.39M
--799.35K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
179.75%3.06M
442.24%2.97M
29.13%4.29M
-24.09%684.92K
-51.72%1.09M
-86.08%547.57K
14.23%3.33M
-74.91%902.32K
-60.48%2.26M
-45.39%3.93M
-64.14%2.91M
-65.39%3.60M
616.36%5.73M
--7.20M
--8.12M
--10.39M
--799.35K
Các khoản phải thu
4.02%616.45K
17.28%718.96K
29.51%567.99K
102.75%715.72K
148.04%592.63K
295.66%613.02K
-7.33%438.57K
-13.73%353.01K
-62.00%238.92K
-48.01%154.94K
68.75%473.28K
-48.87%409.20K
8.47%628.76K
--298.04K
--280.46K
--800.28K
--579.64K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
4.02%616.45K
17.28%718.96K
29.51%567.99K
102.75%715.72K
148.04%592.63K
295.66%613.02K
-7.33%438.57K
-13.73%353.01K
-62.00%238.92K
-48.01%154.94K
68.75%473.28K
-48.87%409.20K
8.47%628.76K
--298.04K
--280.46K
--800.28K
--579.64K
Hàng tồn kho
-59.68%2.43M
-40.83%2.86M
7.92%3.63M
52.84%5.14M
59.66%6.04M
26.30%4.83M
-19.07%3.37M
-32.32%3.36M
-3.72%3.78M
-15.56%3.83M
-17.43%4.16M
80.10%4.97M
70.46%3.93M
--4.53M
--5.04M
--2.76M
--2.30M
Chi phí trả trước
39.90%500.71K
-73.06%498.08K
-34.94%1.07M
-10.64%836.36K
1.69%357.91K
423.30%1.85M
412.32%1.64M
171.43%935.95K
-76.01%351.98K
12.75%353.37K
-32.53%320.20K
-77.10%344.82K
276.19%1.47M
--313.40K
--474.56K
--1.51M
--389.96K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--423.63K
Tổng tài sản ngắn hạn
-18.22%6.61M
-10.15%7.04M
9.02%9.56M
32.81%7.38M
21.77%8.08M
-5.14%7.84M
11.53%8.77M
-40.40%5.55M
-43.53%6.63M
-33.03%8.27M
-43.47%7.86M
-39.71%9.32M
161.31%11.75M
--12.34M
--13.91M
--15.45M
--4.50M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-21.69%890.98K
-19.72%994.42K
-17.70%1.10M
-61.92%1.20M
-65.76%1.14M
-65.40%1.24M
-64.57%1.33M
-20.34%3.15M
-19.74%3.32M
-16.59%3.58M
-13.33%3.76M
-7.19%3.95M
0.83%4.14M
--4.29M
--4.34M
--4.25M
--4.11M
-Tài sản cố định
-12.75%1.39M
-11.72%1.47M
-10.30%1.55M
-55.01%1.63M
-57.32%1.60M
-58.38%1.67M
-58.23%1.73M
-15.83%3.61M
-15.64%3.75M
-11.73%4.01M
-8.85%4.14M
-2.85%4.29M
4.91%4.44M
--4.54M
--4.54M
--4.42M
--4.23M
-Khấu hao lũy kế
9.31%503.77K
11.31%478.86K
14.58%453.86K
-8.52%427.46K
9.25%460.87K
-0.02%430.19K
4.71%396.09K
35.92%467.26K
41.09%421.84K
71.53%430.30K
87.49%378.29K
110.26%343.77K
138.77%298.98K
--250.86K
--201.76K
--163.50K
--125.22K
Tài sản dài hạn khác
25.70%32.02K
16.54%32.02K
16.54%32.02K
-45.64%32.02K
-56.75%25.47K
-53.36%27.47K
-53.36%27.47K
-11.69%58.90K
0.00%58.90K
-7.83%58.90K
-21.34%58.90K
-70.30%66.70K
-7.83%58.90K
--63.90K
--74.88K
--224.59K
--63.90K
Tổng tài sản dài hạn
-20.65%923.00K
-18.94%1.03M
-17.01%1.13M
-61.62%1.23M
-65.61%1.16M
-65.20%1.27M
-64.39%1.36M
-20.19%3.20M
-19.46%3.38M
-16.46%3.64M
-13.46%3.82M
-10.36%4.02M
0.70%4.20M
--4.36M
--4.41M
--4.48M
--4.17M
Tổng tài sản
-18.52%7.53M
-11.38%8.07M
5.53%10.69M
-1.74%8.61M
-7.73%9.24M
-23.50%9.11M
-13.29%10.13M
-34.32%8.76M
-37.19%10.02M
-28.71%11.91M
-36.24%11.68M
-33.12%13.33M
84.02%15.95M
--16.70M
--18.32M
--19.93M
--8.67M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-98.96%46.78K
-98.85%57.55K
-23.85%48.80K
6298.31%4.54M
6317.86%4.52M
8693.35%5.02M
-5.67%64.08K
16.42%70.94K
-24.93%70.38K
-53.28%57.12K
60.71%67.94K
-25.54%60.93K
-13.26%93.76K
--122.26K
--42.27K
--81.83K
--108.09K
Chi phí trích trước
10.70%183.41K
0.49%146.41K
-25.55%105.51K
-1.21%197.49K
-3.11%165.68K
-35.45%145.69K
-36.28%141.73K
-15.50%199.92K
-24.74%170.99K
33.28%225.69K
22.01%222.41K
50.47%236.59K
67.96%227.20K
--169.34K
--182.28K
--157.23K
--135.27K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.95%31.57K
-2.20%31.06K
-5.05%30.55K
-98.89%30.77K
-98.94%31.27K
-98.90%31.76K
-95.23%32.18K
1496.62%2.78M
332.64%2.94M
406.84%2.90M
860.46%675.06K
124.27%174.29K
-3.07%678.98K
--571.43K
--70.28K
--77.71K
--700.47K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--2.05M
--2.21M
--2.08M
--0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--650.00K
Nợ phải trả hoãn lại
--11.26K
290.28%17.75K
----
----
-100.00%0.00
2.34%4.55K
2.34%4.55K
2.34%4.55K
2.34%4.55K
-68.63%4.45K
-68.63%4.45K
-68.63%4.45K
-68.34%4.45K
--14.17K
--14.17K
--14.17K
--14.04K
Nợ ngắn hạn khác
-98.70%59.08K
-98.46%78.28K
-49.66%55.31K
5021.08%4.59M
5209.91%4.56M
6326.11%5.08M
-7.37%109.88K
-59.71%89.58K
-72.02%85.86K
-42.12%78.99K
-45.64%118.63K
-35.58%222.31K
-43.82%306.81K
--136.49K
--218.23K
--345.10K
--546.12K
Tổng nợ ngắn hạn
-80.93%1.03M
-82.95%996.94K
-84.61%1.04M
43.47%5.81M
33.96%5.38M
45.62%5.85M
244.49%6.77M
200.54%4.05M
42.63%4.02M
155.31%4.02M
79.91%1.97M
6.84%1.35M
28.03%2.82M
--1.57M
--1.09M
--1.26M
--2.20M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-31.81%454.61K
-27.32%538.66K
-22.06%634.96K
-66.64%728.38K
-71.34%666.68K
-70.82%741.18K
-71.79%814.72K
-38.20%2.18M
-27.34%2.33M
-27.83%2.54M
-30.44%2.89M
-18.16%3.53M
-34.76%3.20M
--3.52M
--4.15M
--4.32M
--4.91M
-Nợ dài hạn
-17.03%158.11K
-16.24%166.19K
-15.75%175.02K
-15.25%182.84K
-14.91%190.56K
-33.52%198.41K
-59.38%207.75K
-78.94%215.73K
-60.27%223.95K
-60.94%298.44K
-60.02%511.43K
-22.95%1.02M
-68.82%563.65K
--764.05K
--1.28M
--1.33M
--1.81M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-37.72%296.50K
-31.37%372.48K
-24.22%459.94K
-72.27%545.53K
-77.36%476.12K
-75.78%542.76K
-74.46%606.97K
-21.57%1.97M
-20.30%2.10M
-18.64%2.24M
-17.27%2.38M
-16.03%2.51M
-14.91%2.64M
--2.75M
--2.87M
--2.99M
--3.10M
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-31.81%454.61K
-27.32%538.66K
-22.06%634.96K
-66.64%728.38K
-71.34%666.68K
-70.82%741.18K
-71.79%814.72K
-38.20%2.18M
-27.34%2.33M
-27.83%2.54M
-30.44%2.89M
-18.16%3.53M
-34.76%3.20M
--3.52M
--4.15M
--4.32M
--4.91M
Tổng các khoản nợ
-75.51%1.48M
-76.69%1.54M
-77.89%1.68M
4.90%6.54M
-4.67%6.05M
0.51%6.59M
56.28%7.58M
27.71%6.23M
5.40%6.34M
28.74%6.56M
-7.46%4.85M
-12.51%4.88M
-15.34%6.02M
--5.09M
--5.24M
--5.58M
--7.11M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
24.92%48.62M
27.64%47.35M
23.10%45.39M
39.70%39.16M
44.36%38.92M
40.26%37.09M
43.25%36.87M
9.73%28.03M
5.54%26.96M
4.75%26.45M
1.95%25.74M
1.19%25.55M
205.62%25.55M
--25.25M
--25.25M
--25.25M
--8.36M
Lợi nhuận giữ lại
-19.16%-42.57M
-18.03%-40.81M
-5.97%-36.37M
-45.42%-37.10M
-53.41%-35.73M
-63.90%-34.58M
-81.51%-34.32M
-49.21%-25.51M
-49.13%-23.29M
-54.67%-21.10M
-55.38%-18.91M
-56.97%-17.10M
-129.66%-15.62M
---13.64M
---12.17M
---10.89M
---6.80M
Vốn dự trữ
24.90%48.61M
27.62%47.34M
23.08%45.38M
39.73%39.16M
44.38%38.92M
40.29%37.09M
43.28%36.87M
9.73%28.03M
5.54%26.96M
4.75%26.44M
1.95%25.73M
1.19%25.54M
205.69%25.54M
--25.24M
--25.24M
--25.24M
--8.36M
Tổng vốn chủ sở hữu
89.25%6.05M
159.53%6.54M
254.13%9.01M
-18.12%2.07M
-13.02%3.20M
-52.93%2.52M
-62.73%2.54M
-70.13%2.52M
-62.99%3.68M
-53.91%5.35M
-47.78%6.83M
-41.12%8.45M
536.76%9.93M
--11.61M
--13.08M
--14.36M
--1.56M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XPON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Expion360 Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Expion360 Inc có 3.06M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Expion360 Inc là bao nhiêu?

Expion360 Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 996.94K nợ ngắn hạ và 538.66K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Expion360 Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Expion360 Inc là 8.07M, bao gồm 7.04M tài sản ngắn hạn và 1.03M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Expion360 Inc là bao nhiêu?

Expion360 Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 6.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.