tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Petco Health and Wellness Company Inc

WOOF
Thêm vào danh sách theo dõi
2.790USD
+0.010+0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
902.04MVốn hóa
86.03P/E TTM

Tình hình tài chính của WOOF

Theo dõi tình hình tài chính của Petco Health and Wellness Company Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Petco Health and Wellness Company Inc

Mới phát hành
Th06 3, 2026
EPS / Dự báo
-0.05/0.02
Doanh thu / Dự báo
1.50B/1.49B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.96B
-2.53%
EPS(YoY)
0.03
108.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-27.09%-0.05
81.71%-0.01
154.79%0.03
155.08%0.05
75.62%-0.04
40.40%-0.05
98.69%-0.06
-66.27%-0.09
-2326.90%-0.17
-168.26%-0.08
-6280.70%-4.63
---0.05
---0.01
--0.12
--0.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.22%1.50B
-2.38%1.52B
-3.11%1.46B
-2.31%1.49B
-2.34%1.49B
-7.31%1.55B
1.16%1.51B
-0.46%1.52B
-1.72%1.53B
6.12%1.67B
-0.47%1.49B
3.37%1.53B
5.41%1.56B
4.20%1.58B
4.02%1.50B
3.22%1.48B
4.31%1.48B
13.20%1.51B
14.55%1.44B
--1.43B
Lợi nhuận ròng
-29.89%-15.15M
81.39%-2.58M
155.96%9.33M
156.29%13.97M
74.91%-11.66M
38.71%-13.84M
98.66%-16.67M
-69.95%-24.82M
-2356.82%-46.48M
-168.97%-22.57M
-6330.61%-1.24B
-208.55%-14.61M
-107.66%-1.89M
12.89%32.73M
-62.24%19.92M
-82.09%13.46M
226.63%24.69M
570.76%28.99M
1450.16%52.75M
--75.11M
Biên lợi nhuận ròng
-29.60%-1.01%
80.94%-0.17%
157.76%0.64%
157.62%0.94%
74.31%-0.78%
33.88%-0.89%
98.67%-1.10%
-70.73%-1.63%
-2399.84%-3.04%
-164.99%-1.35%
-6360.03%-83.07%
---0.95%
---0.12%
--2.07%
--1.33%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.56%38.38%
0.97%38.33%
2.00%38.86%
3.18%39.32%
0.86%38.17%
4.84%37.96%
3.49%38.09%
-1.62%38.11%
-2.60%37.84%
-8.91%36.21%
-7.54%36.81%
--38.74%
--38.85%
--39.75%
--39.81%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.09%29.06%
-5.32%28.86%
0.43%30.49%
2.75%30.78%
3.12%30.94%
2.68%30.48%
4.27%30.36%
25.24%29.96%
21.90%30.01%
18.90%29.69%
15.78%29.12%
--23.92%
--24.62%
--24.97%
--25.15%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.22%1.50B
-2.38%1.52B
-3.11%1.46B
-2.31%1.49B
-2.34%1.49B
-7.31%1.55B
1.16%1.51B
-0.46%1.52B
-1.72%1.53B
6.12%1.67B
-0.47%1.49B
3.37%1.53B
5.41%1.56B
4.20%1.58B
4.02%1.50B
3.22%1.48B
4.31%1.48B
13.20%1.51B
14.55%1.44B
--1.43B
Lợi nhuận hoạt động
26.66%25.92M
49.72%37.53M
205.76%29.92M
278.91%45.43M
1192.69%20.47M
4.62%25.07M
266.23%9.79M
-61.64%11.99M
-106.06%-1.87M
-73.20%23.96M
-109.17%-5.89M
-56.40%31.25M
-51.33%30.91M
-10.58%89.43M
-11.91%64.22M
-23.21%71.67M
-0.75%63.50M
42.72%100.01M
58.34%72.90M
--93.33M
Lợi nhuận ròng
-29.89%-15.15M
81.39%-2.58M
155.96%9.33M
156.29%13.97M
74.91%-11.66M
38.71%-13.84M
98.66%-16.67M
-69.95%-24.82M
-2356.82%-46.48M
-168.97%-22.57M
-6330.61%-1.24B
-208.55%-14.61M
-107.66%-1.89M
12.89%32.73M
-62.24%19.92M
-82.09%13.46M
226.63%24.69M
570.76%28.99M
1450.16%52.75M
--75.11M
Tài sản ngắn hạn
4.39%960.84M
4.74%1.02B
8.12%1.01B
-0.25%939.56M
1.81%920.43M
2.30%973.62M
-7.52%931.78M
-8.09%941.89M
-7.45%904.05M
-6.32%951.74M
-1.13%1.01B
1.09%1.02B
-6.87%976.81M
-5.12%1.02B
2.95%1.02B
7.38%1.01B
19.75%1.05B
37.71%1.07B
13.31%989.87M
24.90%944.15M
Tổng nợ ngắn hạn
4.32%1.13B
-0.44%1.13B
-0.92%1.10B
-5.30%1.06B
1.31%1.08B
2.34%1.14B
-0.08%1.11B
3.99%1.12B
7.28%1.07B
9.00%1.11B
5.43%1.11B
3.82%1.07B
-1.47%996.89M
-3.03%1.02B
2.49%1.06B
2.54%1.04B
1.67%1.01B
20.32%1.05B
10.53%1.03B
17.75%1.01B
Tổng tài sản
-0.71%5.08B
-0.40%5.17B
-0.12%5.21B
-2.34%5.15B
-2.62%5.12B
-3.15%5.19B
-3.96%5.21B
-20.80%5.28B
-19.98%5.26B
-18.90%5.36B
-17.49%5.43B
1.83%6.66B
1.02%6.57B
1.77%6.61B
1.66%6.58B
3.60%6.54B
5.04%6.51B
6.95%6.50B
4.28%6.47B
3.11%6.32B
Tổng các khoản nợ
-2.11%3.93B
-1.76%4.01B
-1.01%4.05B
-3.16%4.01B
-2.02%4.01B
-2.34%4.08B
-3.43%4.09B
-2.41%4.15B
-1.79%4.10B
-1.24%4.18B
-0.36%4.23B
-0.37%4.25B
-1.11%4.17B
-0.25%4.23B
0.01%4.25B
2.59%4.26B
2.35%4.22B
5.51%4.24B
-24.91%4.25B
-25.62%4.16B
Tổng vốn chủ sở hữu
4.33%1.16B
4.55%1.16B
3.10%1.16B
0.67%1.14B
-4.73%1.11B
-5.98%1.11B
-5.87%1.12B
-53.14%1.13B
-51.59%1.16B
-50.26%1.18B
-48.76%1.19B
5.95%2.41B
4.96%2.40B
5.57%2.38B
4.82%2.33B
5.55%2.28B
10.40%2.29B
9.76%2.26B
307.05%2.22B
301.64%2.16B
Thu nhập hoạt động ròng
-100.39%-30.97M
59.93%153.52M
334.71%90.09M
23.82%85.89M
-83.67%-15.45M
104.14%95.99M
-39.81%20.72M
-28.20%69.37M
-122.35%-8.41M
-65.56%47.02M
-68.52%34.43M
126.96%96.61M
-34.54%37.65M
95.70%136.54M
27.12%109.38M
-51.30%42.57M
-49.98%57.52M
3.93%69.77M
-21.13%86.04M
--87.40M
Đầu tư ròng
-39.49%-37.85M
-7.97%-37.14M
6.72%-29.33M
-17.61%-30.96M
14.52%-27.13M
32.94%-34.40M
37.54%-31.44M
38.84%-26.32M
49.43%-31.74M
24.15%-51.30M
37.66%-50.33M
59.41%-43.04M
4.76%-62.77M
2.43%-67.63M
-23.87%-80.75M
-91.99%-106.04M
-39.19%-65.91M
-13.14%-69.31M
-37.97%-65.19M
---55.23M
Tài chính thuần
-4134.36%-32.64M
-10025.63%-96.40M
43.87%-1.07M
-590.60%-1.84M
114.37%809.00K
27.44%-952.00K
89.56%-1.91M
99.07%-266.00K
84.82%-5.63M
80.73%-1.31M
-288.85%-18.27M
-305.51%-28.69M
-143.00%-37.08M
-73.74%-6.81M
-28.04%-4.70M
-77.74%-7.07M
-111.56%-15.26M
95.90%-3.92M
88.55%-3.67M
---3.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, tổng doanh thu đạt 5.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.12B.

Tài sản ngắn hạn của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, tài sản ngắn hạn là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Tổng tài sản của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Petco Health and Wellness Company Inc là 5.17B, bao gồm 1.02B tài sản ngắn hạn và 4.15B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, tổng nghĩa vụ của Petco Health and Wellness Company Inc là 4.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Petco Health and Wellness Company Inc là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Petco Health and Wellness Company Inc là 134.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.14.

Giá trị đầu tư ròng của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, giá trị đầu tư ròng của Petco Health and Wellness Company Inc là -124.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, giá trị huy động vốn ròng của Petco Health and Wellness Company Inc là -101.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1062.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.71.

Thu nhập ròng của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, lợi nhuận ròng là 9.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.90.

Biên lợi nhuận ròng của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.14.

Biên lợi nhuận gộp của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.75.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Petco Health and Wellness Company Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Petco Health and Wellness Company Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 134.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.