tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Westrock Coffee Co

WEST
Thêm vào danh sách theo dõi
8.120USD
-0.050-0.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
792.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

WEST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Westrock Coffee Co tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Westrock Coffee Co.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
44.45%308.82M
48.26%339.47M
60.66%354.82M
34.78%280.86M
11.06%213.80M
6.52%228.98M
0.57%220.86M
-7.26%208.39M
-6.30%192.50M
-5.60%214.97M
-4.64%219.61M
0.57%224.69M
10.20%205.44M
19.61%227.72M
27.05%230.31M
30.54%223.41M
20.02%186.43M
--190.39M
--181.28M
--171.14M
--155.33M
Doanh thu
44.45%308.82M
48.26%339.47M
60.66%354.82M
34.78%280.86M
11.06%213.80M
6.52%228.98M
0.57%220.86M
-7.26%208.39M
-6.30%192.50M
-5.60%214.97M
-4.64%219.61M
0.57%224.69M
10.20%205.44M
19.61%227.72M
27.05%230.31M
30.54%223.41M
20.02%186.43M
--190.39M
--181.28M
--171.14M
--155.33M
Chi phí doanh thu
42.41%263.06M
57.40%300.58M
70.55%313.42M
43.40%239.46M
19.00%184.72M
6.00%190.97M
-0.42%183.78M
-11.66%166.99M
-9.30%155.23M
-6.86%180.15M
-2.44%184.55M
2.44%189.02M
15.64%171.14M
28.32%193.43M
32.29%189.17M
34.89%184.51M
21.11%148.00M
--150.74M
--142.99M
--136.79M
--122.20M
Chi phí hoạt động
33.69%300.90M
47.39%344.78M
56.77%360.42M
34.22%293.39M
12.72%225.07M
6.59%233.92M
3.75%229.91M
-2.06%218.60M
-2.73%199.67M
-1.18%219.45M
0.55%221.60M
1.65%223.19M
12.13%205.27M
21.40%222.08M
25.37%220.39M
30.22%219.56M
18.96%183.06M
--182.94M
--175.80M
--168.61M
--153.88M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
40.68%16.60M
31.33%15.17M
79.49%14.00M
88.45%15.02M
56.33%11.80M
40.84%11.55M
21.88%7.80M
28.91%7.97M
27.93%7.55M
26.15%8.20M
4.85%6.40M
-5.24%6.18M
-9.55%5.90M
-14.24%6.50M
-6.92%6.10M
6.93%6.52M
-3.29%6.52M
--7.58M
--6.56M
--6.10M
--6.75M
Lợi nhuận hoạt động
170.29%7.92M
-7.30%-5.30M
38.17%-5.59M
-22.82%-12.54M
-57.28%-11.27M
-10.21%-4.94M
-356.00%-9.05M
-777.76%-10.21M
-4171.59%-7.17M
-179.46%-4.49M
-120.01%-1.98M
-60.88%1.51M
-94.78%176.00K
-24.28%5.64M
80.92%9.92M
51.93%3.85M
132.73%3.37M
--7.45M
--5.48M
--2.53M
--1.45M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.37%13.53M
34.11%16.01M
103.56%14.02M
76.02%13.12M
66.24%12.60M
50.30%11.94M
-11.71%6.89M
0.92%7.45M
25.71%7.58M
51.78%7.94M
-41.79%7.80M
-16.20%7.38M
-25.09%6.03M
-36.70%5.23M
55.61%13.40M
6.68%8.81M
8.64%8.05M
--8.27M
--8.61M
--8.26M
--7.41M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-104.80%-3.67M
71.73%-2.18M
-270.36%-3.03M
31.54%-2.48M
38.73%-1.79M
26.63%-7.71M
-91.91%1.78M
75.39%-3.62M
-162.15%-2.92M
63.64%-10.50M
339.46%21.97M
-538.06%-14.70M
55.09%-1.11M
-470.47%-28.88M
-401.59%-9.17M
-148.81%-2.30M
-144.15%-2.48M
---5.06M
---1.83M
---926.00K
---1.02M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-15557.14%-1.10M
-147.00%-1.26M
-200.00%-8.00K
100.00%0.00
-250.00%-7.00K
33687.50%2.69M
103.23%8.00K
---971.00K
99.78%-2.00K
95.72%-8.00K
45.97%-248.00K
100.00%0.00
-753.33%-896.00K
52.05%-187.00K
-217.69%-459.00K
-836.00%-184.00K
60.82%-105.00K
---390.00K
--390.00K
--25.00K
---268.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
75.90%489.00K
165.79%125.00K
9820.00%992.00K
2846.94%2.69M
305.93%278.00K
-54.47%-190.00K
101.96%10.00K
-1188.89%-98.00K
83.56%-135.00K
-134.07%-123.00K
-56.92%-510.00K
-93.23%9.00K
-184.03%-821.00K
501.11%361.00K
-185.09%-325.00K
129.31%133.00K
442.78%977.00K
---90.00K
---114.00K
--58.00K
--180.00K
Thu nhập trước thuế
61.09%-9.88M
-11.50%-24.63M
-53.20%-21.66M
-13.84%-25.44M
-42.60%-25.39M
4.22%-22.09M
-223.79%-14.14M
-8.63%-22.35M
-105.01%-17.80M
18.51%-23.06M
184.95%11.42M
-181.10%-20.57M
-38.10%-8.69M
-345.27%-28.30M
-186.94%-13.45M
-11.39%-7.32M
10.98%-6.29M
---6.36M
---4.69M
---6.57M
---7.07M
Thuế thu nhập
7.44%1.96M
-224.66%-3.08M
-245.24%-122.00K
92.03%-370.00K
-68.56%1.83M
181.73%2.47M
101.61%84.00K
-174.44%-4.64M
233.40%5.81M
-183.57%-3.03M
-1117.76%-5.21M
516.28%6.24M
-175.19%-4.36M
420.81%3.62M
46.23%-428.00K
-198.61%-1.50M
-68.33%-1.58M
---1.13M
---796.00K
---502.00K
---941.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
--3.31M
-2068.09%-1.02M
7062.86%2.44M
6252.63%3.51M
100.00%0.00
-135.00%-47.00K
-150.00%-35.00K
---57.00K
---53.00K
---20.00K
---14.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
56.48%-11.84M
12.29%-21.54M
-51.43%-21.54M
-41.62%-25.07M
-15.23%-27.22M
-22.61%-24.56M
-185.51%-14.22M
33.97%-17.70M
-446.00%-23.62M
37.24%-20.03M
227.78%16.64M
-360.75%-26.81M
8.06%-4.33M
-510.77%-31.92M
-234.65%-13.02M
4.10%-5.82M
23.17%-4.71M
---5.23M
---3.89M
---6.07M
---6.12M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
68.65%-8.53M
8.31%-22.56M
-33.97%-19.10M
-21.42%-21.56M
-14.97%-27.22M
-22.72%-24.61M
-185.79%-14.26M
33.76%-17.76M
-447.23%-23.67M
37.18%-20.05M
227.68%16.62M
-360.75%-26.81M
8.06%-4.33M
-510.77%-31.92M
-234.65%-13.02M
4.10%-5.82M
23.17%-4.71M
---5.23M
---3.89M
---6.07M
---6.12M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--86.00K
----
--88.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
---87.00K
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-91.23%15.00K
-254.85%-319.00K
-122.68%-22.00K
-507.69%-106.00K
-44.84%171.00K
--206.00K
--97.00K
--26.00K
--310.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
68.87%-8.45M
8.34%-22.47M
-34.18%-19.02M
-21.53%-21.48M
-15.03%-27.13M
-22.83%-24.52M
-210.69%-14.17M
33.87%-17.67M
-394.47%-23.59M
39.35%-19.96M
163.23%12.80M
-107.84%-26.72M
58.93%-4.77M
-181.74%-32.92M
-100.53%-20.25M
-5.37%-12.86M
4.60%-11.61M
---11.68M
---10.10M
---12.20M
---12.17M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-93.63%429.00K
-78.95%1.32M
18.68%7.25M
16.96%7.14M
17.39%6.74M
--6.25M
--6.11M
--6.11M
--5.74M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
68.87%-8.45M
8.34%-22.47M
-34.18%-19.02M
-21.53%-21.48M
-15.03%-27.13M
-22.83%-24.52M
-210.69%-14.17M
33.87%-17.67M
-394.47%-23.59M
39.35%-19.96M
163.23%12.80M
-107.84%-26.72M
58.93%-4.77M
-181.74%-32.92M
-100.53%-20.25M
-5.37%-12.86M
4.60%-11.61M
---11.68M
---10.10M
---12.20M
---12.17M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
69.74%-0.09
10.84%-0.23
-24.32%-0.20
-13.39%-0.23
-7.47%-0.29
-14.88%-0.26
-204.31%-0.16
43.30%-0.20
-330.43%-0.27
49.05%-0.23
155.35%0.15
-100.44%-0.35
50.01%-0.06
-255.12%-0.44
-156.25%-0.28
-34.64%-0.18
4.61%-0.12
---0.13
---0.11
---0.13
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
69.74%-0.09
10.84%-0.23
-24.32%-0.20
-13.39%-0.23
-7.47%-0.29
-14.88%-0.26
-233.87%-0.16
43.30%-0.20
-330.43%-0.27
49.05%-0.23
143.13%0.12
-100.44%-0.35
50.01%-0.06
-255.12%-0.44
-156.25%-0.28
-34.64%-0.18
4.61%-0.12
---0.13
---0.11
---0.13
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Westrock Coffee Co trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WEST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Westrock Coffee Co vào cuối năm là bao nhiêu?

Westrock Coffee Co báo cáo doanh thu là 1.19B cho năm tài chính 2025, tăng từ 850.73M của năm trước.

Doanh thu mà Westrock Coffee Co báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Westrock Coffee Co báo cáo doanh thu là 308.82M cho quý gần nhất, tăng 44.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Westrock Coffee Co cho cả năm là bao nhiêu?

Westrock Coffee Co báo cáo lợi nhuận ròng là -90.10M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Westrock Coffee Co trong quý trước là bao nhiêu?

Westrock Coffee Co báo cáo lợi nhuận ròng là -8.45M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Westrock Coffee Co là -34.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.