tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Westrock Coffee Co

WEST
Thêm vào danh sách theo dõi
8.120USD
-0.050-0.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
792.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của WEST

Theo dõi tình hình tài chính của Westrock Coffee Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Westrock Coffee Co

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.07
Doanh thu / Dự báo
--/318.85M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.19B
39.76%
EPS(YoY)
-0.94
-6.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.74%-0.09
10.84%-0.23
-24.32%-0.20
-13.39%-0.23
-7.47%-0.29
-14.88%-0.26
-204.31%-0.16
43.30%-0.20
-330.43%-0.27
49.05%-0.23
--0.15
---0.35
---0.06
---0.44
---0.61
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.45%308.82M
48.26%339.47M
60.66%354.82M
34.78%280.86M
11.06%213.80M
6.52%228.98M
0.57%220.86M
-7.26%208.39M
-6.30%192.50M
-5.60%214.97M
-4.64%219.61M
0.57%224.69M
10.20%205.44M
19.61%227.72M
27.05%230.31M
30.54%223.41M
20.02%186.43M
--190.39M
--181.28M
--171.14M
Lợi nhuận ròng
68.87%-8.45M
8.34%-22.47M
-34.18%-19.02M
-21.53%-21.48M
-15.03%-27.13M
-22.83%-24.52M
-210.69%-14.17M
33.87%-17.67M
-394.47%-23.59M
39.35%-19.96M
163.23%12.80M
-107.84%-26.72M
58.93%-4.77M
-181.74%-32.92M
-100.53%-20.25M
-5.37%-12.86M
4.60%-11.61M
---11.68M
---10.10M
---12.20M
Biên lợi nhuận ròng
78.30%-2.76%
38.16%-6.65%
16.61%-5.38%
9.91%-7.68%
-3.52%-12.73%
-15.21%-10.75%
-185.30%-6.46%
28.58%-8.52%
-484.02%-12.30%
33.45%-9.33%
--7.57%
---11.93%
---2.11%
---14.02%
---3.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.98%14.82%
-30.98%11.46%
-30.51%11.67%
-25.82%14.74%
-29.77%13.60%
2.50%16.60%
5.16%16.79%
25.13%19.87%
15.98%19.36%
7.54%16.20%
--15.97%
--15.88%
--16.69%
--15.06%
--18.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.42%55.31%
11.05%52.73%
12.16%53.82%
19.11%53.33%
24.56%50.55%
30.06%47.48%
27.41%47.98%
14.24%44.77%
17.34%40.58%
25.59%36.51%
--37.66%
--39.19%
--34.58%
--29.07%
--31.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
44.45%308.82M
48.26%339.47M
60.66%354.82M
34.78%280.86M
11.06%213.80M
6.52%228.98M
0.57%220.86M
-7.26%208.39M
-6.30%192.50M
-5.60%214.97M
-4.64%219.61M
0.57%224.69M
10.20%205.44M
19.61%227.72M
27.05%230.31M
30.54%223.41M
20.02%186.43M
--190.39M
--181.28M
--171.14M
Lợi nhuận hoạt động
170.29%7.92M
-7.30%-5.30M
38.17%-5.59M
-22.82%-12.54M
-57.28%-11.27M
-10.21%-4.94M
-356.00%-9.05M
-777.76%-10.21M
-4171.59%-7.17M
-179.46%-4.49M
-120.01%-1.98M
-60.88%1.51M
-94.78%176.00K
-24.28%5.64M
80.92%9.92M
51.93%3.85M
132.73%3.37M
--7.45M
--5.48M
--2.53M
Lợi nhuận ròng
68.87%-8.45M
8.34%-22.47M
-34.18%-19.02M
-21.53%-21.48M
-15.03%-27.13M
-22.83%-24.52M
-210.69%-14.17M
33.87%-17.67M
-394.47%-23.59M
39.35%-19.96M
163.23%12.80M
-107.84%-26.72M
58.93%-4.77M
-181.74%-32.92M
-100.53%-20.25M
-5.37%-12.86M
4.60%-11.61M
---11.68M
---10.10M
---12.20M
Tài sản ngắn hạn
-5.44%344.02M
18.80%396.36M
16.94%393.65M
13.27%376.64M
33.16%363.82M
6.58%333.64M
-0.87%336.63M
5.15%332.52M
-11.95%273.23M
5.02%313.05M
-10.66%339.60M
7.53%316.23M
12.17%310.30M
--298.10M
--380.11M
--294.10M
--276.64M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
14.37%353.93M
48.86%413.63M
58.87%384.51M
42.36%361.40M
40.48%309.46M
15.96%277.87M
8.95%242.03M
10.40%253.87M
13.32%220.29M
10.87%239.63M
-1.87%222.15M
-0.59%229.96M
-4.15%194.39M
--216.13M
--226.39M
--231.32M
--202.79M
----
----
----
Tổng tài sản
-2.01%1.12B
6.73%1.18B
9.37%1.18B
9.57%1.16B
15.81%1.14B
13.41%1.10B
20.88%1.08B
28.46%1.06B
27.15%983.26M
30.19%971.51M
18.80%891.07M
24.32%822.31M
19.82%773.30M
--746.21M
--750.09M
--661.45M
--645.36M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
8.71%862.61M
23.81%904.34M
28.89%892.98M
23.51%865.55M
28.52%793.53M
25.17%730.45M
41.22%692.84M
24.80%700.80M
27.21%617.44M
26.99%583.56M
8.79%490.59M
-2.07%561.54M
-11.65%485.38M
--459.55M
--450.94M
--573.39M
--549.36M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.65%253.19M
-26.85%271.63M
-25.83%285.03M
-17.90%291.93M
-5.64%345.18M
-4.29%371.33M
-4.05%384.28M
36.36%355.57M
27.05%365.81M
35.33%387.96M
33.87%400.48M
196.13%260.76M
199.91%287.92M
--286.67M
--299.15M
--88.06M
--96.00M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
46.82%-11.76M
1219.75%36.69M
-7921.08%-26.63M
70.63%-6.95M
-377.24%-22.12M
-74.88%2.78M
99.16%-332.00K
-124.64%-23.67M
131.75%7.98M
280.83%11.07M
-214.20%-39.46M
-22.89%-10.54M
34.55%-25.13M
-73.72%2.91M
-69.73%-12.56M
-1814.80%-8.57M
-2895.32%-38.40M
--11.06M
---7.40M
--500.00K
Đầu tư ròng
93.59%-2.62M
27.84%-4.01M
60.22%-14.17M
35.19%-23.22M
40.84%-40.78M
87.11%-5.55M
46.93%-35.61M
0.89%-35.82M
-212.95%-68.94M
20.75%-43.08M
-881.22%-67.10M
-605.03%-36.15M
-181.11%-22.03M
-397.97%-54.37M
-59.99%-6.84M
-35.03%-5.13M
-114.22%-7.84M
---10.92M
---4.27M
---3.80M
Tài chính thuần
-120.22%-14.62M
-290.41%-10.03M
-14.20%36.85M
-47.36%37.60M
95.50%72.28M
-75.00%5.27M
-66.11%42.95M
42.85%71.44M
-20.28%36.97M
220.29%21.07M
30.81%126.76M
267.10%50.01M
11.33%46.38M
-306.07%-17.51M
1164.47%96.91M
206.32%13.62M
1190.15%41.66M
--8.50M
--7.66M
--4.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, tổng doanh thu đạt 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 850.73M.

Tài sản ngắn hạn của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, tài sản ngắn hạn là 396.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.80.

Tổng tài sản của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Westrock Coffee Co là 1.18B, bao gồm 396.36M tài sản ngắn hạn và 779.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, tổng nghĩa vụ của Westrock Coffee Co là 904.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, tổng vốn chủ sở hữu của Westrock Coffee Co là 271.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Westrock Coffee Co là -34.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.66.

Giá trị đầu tư ròng của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, giá trị đầu tư ròng của Westrock Coffee Co là -82.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, giá trị huy động vốn ròng của Westrock Coffee Co là 136.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.13.

Thu nhập ròng của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, lợi nhuận ròng là -90.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.69.

Biên lợi nhuận ròng của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, biên lợi nhuận ròng là -7.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.41.

Biên lợi nhuận gộp của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, biên lợi nhuận gộp là 12.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -188.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.53.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Westrock Coffee Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Westrock Coffee Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -34.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.