tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XChange TEC.INC

XHG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.960USD
-0.020-2.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
178.96KVốn hóa
LỗP/E TTM

XHG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của XChange TEC.INC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của XChange TEC.INC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
Tổng doanh thu
--211.63M
--76.74M
100.00%0.00
-100.00%0.00
40.80%-364.21M
-40.80%364.21M
-205.91%-615.21M
-1.90%615.21M
--580.86M
--627.10M
13.11%335.83M
36.31%309.30M
53.14%297.42M
69.40%291.22M
95.86%296.91M
--226.91M
--194.21M
--171.91M
--151.60M
Doanh thu
--211.63M
--76.74M
100.00%0.00
----
40.80%-364.21M
-40.80%364.21M
-205.91%-615.21M
-1.90%615.21M
--580.86M
--627.10M
13.11%335.83M
36.31%309.30M
53.14%297.42M
69.40%291.22M
95.86%296.91M
--226.91M
--194.21M
--171.91M
--151.60M
Chi phí doanh thu
--202.35M
--72.56M
100.00%0.00
-100.00%0.00
40.71%-405.66M
-40.71%405.66M
-230.90%-684.21M
-1.55%684.21M
--522.71M
--694.95M
8.42%351.51M
24.19%335.49M
43.07%327.32M
73.65%333.34M
99.59%324.20M
--270.13M
--228.78M
--191.96M
--162.43M
Chi phí hoạt động
1120.65%219.83M
1390.39%82.39M
104.25%18.01M
-98.78%5.53M
43.26%-423.75M
-41.47%453.11M
-232.59%-746.80M
-6.70%774.14M
--563.22M
--829.77M
4.70%423.65M
23.68%417.69M
37.12%392.43M
69.51%402.10M
103.73%404.64M
--337.70M
--286.20M
--237.22M
--198.61M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-55.89%21.97M
----
-57.66%49.80M
--145.42M
--117.62M
15.07%55.90M
----
----
----
--48.58M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
30.20%-21.91M
-24.04%20.07M
-5.49%-31.38M
90.53%26.43M
---29.75M
--13.87M
32.29%-1.97M
28.99%-637.00K
40.97%406.00K
55.96%-229.00K
-580.17%-2.91M
---897.00K
--288.00K
---520.00K
--605.00K
Lợi nhuận hoạt động
54.46%-8.20M
-2.12%-5.64M
-130.25%-18.01M
93.78%-5.53M
-54.76%59.54M
44.07%-88.89M
646.02%131.59M
21.58%-158.93M
--17.64M
---202.67M
18.48%-87.82M
2.18%-108.39M
-3.29%-95.01M
-69.78%-110.88M
-129.13%-107.72M
---110.80M
---91.99M
---65.31M
---47.02M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
57.55%1.61M
----
----
----
--1.02M
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
14.92%25.62M
----
----
----
--22.29M
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
-97.40%5.00K
97.40%-5.00K
431.03%192.00K
-4700.00%-192.00K
---58.00K
---4.00K
--505.00K
-7842.86%-542.00K
10.14%-62.00K
-1127.59%-356.00K
100.00%0.00
--7.00K
---69.00K
---29.00K
---45.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---574.98M
----
100.00%0.00
----
-482.66%-323.53M
-18.46%-100.16M
114.17%84.55M
44.61%-84.55M
---596.72M
---152.63M
70.84%-13.79M
818.43%60.38M
-243.01%-28.53M
-151.28%-21.87M
-587.41%-47.29M
---8.40M
--19.95M
---8.70M
---6.88M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
---468.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
181.33%1.75M
-73.99%560.00K
---2.15M
--2.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-2727.19%-596.71M
-298.17%-15.91M
91.62%-21.11M
98.36%-4.00M
-241.98%-251.86M
21.02%-243.23M
115.88%177.39M
26.12%-307.96M
---1.12B
---416.82M
29.03%-125.11M
48.34%-71.68M
-62.57%-146.55M
-67.78%-154.93M
-146.81%-176.29M
---138.75M
---90.15M
---92.34M
---71.43M
Thuế thu nhập
--500.00K
--48.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
112.00%3.00K
-112.00%-3.00K
-92.31%-25.00K
-3.85%25.00K
---13.00K
--26.00K
35.29%23.00K
-108.33%-45.00K
-101.06%-9.00K
-90.44%94.00K
-79.76%17.00K
--540.00K
--853.00K
--983.00K
--84.00K
Doanh thu sau thuế
-2729.56%-597.21M
-299.37%-15.96M
91.62%-21.11M
98.36%-4.00M
-241.96%-251.86M
21.03%-243.22M
115.89%177.41M
26.12%-307.99M
---1.12B
---416.85M
29.02%-125.14M
48.57%-71.63M
-61.04%-146.54M
-66.12%-155.03M
-146.55%-176.31M
---139.29M
---91.00M
---93.33M
---71.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2729.56%-597.21M
-299.37%-15.96M
91.62%-21.11M
98.36%-4.00M
-241.96%-251.86M
21.03%-243.22M
115.89%177.41M
26.12%-307.99M
---1.12B
---416.85M
29.02%-125.14M
48.57%-71.63M
-61.04%-146.54M
-66.12%-155.03M
-146.55%-176.31M
---139.29M
---91.00M
---93.33M
---71.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
-147.60%-17.04M
1125.67%403.38M
-100.52%-6.88M
---39.33M
399.81%1.32B
----
---438.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
----
100.00%0.00
----
-152.94%-43.00K
100.00%0.00
26.09%-17.00K
57.69%-11.00K
---23.00K
---26.00K
-33.33%-20.00K
----
----
----
---15.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2094.68%-614.25M
994.23%387.43M
-102.63%-27.99M
82.19%-43.33M
507.06%1.06B
21.02%-243.22M
76.61%-261.20M
26.11%-307.97M
---1.12B
---416.82M
-12.44%-247.37M
48.57%-71.63M
-61.04%-146.54M
-66.12%-155.03M
-207.66%-220.01M
---139.29M
---91.00M
---93.33M
---71.51M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
179.65%122.26M
----
----
----
--43.72M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2094.68%-614.25M
994.23%387.43M
-102.63%-27.99M
82.19%-43.33M
507.06%1.06B
21.02%-243.22M
76.61%-261.20M
26.11%-307.97M
---1.12B
---416.82M
-12.44%-247.37M
48.57%-71.63M
-61.04%-146.54M
-66.12%-155.03M
-207.66%-220.01M
---139.29M
---91.00M
---93.33M
---71.51M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-200.00%0.00
800.00%0.00
-101.75%0.00
100.00%0.00
134.34%0.01
87.65%-112.56
100.00%-0.03
22.19%-911.08
---3.49K
---1.17K
-12.43%-694.92
----
----
----
---618.08
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-200.00%0.00
800.00%0.00
-101.75%0.00
100.00%0.00
134.34%0.01
87.65%-112.56
100.00%-0.03
22.19%-911.08
---3.49K
---1.17K
-12.43%-694.92
----
----
----
---618.08
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của XChange TEC.INC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu XHG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của XChange TEC.INC vào cuối năm là bao nhiêu?

XChange TEC.INC báo cáo doanh thu là 52.38M cho năm tài chính 2025, tăng từ 39.65M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của XChange TEC.INC cho cả năm là bao nhiêu?

XChange TEC.INC báo cáo lợi nhuận ròng là -107.33M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của XChange TEC.INC trong quý trước là bao nhiêu?

XChange TEC.INC báo cáo lợi nhuận ròng là -614.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của XChange TEC.INC là -4.93M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.