tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Petco Health and Wellness Company Inc

WOOF
Thêm vào danh sách theo dõi
2.790USD
+0.010+0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
902.04MVốn hóa
86.03P/E TTM

WOOF Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Petco Health and Wellness Company Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-100.39%-30.97M
59.93%153.52M
334.71%90.09M
23.82%85.89M
-83.67%-15.45M
104.14%95.99M
-39.81%20.72M
-28.20%69.37M
-122.35%-8.41M
-65.56%47.02M
-68.52%34.43M
126.96%96.61M
-34.54%37.65M
95.70%136.54M
27.12%109.38M
-51.30%42.57M
-49.98%57.52M
3.93%69.77M
-21.13%86.04M
--87.40M
--115.00M
-53.57%67.14M
2575.40%109.09M
--144.59M
---4.41M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-29.89%-15.15M
81.39%-2.58M
155.96%9.33M
156.29%13.97M
74.91%-11.66M
38.71%-13.84M
98.66%-16.67M
-69.95%-24.82M
-2356.82%-46.48M
-168.97%-22.57M
-6330.61%-1.24B
-208.55%-14.61M
-107.95%-1.89M
19.95%32.73M
-61.33%19.92M
-82.02%13.46M
287.09%23.80M
494.91%27.29M
2346.01%51.51M
--74.86M
--6.15M
31.03%-6.91M
106.81%2.11M
---10.02M
---30.91M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-1.55%49.04M
-6.09%47.57M
-2.95%49.97M
-7.36%49.36M
-6.19%49.81M
-4.10%50.65M
-95.96%51.49M
7.21%53.28M
7.79%53.09M
5.81%52.82M
2502.92%1.27B
-0.23%49.70M
4.52%49.26M
-3.61%49.92M
6.39%48.96M
15.89%49.81M
10.75%47.13M
-3.78%51.79M
3.85%46.02M
--42.98M
--42.55M
-17.89%53.83M
-6.82%44.31M
--65.56M
--47.56M
Thuế hoãn lại
103.12%288.00K
232.88%17.10M
85.18%-1.16M
171.66%10.33M
31.03%-9.22M
127.94%5.14M
67.52%-7.85M
-163.47%-14.42M
-141.68%-13.37M
-433.06%-18.39M
-54.60%-24.16M
-224.82%-5.47M
-214.45%-5.53M
-40.12%5.52M
-198.72%-15.63M
-60.08%4.38M
182.90%4.83M
-50.60%9.22M
-44.72%15.83M
--10.98M
--1.71M
199.35%18.66M
582.51%28.64M
---18.78M
---5.94M
Các mục phi tiền mặt khác
12.74%116.31M
0.17%105.35M
9.05%104.41M
-0.11%103.92M
-3.03%103.17M
-6.81%105.17M
-9.40%95.74M
-1.34%104.04M
0.61%106.39M
1.66%112.85M
-0.51%105.67M
-10.01%105.46M
-0.38%105.75M
-19.67%111.01M
22.25%106.21M
91.03%117.19M
-17.19%106.16M
4.45%138.19M
-25.56%86.88M
--61.34M
--128.19M
13.41%132.30M
-0.77%116.71M
--116.66M
--117.62M
Thay đổi trong vốn lưu động
-21.66%-185.36M
74.06%-14.40M
31.34%-74.75M
-70.83%-96.40M
-26.34%-152.36M
37.58%-55.53M
-14.70%-108.86M
4.76%-56.43M
6.47%-120.60M
-14.96%-88.96M
-50.11%-94.92M
61.31%-59.25M
3.39%-128.94M
53.41%-77.38M
49.39%-63.23M
-36.92%-153.13M
-83.38%-133.46M
-25.20%-166.10M
-49.36%-124.95M
---111.84M
---72.78M
-1341.37%-132.66M
38.31%-83.65M
---9.20M
---135.60M
-Thay đổi các khoản phải thu
110.07%8.88M
-2571.56%-2.91M
-233.31%-8.49M
130.65%1.55M
41.58%4.23M
-101.88%-109.00K
-60.38%6.37M
75.68%-5.07M
-28.28%2.99M
285.48%5.81M
1054.24%16.08M
-720.31%-20.84M
-68.91%4.17M
69.10%-3.13M
69.85%-1.69M
-40.31%-2.54M
257.44%13.40M
-638.46%-10.14M
-49.84%-5.59M
---1.81M
--3.75M
-127.66%-1.37M
24.99%-3.73M
--4.96M
---4.97M
-Thay đổi hàng tồn kho
-643.49%-42.70M
-25.09%27.69M
47.73%-9.39M
325.24%36.97M
155.43%7.86M
-19.03%36.96M
67.17%-17.96M
215.86%8.69M
119.83%3.08M
-35.71%45.65M
-61368.54%-54.71M
81.83%-7.50M
-123.78%-15.51M
331.09%71.00M
99.44%-89.00K
23.21%-41.30M
80.75%-6.93M
-1247.20%-30.72M
69.58%-15.90M
---53.78M
---36.01M
-93.35%2.68M
-160.88%-52.26M
--40.24M
---20.03M
-Thay đổi chi phí trả trước
-396.05%-8.30M
158.53%3.25M
-19.58%7.05M
-194.31%-7.81M
62.91%-1.67M
-177.36%-5.56M
6.49%8.77M
-25.12%-2.66M
62.77%-4.51M
40.98%-2.00M
-57.55%8.23M
82.37%-2.12M
-22.42%-12.12M
64.66%-3.40M
270.94%19.40M
-196.80%-12.04M
-8.27%-9.90M
-299.85%-9.61M
-19.47%-11.35M
--12.43M
---9.14M
-53.63%4.81M
-274.82%-9.50M
--10.37M
---2.53M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
152.57%664.00K
66.96%-3.29M
89.54%1.03M
-127.00%-293.00K
-210.89%-1.26M
-309.01%-9.97M
118.37%545.00K
239.28%1.08M
-42.79%1.14M
440.71%4.77M
-3953.25%-2.97M
-34.31%-779.00K
258.14%1.99M
91.41%-1.40M
-78.73%77.00K
32.71%-580.00K
-167.72%-1.26M
-5180.06%-16.31M
-97.26%362.00K
---862.00K
--1.86M
102.98%321.00K
473.64%13.19M
---10.79M
--2.30M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-100.39%-30.97M
59.93%153.52M
334.71%90.09M
23.82%85.89M
-83.67%-15.45M
104.14%95.99M
-39.81%20.72M
-28.20%69.37M
-122.35%-8.41M
-65.56%47.02M
-68.52%34.43M
126.96%96.61M
-34.54%37.65M
95.70%136.54M
27.12%109.38M
-51.30%42.57M
-49.98%57.52M
3.93%69.77M
-21.13%86.04M
--87.40M
--115.00M
-53.57%67.14M
2575.40%109.09M
--144.59M
---4.41M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
40.61%38.15M
0.83%37.14M
-4.71%29.33M
17.40%30.96M
-16.87%27.13M
-24.93%36.83M
-50.76%30.78M
-49.26%26.37M
-47.40%32.64M
-25.36%49.07M
-17.63%62.51M
-23.74%51.97M
-5.86%62.05M
-11.95%65.74M
17.75%75.88M
30.00%68.15M
39.19%65.91M
21.86%74.66M
39.36%64.45M
--52.43M
--47.35M
62.48%61.27M
6.45%46.25M
--37.71M
--43.44M
Chi phí vốn
34.28%38.15M
0.51%37.14M
-5.06%29.44M
17.22%32.10M
-12.96%28.41M
-24.70%36.95M
-50.39%31.01M
-47.30%27.39M
-47.40%32.64M
-25.60%49.07M
-17.63%62.51M
-26.05%51.97M
-5.86%62.05M
-11.81%65.95M
17.75%75.88M
33.79%70.28M
39.19%65.91M
18.19%74.78M
39.36%64.45M
--52.53M
--47.35M
67.80%63.27M
6.45%46.25M
--37.71M
--43.44M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
40.61%38.15M
0.83%37.14M
-4.71%29.33M
17.40%30.96M
-16.87%27.13M
-24.93%36.83M
-50.76%30.78M
-49.26%26.37M
-47.40%32.64M
-25.36%49.07M
-17.63%62.51M
-23.74%51.97M
-5.86%62.05M
-11.95%65.74M
17.75%75.88M
30.00%68.15M
39.19%65.91M
21.86%74.66M
39.36%64.45M
--52.43M
--47.35M
62.48%61.27M
6.45%46.25M
--37.71M
--43.44M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
92.60%-165.00K
91.65%-205.00K
87.91%-159.00K
86.21%-100.00K
-17.99%-2.23M
49.51%-2.46M
54.47%-1.31M
---725.00K
-139.54%-1.89M
-558.81%-4.86M
-2.89%-2.89M
----
---789.00K
---738.00K
---2.81M
----
100.00%0.00
--0.00
---2.81M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
-103.12%-457.00K
-100.00%0.00
--998.00K
--0.00
--14.63M
--10.25M
----
----
----
----
----
8304.11%6.13M
----
----
----
-77.19%73.00K
-212.50%-1.00M
--320.00K
---320.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--304.00K
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--2.60M
--0.00
--206.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--20.38M
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-39.49%-37.85M
-7.97%-37.14M
6.72%-29.33M
-17.61%-30.96M
14.52%-27.13M
32.94%-34.40M
37.54%-31.44M
38.84%-26.32M
49.43%-31.74M
24.15%-51.30M
37.66%-50.33M
59.41%-43.04M
4.76%-62.77M
2.43%-67.63M
-23.87%-80.75M
-91.99%-106.04M
-39.19%-65.91M
-13.14%-69.31M
-37.97%-65.19M
---55.23M
---47.35M
-209.09%-61.27M
-7.96%-47.25M
---19.82M
---43.76M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-4134.36%-32.64M
-10025.63%-96.40M
43.87%-1.07M
-590.60%-1.84M
114.37%809.00K
27.44%-952.00K
89.56%-1.91M
99.07%-266.00K
84.82%-5.63M
80.73%-1.31M
-288.85%-18.27M
-305.51%-28.69M
-143.00%-37.08M
-73.74%-6.81M
-28.04%-4.70M
-77.74%-7.07M
-111.56%-15.26M
95.90%-3.92M
88.55%-3.67M
---3.98M
---7.21M
20.87%-95.48M
-168.58%-32.05M
---120.67M
--46.74M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
2.89%-1.11M
-8674.43%-96.43M
-9.35%-1.18M
100.00%0.00
20.84%-1.14M
15.33%-1.10M
93.37%-1.08M
92.31%-2.08M
96.02%-1.44M
74.84%-1.30M
-198.13%-16.28M
-337.65%-27.10M
-587.59%-36.25M
0.10%-5.16M
-12.44%-5.46M
-8.61%-6.19M
-124.76%-5.27M
99.50%-5.16M
84.85%-4.86M
---5.70M
--21.30M
-765.62%-1.03B
-166.80%-32.05M
---119.17M
--47.99M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
4.24%1.01M
--0.00
--0.00
-138.68%-967.00K
--967.00K
--0.00
--0.00
--2.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--936.04M
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--1.01M
-20.76%939.00K
-22.51%740.00K
149.75%2.00M
----
31.81%1.19M
9.77%955.00K
-25.65%800.00K
-39.77%830.00K
--899.00K
133.58%870.00K
-5.45%1.08M
-5.16%1.38M
----
---2.59M
--1.14M
--1.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-20492.41%-32.54M
12.91%-904.00K
64.67%-630.00K
-93.52%-2.87M
96.85%-158.00K
-13.69%-1.04M
37.74%-1.78M
44.35%-1.48M
-126.88%-5.01M
44.67%-913.00K
-185.44%-2.86M
-31.83%-2.66M
80.68%-2.21M
-232.53%-1.65M
182.63%3.35M
-217.37%-2.02M
59.87%-11.44M
--1.25M
--1.19M
--1.72M
---28.51M
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.50M
---1.25M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-4134.36%-32.64M
-10025.63%-96.40M
43.87%-1.07M
-590.60%-1.84M
114.37%809.00K
27.44%-952.00K
89.56%-1.91M
99.07%-266.00K
84.82%-5.63M
80.73%-1.31M
-288.85%-18.27M
-305.51%-28.69M
-143.00%-37.08M
-73.74%-6.81M
-28.04%-4.70M
-77.74%-7.07M
-111.56%-15.26M
95.90%-3.92M
88.55%-3.67M
---3.98M
---7.21M
20.87%-95.48M
-168.58%-32.05M
---120.67M
--46.74M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
48.30%269.41M
106.10%249.42M
41.97%189.73M
52.69%138.74M
32.94%181.66M
-14.91%121.02M
-24.24%133.65M
-40.03%90.86M
-36.06%136.65M
-6.19%142.23M
38.15%176.41M
-23.57%151.52M
-3.68%213.73M
-32.72%151.62M
-38.66%127.69M
10.15%198.24M
85.62%221.89M
7.74%225.35M
16.06%208.17M
--179.98M
--119.54M
38.86%209.15M
17.96%179.36M
--150.62M
--152.05M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-136.38%-101.46M
-67.04%19.99M
572.80%59.69M
19.18%50.99M
6.26%-42.92M
1185.84%60.64M
63.06%-12.63M
71.90%42.78M
26.40%-45.78M
-108.99%-5.58M
-242.81%-34.17M
135.28%24.89M
-163.02%-62.21M
1894.39%62.10M
39.25%23.93M
-350.27%-70.55M
-139.13%-23.65M
96.14%-3.46M
-42.31%17.18M
--28.19M
--60.44M
-2286.77%-89.61M
2181.76%29.79M
--4.10M
---1.43M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
21.05%167.96M
48.30%269.41M
106.10%249.42M
41.97%189.73M
52.69%138.74M
32.94%181.66M
-14.91%121.02M
-24.24%133.65M
-40.03%90.86M
-36.06%136.65M
-6.19%142.23M
38.15%176.41M
-23.57%151.52M
-3.68%213.73M
-32.72%151.62M
-38.66%127.69M
10.15%198.24M
85.62%221.89M
7.74%225.35M
--208.17M
--179.98M
-22.74%119.54M
38.86%209.15M
--154.72M
--150.62M
Dòng tiền tự do
-57.58%-69.12M
97.12%116.39M
689.48%60.65M
28.12%53.79M
-6.85%-43.87M
2990.06%59.04M
63.36%-10.29M
-5.96%41.98M
-68.27%-41.05M
-102.89%-2.04M
-183.84%-28.08M
261.09%44.64M
-190.78%-24.40M
1509.34%70.59M
55.10%33.49M
-179.47%-27.71M
-112.40%-8.39M
-229.63%-5.01M
-65.64%21.59M
--34.87M
--67.65M
-96.38%3.86M
231.34%62.84M
--106.88M
---47.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Petco Health and Wellness Company Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Petco Health and Wellness Company Inc đã tạo ra 314.05M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Petco Health and Wellness Company Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Petco Health and Wellness Company Inc đã tăng 76.76% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Petco Health and Wellness Company Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Petco Health and Wellness Company Inc đã chi 127.10M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Petco Health and Wellness Company Inc đã thay đổi như thế nào?

Petco Health and Wellness Company Inc đã sử dụng -101.75M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với WOOF?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Petco Health and Wellness Company Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 186.95M, phản ánh sự thay đổi 276.29% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.