tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Worthington Steel Inc

WS
Thêm vào danh sách theo dõi
34.510USD
-1.080-3.03%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
1.72BVốn hóa
14.07P/E TTM

WS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Worthington Steel Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Worthington Steel Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
11.56%929.20M
11.99%769.80M
17.98%871.90M
4.66%872.90M
-8.57%832.90M
-14.69%687.40M
-8.54%739.00M
-7.93%834.00M
--911.00M
--805.80M
-6.96%808.00M
-15.71%905.83M
--868.40M
--1.07B
Doanh thu
11.56%929.20M
11.99%769.80M
17.98%871.90M
4.66%872.90M
-8.57%832.90M
-14.69%687.40M
-8.54%739.00M
-7.93%834.00M
--911.00M
--805.80M
-6.96%808.00M
-15.71%905.83M
--868.40M
--1.07B
Chi phí doanh thu
14.80%810.40M
14.43%693.70M
18.16%778.70M
3.29%757.70M
-9.50%705.90M
-11.59%606.20M
-11.87%659.00M
-5.62%733.60M
--780.00M
--685.70M
-10.32%747.80M
-21.17%777.27M
--833.90M
--986.03M
Chi phí hoạt động
16.57%891.50M
16.71%771.20M
17.98%849.60M
3.85%821.00M
-9.35%764.80M
-10.52%660.80M
-10.20%720.10M
-4.87%790.60M
--843.70M
--738.50M
-9.35%801.90M
-19.58%831.08M
--884.60M
--1.03B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
21.89%20.60M
30.12%21.60M
33.13%21.70M
25.31%20.30M
4.97%16.90M
4.40%16.60M
-0.61%16.30M
-4.19%16.20M
--16.10M
--15.90M
-7.87%16.40M
-4.43%16.91M
--17.80M
--17.69M
Chi phí hoạt động khác
--94.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-44.64%37.70M
-105.26%-1.40M
17.99%22.30M
19.59%51.90M
1.19%68.10M
-60.48%26.60M
209.84%18.90M
-41.94%43.40M
--67.30M
--67.30M
137.65%6.10M
81.17%74.75M
---16.20M
--41.26M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-10.00%3.60M
--3.50M
855.56%6.80M
392.31%6.40M
-40.30%4.00M
-100.00%0.00
-123.68%-900.00K
-85.49%1.30M
--6.70M
--2.90M
100.00%3.80M
406.05%8.96M
--1.90M
--1.77M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-6500.00%-112.20M
154.22%4.50M
---600.00K
---3.60M
---1.70M
-730.00%-8.30M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.00M
-302.70%-14.90M
-1188.97%-5.03M
---3.70M
---390.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.54%6.70M
4800.00%9.80M
-102.63%-100.00K
103.39%200.00K
54.05%5.70M
100.00%200.00K
533.33%3.80M
-723.02%-5.90M
--3.70M
--100.00K
-33.33%600.00K
322.77%947.00K
--900.00K
--224.00K
Thu nhập trước thuế
-213.05%-84.90M
-16.37%14.30M
30.46%25.70M
43.65%52.00M
-0.27%75.10M
-74.25%17.10M
528.26%19.70M
-54.23%36.20M
--75.30M
--66.40M
74.44%-4.60M
90.42%79.09M
---18.00M
--41.53M
Thuế thu nhập
-106.79%-1.10M
-30.00%3.50M
16.67%4.20M
235.00%13.40M
-7.95%16.20M
-64.29%5.00M
244.00%3.60M
-76.52%4.00M
--17.60M
--14.00M
54.55%-2.50M
66.09%17.04M
---5.50M
--10.26M
Doanh thu sau thuế
-242.28%-83.80M
-10.74%10.80M
33.54%21.50M
19.88%38.60M
2.08%58.90M
-76.91%12.10M
866.67%16.10M
-48.11%32.20M
--57.70M
--52.40M
83.20%-2.10M
98.40%62.05M
---12.50M
--31.28M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-242.28%-83.80M
-10.74%10.80M
33.54%21.50M
19.88%38.60M
2.08%58.90M
-76.91%12.10M
866.67%16.10M
-48.11%32.20M
--57.70M
--52.40M
83.20%-2.10M
98.40%62.05M
---12.50M
--31.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-921.88%-26.30M
123.53%400.00K
-18.18%2.70M
-52.63%1.80M
-28.89%3.20M
-150.00%-1.70M
-15.38%3.30M
5.64%3.80M
--4.50M
--3.40M
18.18%3.90M
209.55%3.60M
--3.30M
--1.16M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-203.23%-57.50M
-24.64%10.40M
46.88%18.80M
27.82%36.30M
4.70%55.70M
-71.84%13.80M
313.33%12.80M
-51.42%28.40M
--53.20M
--49.00M
62.03%-6.00M
94.11%58.46M
---15.80M
--30.12M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-203.23%-57.50M
-24.64%10.40M
46.88%18.80M
27.82%36.30M
4.70%55.70M
-71.84%13.80M
313.33%12.80M
-51.42%28.40M
--53.20M
--49.00M
62.03%-6.00M
94.11%58.46M
---15.80M
--30.12M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-202.61%-1.15
-25.24%0.21
45.99%0.38
27.30%0.73
4.28%1.13
-71.95%0.28
312.48%0.26
-50.86%0.57
--1.08
--0.99
61.51%-0.12
94.11%1.17
---0.32
--0.60
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-204.68%-1.15
-25.23%0.20
46.59%0.37
27.31%0.72
4.49%1.10
-71.95%0.27
307.86%0.25
-51.84%0.56
--1.06
--0.97
61.51%-0.12
94.11%1.17
---0.32
--0.60
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.16
0.00%0.16
0.00%0.16
0.00%0.16
0.00%0.16
0.00%0.16
--0.16
--0.16
--0.16
--0.16
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Worthington Steel Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Worthington Steel Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Worthington Steel Inc báo cáo doanh thu là 3.44B cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.09B của năm trước.

Doanh thu mà Worthington Steel Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Worthington Steel Inc báo cáo doanh thu là 929.20M cho quý gần nhất, tăng 11.56% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Worthington Steel Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Worthington Steel Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 8.50M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Worthington Steel Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Worthington Steel Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -57.50M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Worthington Steel Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Worthington Steel Inc là 157.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.