tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Petco Health and Wellness Company Inc

WOOF
Thêm vào danh sách theo dõi
2.790USD
+0.010+0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
902.04MVốn hóa
86.03P/E TTM

WOOF Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Petco Health and Wellness Company Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Petco Health and Wellness Company Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
0.22%1.50B
-2.38%1.52B
-3.11%1.46B
-2.31%1.49B
-2.34%1.49B
-7.31%1.55B
1.16%1.51B
-0.46%1.52B
-1.72%1.53B
6.12%1.67B
-0.47%1.49B
3.37%1.53B
5.41%1.56B
4.20%1.58B
4.02%1.50B
3.22%1.48B
4.31%1.48B
13.20%1.51B
14.55%1.44B
--1.43B
--1.41B
16.46%1.34B
15.27%1.26B
--1.15B
--1.09B
Doanh thu
0.22%1.50B
-2.38%1.52B
-3.11%1.46B
-2.31%1.49B
-2.34%1.49B
-7.31%1.55B
1.16%1.51B
-0.46%1.52B
-1.72%1.53B
6.12%1.67B
-0.47%1.49B
3.37%1.53B
5.41%1.56B
4.20%1.58B
4.02%1.50B
3.22%1.48B
4.31%1.48B
13.20%1.51B
14.55%1.44B
--1.43B
--1.41B
16.46%1.34B
15.27%1.26B
--1.15B
--1.09B
Chi phí doanh thu
-0.12%922.31M
-2.96%934.36M
-4.31%895.40M
-4.22%903.21M
-2.85%923.43M
-9.85%962.87M
-0.90%935.68M
0.57%943.03M
-0.10%950.48M
12.35%1.07B
4.50%944.16M
5.80%937.73M
9.57%951.43M
8.17%950.68M
6.48%903.54M
6.13%886.32M
6.15%868.32M
14.35%878.85M
18.06%848.55M
--835.12M
--818.01M
18.06%768.55M
15.74%718.76M
--650.96M
--621.00M
Chi phí hoạt động
-0.14%1.47B
-3.24%1.48B
-4.47%1.43B
-4.54%1.44B
-3.79%1.47B
-7.48%1.53B
0.11%1.50B
0.82%1.51B
0.39%1.53B
10.88%1.65B
4.39%1.50B
6.41%1.50B
7.97%1.52B
5.24%1.49B
4.86%1.44B
5.06%1.41B
4.55%1.41B
11.57%1.41B
12.88%1.37B
--1.34B
--1.35B
18.51%1.27B
13.54%1.21B
--1.07B
--1.07B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.66%49.04M
-4.11%48.24M
-0.58%49.82M
-0.87%49.28M
-0.45%49.37M
-3.59%50.31M
-1.11%50.11M
2.17%49.72M
0.67%49.59M
3.90%52.19M
5.51%50.67M
0.13%48.66M
4.87%49.26M
7.34%50.23M
12.24%48.03M
17.86%48.60M
12.88%46.97M
2.00%46.79M
-0.31%42.79M
--41.24M
--41.61M
4.39%45.88M
-2.45%42.92M
--43.94M
--44.00M
Chi phí hoạt động khác
68.42%-1.30M
26.09%-5.68M
87.50%-726.00K
74.74%-2.40M
72.45%-4.11M
67.72%-7.68M
-56.03%-5.81M
-31.98%-9.52M
-353.02%-14.91M
-100.45%-23.80M
76.96%-3.72M
66.70%-7.21M
75.73%-3.29M
30.60%-11.87M
-47.62%-16.16M
-9.07%-21.66M
16.45%-13.56M
---17.11M
---10.95M
---19.86M
---16.23M
----
----
---22.00M
----
Lợi nhuận hoạt động
26.66%25.92M
49.72%37.53M
205.76%29.92M
278.91%45.43M
1192.69%20.47M
4.62%25.07M
266.23%9.79M
-61.64%11.99M
-106.06%-1.87M
-73.20%23.96M
-109.17%-5.89M
-56.40%31.25M
-51.33%30.91M
-10.58%89.43M
-11.91%64.22M
-23.21%71.67M
-0.75%63.50M
42.72%100.01M
58.34%72.90M
--93.33M
--63.98M
-11.33%70.08M
92.84%46.04M
--79.03M
--23.87M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
10.15%1.50M
73.94%2.22M
34.77%1.81M
35.27%909.00K
225.12%1.36M
292.02%1.28M
18.17%1.35M
-12.04%672.00K
-64.49%418.00K
-56.24%326.00K
776.15%1.14M
457.66%764.00K
5785.00%1.18M
8177.78%745.00K
622.22%130.00K
953.85%137.00K
-4.76%20.00K
-97.20%9.00K
-63.27%18.00K
--13.00K
--21.00K
139.55%321.00K
58.06%49.00K
--134.00K
--31.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.12%32.78M
-7.42%31.58M
-8.30%32.83M
-9.53%33.30M
-9.03%33.49M
-13.99%34.11M
-2.08%35.80M
-1.84%36.80M
-1.03%36.82M
20.61%39.66M
33.87%36.56M
71.83%37.49M
89.48%37.20M
74.04%32.88M
45.49%27.31M
13.61%21.82M
-4.36%19.63M
-62.20%18.89M
-65.11%18.77M
--19.21M
--20.53M
-17.78%49.99M
-14.81%53.80M
--60.80M
--63.15M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-222.30%-13.24M
18.73%-6.24M
87.50%-726.00K
74.74%-2.40M
72.45%-4.11M
67.72%-7.68M
99.53%-5.81M
-26.63%-9.52M
-299.49%-14.91M
-100.45%-23.80M
-7489.24%-1.23B
65.29%-7.52M
72.48%-3.73M
30.60%-11.87M
-47.62%-16.16M
-9.07%-21.66M
63.42%-13.56M
17.15%-17.11M
---10.95M
---19.86M
---37.07M
45.52%-20.65M
--0.00
---37.90M
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--100.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
---1.00M
7391.15%8.46M
-100.00%0.00
-194.54%-2.67M
100.00%0.00
-80.38%113.00K
117.50%1.79M
797.77%2.82M
89.16%-3.30M
-97.09%576.00K
-122.72%-10.26M
--314.00K
---30.44M
--19.77M
--45.16M
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-17.28%-18.50M
111.75%1.93M
91.74%-1.82M
131.59%10.63M
71.75%-15.78M
58.01%-16.45M
98.26%-22.01M
-200.53%-33.66M
-826.14%-55.85M
-192.98%-39.17M
-6008.52%-1.27B
-162.02%-11.20M
-119.68%-6.03M
25.43%42.13M
-65.93%21.45M
-81.83%18.06M
378.51%30.64M
14093.33%33.58M
916.85%62.97M
--99.44M
--6.40M
98.77%-240.00K
80.36%-7.71M
---19.53M
---39.25M
Thuế thu nhập
344.24%2.20M
351.32%11.30M
-632.32%-6.28M
116.04%746.00K
111.06%495.00K
124.00%2.50M
96.26%-857.00K
-169.09%-4.65M
-344.15%-4.48M
-171.73%-10.44M
-650.40%-22.90M
1.42%6.73M
-110.08%-1.01M
50.15%14.55M
-70.48%4.16M
-75.42%6.64M
273.27%10.00M
-5.01%9.69M
277.52%14.10M
--27.01M
--2.68M
237.93%10.20M
6.00%-7.94M
---7.39M
---8.45M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
20.50%5.55M
32.88%6.79M
8.75%4.87M
-2.55%4.08M
-5.65%4.61M
-16.96%5.11M
25.32%4.48M
25.93%4.19M
56.10%4.89M
19.42%6.16M
36.05%3.57M
63.86%3.33M
-1.04%3.13M
51.93%5.16M
-0.38%2.63M
-16.39%2.03M
30.43%3.16M
-3.88%3.39M
40.64%2.64M
--2.43M
--2.42M
66.90%3.53M
1774.11%1.88M
--2.12M
---112.00K
Doanh thu sau thuế
-27.23%-20.70M
50.56%-9.37M
121.08%4.46M
134.08%9.89M
68.33%-16.27M
34.05%-18.95M
98.30%-21.15M
-61.78%-29.01M
-922.88%-51.37M
-204.18%-28.73M
-7297.77%-1.24B
-256.97%-17.93M
-124.33%-5.02M
15.41%27.58M
-64.62%17.29M
-84.23%11.43M
454.22%20.64M
328.88%23.89M
21058.44%48.88M
--72.43M
--3.72M
13.96%-10.44M
100.75%231.00K
---12.13M
---30.80M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.89%-15.15M
81.39%-2.58M
155.96%9.33M
156.29%13.97M
74.91%-11.66M
38.71%-13.84M
98.66%-16.67M
-69.95%-24.82M
-2356.82%-46.48M
-168.97%-22.57M
-6330.61%-1.24B
-208.55%-14.61M
-107.95%-1.89M
19.95%32.73M
-61.33%19.92M
-82.02%13.46M
287.09%23.80M
494.91%27.29M
2346.01%51.51M
--74.86M
--6.15M
31.03%-6.91M
106.81%2.11M
---10.02M
---30.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
36.85%-891.00K
-127.16%-1.71M
4.47%-1.24M
---256.00K
---1.41M
73.63%-751.00K
51.82%-1.30M
---2.85M
---2.69M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-29.89%-15.15M
81.39%-2.58M
155.96%9.33M
156.29%13.97M
74.91%-11.66M
38.71%-13.84M
98.66%-16.67M
-69.95%-24.82M
-2356.82%-46.48M
-168.97%-22.57M
-6330.61%-1.24B
-208.55%-14.61M
-107.66%-1.89M
12.89%32.73M
-62.24%19.92M
-82.09%13.46M
226.63%24.69M
570.76%28.99M
1450.16%52.75M
--75.11M
--7.56M
14.11%-6.16M
112.06%3.40M
---7.17M
---28.22M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-29.89%-15.15M
81.39%-2.58M
155.96%9.33M
156.29%13.97M
74.91%-11.66M
38.71%-13.84M
98.66%-16.67M
-69.95%-24.82M
-2356.82%-46.48M
-168.97%-22.57M
-6330.61%-1.24B
-208.55%-14.61M
-107.66%-1.89M
12.89%32.73M
-62.24%19.92M
-82.09%13.46M
226.63%24.69M
570.76%28.99M
1450.16%52.75M
--75.11M
--7.56M
14.11%-6.16M
112.06%3.40M
---7.17M
---28.22M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-27.09%-0.05
81.71%-0.01
154.79%0.03
155.08%0.05
75.62%-0.04
40.40%-0.05
98.69%-0.06
-66.27%-0.09
-2326.90%-0.17
-168.26%-0.08
-6280.70%-4.63
-207.85%-0.05
-107.62%-0.01
12.24%0.12
-62.45%0.07
-82.17%0.05
225.62%0.09
676.30%0.11
1630.07%0.20
--0.28
--0.03
21.75%-0.02
112.06%0.01
---0.02
---0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-27.09%-0.05
81.71%-0.01
153.29%0.03
153.80%0.05
75.62%-0.04
40.40%-0.05
98.69%-0.06
-66.27%-0.09
-2326.90%-0.17
-168.36%-0.08
-6285.65%-4.63
-208.00%-0.05
-107.64%-0.01
12.66%0.12
-62.32%0.07
-82.13%0.05
225.76%0.09
673.25%0.11
1622.88%0.20
--0.28
--0.03
21.75%-0.02
112.06%0.01
---0.02
---0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Petco Health and Wellness Company Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WOOF?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Petco Health and Wellness Company Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Petco Health and Wellness Company Inc báo cáo doanh thu là 5.96B cho năm tài chính 2025, tăng từ 6.12B của năm trước.

Doanh thu mà Petco Health and Wellness Company Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Petco Health and Wellness Company Inc báo cáo doanh thu là 1.50B cho quý gần nhất, tăng 0.22% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Petco Health and Wellness Company Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Petco Health and Wellness Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 9.07M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Petco Health and Wellness Company Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Petco Health and Wellness Company Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -15.15M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Petco Health and Wellness Company Inc là 53.37M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.