tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

XChange TEC.INC

XHG
Thêm vào danh sách theo dõi
0.960USD
-0.020-2.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
178.96KVốn hóa
LỗP/E TTM

XHG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của XChange TEC.INC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2019Q4
FY2018Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.61%-7.68M
91.80%-2.09M
14.29%-14.39M
7.50%-25.48M
47.69%-16.79M
64.49%-27.55M
---32.09M
---77.57M
-71.19%-32.50M
---18.98M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
----
----
----
----
---261.22M
---307.99M
29.02%-125.14M
---176.31M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
--186.44M
--92.39M
-12.62%68.71M
--78.64M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
----
----
----
----
---22.13M
---313.00K
-51.96%20.44M
--42.55M
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
----
----
----
----
--61.23M
--93.94M
-87.45%2.15M
--17.14M
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
--14.85M
---3.71M
63.14%-5.87M
---15.92M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
---2.03M
--39.66M
126.54%11.75M
---44.29M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
--75.86M
---4.83M
75.24%-11.88M
---47.99M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
--31.55M
---73.18M
14.40%27.53M
--24.07M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
46.61%-7.68M
91.80%-2.09M
14.29%-14.39M
7.50%-25.48M
47.69%-16.79M
64.49%-27.55M
---32.09M
---77.57M
-71.19%-32.50M
---18.98M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
---105.00K
---1.00K
----
----
----
-100.00%0.00
---3.88M
--3.88M
-71.55%54.61M
--191.99M
Chi phí vốn
--1.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--3.88M
-71.55%54.61M
--191.99M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
---105.00K
---1.00K
----
----
----
-100.00%0.00
---3.88M
--3.88M
-71.87%54.00M
--191.99M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
--613.00K
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
--10.87M
----
----
----
----
---6.48M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
---800.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
---9.13M
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--105.00K
--10.07M
----
----
-339.89%-11.47M
100.00%0.00
---2.61M
---3.88M
66.80%-63.74M
---191.99M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-45.08%6.79M
-92.63%1.88M
-12.24%12.36M
54.41%25.53M
-57.60%14.08M
-75.83%16.53M
--33.22M
--68.39M
-520.29%-105.82M
--25.18M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-45.08%6.79M
-92.63%1.88M
-12.24%12.36M
54.41%25.53M
-57.60%14.08M
-75.83%16.53M
--33.22M
--68.39M
-520.29%-105.82M
--25.18M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-45.08%6.79M
-92.63%1.88M
-12.24%12.36M
54.41%25.53M
-57.60%14.08M
-75.83%16.53M
--33.22M
--68.39M
-520.29%-105.82M
--25.18M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
435.94%12.77M
-87.49%360.00K
-70.58%2.38M
-85.05%2.88M
-69.41%8.10M
-39.39%19.25M
--26.47M
--31.77M
49.90%450.62M
--300.61M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
124.90%319.00K
2451.81%11.66M
75.46%-1.28M
95.55%-496.00K
27.69%-5.22M
-110.63%-11.15M
---7.22M
---5.30M
-9.87%-199.81M
---181.86M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
48.13%1.11M
430.83%1.80M
-86.44%748.00K
-283.80%-545.00K
196.27%5.52M
-101.83%-142.00K
---5.73M
--7.76M
-42.80%2.25M
--3.94M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
1088.47%13.09M
404.83%12.03M
-61.74%1.10M
-70.58%2.38M
-85.05%2.88M
-69.41%8.10M
--19.25M
--26.47M
111.21%250.81M
--118.75M
Dòng tiền tự do
---7.68M
---2.09M
----
----
----
66.18%-27.55M
---32.09M
---81.44M
58.71%-87.11M
---210.97M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

XChange TEC.INC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

XChange TEC.INC đã tạo ra -1.68M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của XChange TEC.INC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của XChange TEC.INC đã tăng -36.25% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của XChange TEC.INC đã thay đổi như thế nào?

XChange TEC.INC đã sử dụng 2.69M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với XHG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của XChange TEC.INC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.68M, phản ánh sự thay đổi -36.25% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.