tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XChange TEC.INC

XHG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.960USD
-0.020-2.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
178.96KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của XHG

Theo dõi tình hình tài chính của XChange TEC.INC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của XChange TEC.INC

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
52.38M
32.11%
EPS(YoY)
-5.02
-266.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
---13.21K
---0.07
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--211.63M
--76.74M
100.00%0.00
-100.00%0.00
40.80%-364.21M
-40.80%364.21M
-205.91%-615.21M
-1.90%615.21M
--580.86M
--627.10M
13.11%335.83M
36.31%309.30M
53.14%297.42M
69.40%291.22M
95.86%296.91M
--226.91M
--194.21M
--171.91M
--151.60M
Lợi nhuận ròng
----
-2094.68%-614.25M
994.23%387.43M
-102.63%-27.99M
82.19%-43.33M
507.06%1.06B
21.02%-243.22M
76.61%-261.20M
26.11%-307.97M
---1.12B
---416.82M
-12.44%-247.37M
48.57%-71.63M
-61.04%-146.54M
-66.12%-155.03M
-207.66%-220.01M
---139.29M
---91.00M
---93.33M
---71.51M
Biên lợi nhuận ròng
---385.78%
---282.20%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--2.45%
--4.38%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--933.92%
--140.48%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--211.63M
--76.74M
100.00%0.00
-100.00%0.00
40.80%-364.21M
-40.80%364.21M
-205.91%-615.21M
-1.90%615.21M
--580.86M
--627.10M
13.11%335.83M
36.31%309.30M
53.14%297.42M
69.40%291.22M
95.86%296.91M
--226.91M
--194.21M
--171.91M
--151.60M
Lợi nhuận hoạt động
----
54.46%-8.20M
-2.12%-5.64M
-130.25%-18.01M
93.78%-5.53M
-54.76%59.54M
44.07%-88.89M
646.02%131.59M
21.58%-158.93M
--17.64M
---202.67M
18.48%-87.82M
2.18%-108.39M
-3.29%-95.01M
-69.78%-110.88M
-129.13%-107.72M
---110.80M
---91.99M
---65.31M
---47.02M
Lợi nhuận ròng
----
-2094.68%-614.25M
994.23%387.43M
-102.63%-27.99M
82.19%-43.33M
507.06%1.06B
21.02%-243.22M
76.61%-261.20M
26.11%-307.97M
---1.12B
---416.82M
-12.44%-247.37M
48.57%-71.63M
-61.04%-146.54M
-66.12%-155.03M
-207.66%-220.01M
---139.29M
---91.00M
---93.33M
---71.51M
Tài sản ngắn hạn
-13.56%44.78M
-21.03%67.64M
-40.57%51.81M
20.37%85.65M
17.23%87.18M
-59.72%71.16M
-44.77%74.36M
-12.97%176.67M
-76.29%134.64M
--203.00M
--567.80M
--596.51M
--779.38M
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-15.11%1.33B
83.63%1.34B
67.50%1.57B
9.08%729.08M
-60.54%935.22M
-69.39%668.40M
17.18%2.37B
11.30%2.18B
27.81%2.02B
--1.96B
--1.58B
--1.70B
--1.72B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-91.39%115.60M
813.96%782.84M
160.42%1.34B
-10.35%85.65M
254.97%515.40M
-74.70%95.54M
-78.96%145.19M
-55.61%377.63M
-56.04%689.99M
--850.73M
--1.57B
--1.80B
--2.04B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-15.10%1.33B
83.71%1.34B
39.38%1.57B
9.08%729.08M
-60.80%1.12B
-76.65%668.40M
-1.83%2.87B
0.61%2.86B
18.27%2.92B
--2.85B
--2.47B
--2.61B
--2.70B
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-440.78%-1.21B
13.50%-556.57M
63.10%-224.61M
-12.32%-643.42M
77.64%-608.72M
76.95%-572.86M
-22.02%-2.72B
-24.59%-2.48B
-147.85%-2.23B
---1.99B
---900.26M
---810.87M
---668.15M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
46.61%-7.68M
91.80%-2.09M
14.29%-14.39M
7.50%-25.48M
47.69%-16.79M
64.49%-27.55M
---32.09M
---77.57M
----
----
-71.19%-32.50M
----
----
----
---18.98M
----
----
----
----
Đầu tư ròng
----
--105.00K
--10.07M
----
----
-339.89%-11.47M
100.00%0.00
---2.61M
---3.88M
----
----
66.80%-63.74M
----
----
----
---191.99M
----
----
----
----
Tài chính thuần
----
-45.08%6.79M
-92.63%1.88M
-12.24%12.36M
54.41%25.53M
-57.60%14.08M
-75.83%16.53M
--33.22M
--68.39M
----
----
-520.29%-105.82M
----
----
----
--25.18M
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, tổng doanh thu đạt 52.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.65M.

Tài sản ngắn hạn của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, tài sản ngắn hạn là 5.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.54.

Tổng tài sản của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của XChange TEC.INC là 9.95M, bao gồm 5.72M tài sản ngắn hạn và 4.23M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, tổng nghĩa vụ của XChange TEC.INC là 136.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, tổng vốn chủ sở hữu của XChange TEC.INC là -126.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.94.

Thu nhập hoạt động thuần của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của XChange TEC.INC là -4.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -159.02.

Giá trị đầu tư ròng của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, giá trị đầu tư ròng của XChange TEC.INC là -70.27K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.02.

Giá trị huy động vốn ròng của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, giá trị huy động vốn ròng của XChange TEC.INC là 2.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -266.95.

Thu nhập ròng của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, lợi nhuận ròng là -107.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -244.14.

Biên lợi nhuận ròng của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, biên lợi nhuận ròng là -204.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.64.

Biên lợi nhuận gộp của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, biên lợi nhuận gộp là 2.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.10.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1009.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 618.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -175.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của XChange TEC.INC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của XChange TEC.INC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -159.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.