tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Waystar Holding Corp

WAY
Thêm vào danh sách theo dõi
21.110USD
+0.170+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.05BVốn hóa
30.78P/E TTM

WAY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Waystar Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Waystar Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
18.11%319.67M
22.40%313.87M
24.35%303.54M
11.89%268.65M
15.40%270.65M
14.08%256.44M
18.10%244.10M
21.72%240.11M
19.68%234.54M
17.64%224.79M
13.51%206.69M
10.84%197.26M
13.03%195.97M
11.47%191.08M
--182.10M
--177.97M
--173.38M
--171.42M
Doanh thu
18.11%319.67M
22.40%313.87M
24.35%303.54M
11.89%268.65M
15.40%270.65M
14.08%256.44M
18.10%244.10M
21.72%240.11M
19.68%234.54M
17.64%224.79M
13.51%206.69M
10.84%197.26M
13.03%195.97M
11.47%191.08M
--182.10M
--177.97M
--173.38M
--171.42M
Chi phí doanh thu
15.51%139.15M
18.64%138.49M
13.22%133.08M
-15.84%118.44M
-3.41%120.47M
-2.21%116.72M
5.06%117.54M
32.02%140.73M
19.20%124.73M
15.75%119.37M
11.53%111.88M
5.80%106.60M
5.22%104.64M
5.72%103.12M
--100.31M
--100.75M
--99.45M
--97.55M
Chi phí hoạt động
18.38%243.63M
22.06%233.41M
27.63%243.72M
-2.14%208.42M
-9.05%205.81M
0.86%191.23M
12.99%190.96M
29.03%212.97M
42.52%226.30M
21.47%189.60M
10.05%169.01M
7.48%165.05M
4.27%158.78M
0.05%156.09M
--153.57M
--153.56M
--152.27M
--156.02M
Chi phí R&D
40.41%17.72M
65.81%18.37M
61.44%18.52M
11.92%12.40M
-20.62%12.62M
7.34%11.08M
17.25%11.47M
23.50%11.08M
92.76%15.90M
23.95%10.32M
18.24%9.78M
3.95%8.97M
2.29%8.25M
6.25%8.33M
--8.28M
--8.63M
--8.06M
--7.84M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
24.15%41.50M
24.11%41.45M
6.44%40.44M
-44.68%33.30M
-24.55%33.43M
-24.43%33.40M
-15.00%38.00M
37.76%60.20M
0.36%44.30M
0.45%44.20M
-4.05%44.70M
-3.96%43.70M
-3.54%44.14M
-3.00%44.00M
--46.59M
--45.50M
--45.76M
--45.36M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
17.27%76.04M
23.40%80.47M
12.56%59.82M
121.88%60.23M
686.49%64.85M
85.30%65.21M
41.01%53.14M
-15.74%27.15M
-77.83%8.24M
0.57%35.19M
32.12%37.69M
31.96%32.22M
76.19%37.19M
127.16%34.99M
--28.53M
--24.41M
--21.11M
--15.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.62%19.65M
9.24%20.65M
13.87%22.87M
-5.11%17.52M
-63.88%18.25M
-66.95%18.90M
-62.00%20.09M
-64.78%18.46M
-1.18%50.54M
15.52%57.18M
18.01%52.86M
31.02%52.41M
43.09%51.15M
42.29%49.50M
--44.79M
--40.00M
--35.74M
--34.79M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-96.87%-5.41M
184.54%2.04M
-1105.17%-17.49M
-1779.40%-7.57M
37.71%-2.75M
77.80%-2.41M
4.98%-1.45M
86.07%-403.00K
-1488.13%-4.42M
-572.52%-10.87M
-87.13%-1.53M
-58.78%-2.89M
97.73%-278.00K
---1.62M
---816.00K
---1.82M
---12.25M
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
---800.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
96.87%5.41M
-184.54%-2.04M
1105.17%17.49M
1779.40%7.57M
-37.71%2.75M
-77.80%2.41M
-4.98%1.45M
-86.07%403.00K
1488.13%4.42M
572.52%10.87M
87.13%1.53M
58.78%2.89M
-97.73%278.00K
--1.62M
--816.00K
--1.82M
--12.25M
----
Thu nhập trước thuế
21.04%56.40M
29.17%59.82M
9.34%36.15M
391.73%42.72M
210.15%46.59M
310.56%46.31M
317.88%33.06M
143.02%8.69M
-203.05%-42.30M
-51.57%-21.99M
6.73%-15.17M
-29.55%-20.20M
4.65%-13.96M
25.14%-14.51M
---16.27M
---15.59M
---14.64M
---19.38M
Thuế thu nhập
7.79%15.53M
-2.96%16.54M
15.60%16.16M
268.63%12.07M
198.60%14.41M
381.14%17.04M
1946.50%13.98M
169.53%3.27M
-364.28%-14.61M
-55.93%-6.06M
-3.42%-757.00K
7.92%-4.71M
16.28%-3.15M
19.27%-3.89M
---732.00K
---5.11M
---3.76M
---4.81M
Doanh thu sau thuế
26.98%40.87M
47.88%43.28M
4.76%19.99M
466.19%30.65M
216.25%32.18M
283.71%29.27M
232.36%19.08M
134.95%5.41M
-156.11%-27.68M
-49.98%-15.93M
7.20%-14.41M
-47.85%-15.49M
0.63%-10.81M
27.08%-10.62M
---15.53M
---10.47M
---10.88M
---14.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.98%40.87M
47.88%43.28M
4.76%19.99M
466.19%30.65M
216.25%32.18M
283.71%29.27M
232.36%19.08M
134.95%5.41M
-156.11%-27.68M
-49.98%-15.93M
7.20%-14.41M
-47.85%-15.49M
0.63%-10.81M
27.08%-10.62M
---15.53M
---10.47M
---10.88M
---14.57M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
26.98%40.87M
47.88%43.28M
4.76%19.99M
466.19%30.65M
216.25%32.18M
283.71%29.27M
232.36%19.08M
134.95%5.41M
-156.11%-27.68M
-49.98%-15.93M
7.20%-14.41M
-47.85%-15.49M
0.63%-10.81M
27.08%-10.62M
---15.53M
---10.47M
---10.88M
---14.57M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
26.98%40.87M
47.88%43.28M
4.76%19.99M
466.19%30.65M
216.25%32.18M
283.71%29.27M
232.36%19.08M
134.95%5.41M
-156.11%-27.68M
-49.98%-15.93M
7.20%-14.41M
-47.85%-15.49M
0.63%-10.81M
27.08%-10.62M
---15.53M
---10.47M
---10.88M
---14.57M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
14.73%0.21
32.85%0.23
-5.62%0.10
457.15%0.18
189.54%0.19
277.80%0.17
227.83%0.11
133.95%0.03
-219.67%-0.21
-49.98%-0.10
7.21%-0.09
-47.84%-0.09
0.63%-0.06
27.09%-0.06
---0.09
---0.06
---0.07
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
18.55%0.21
36.92%0.22
-7.59%0.10
450.46%0.17
185.48%0.18
269.44%0.16
227.83%0.11
133.06%0.03
-219.67%-0.21
-49.98%-0.10
7.21%-0.09
-47.84%-0.09
0.63%-0.06
27.09%-0.06
---0.09
---0.06
---0.07
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Waystar Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WAY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Waystar Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Waystar Holding Corp báo cáo doanh thu là 1.10B cho năm tài chính 2025, tăng từ 943.55M của năm trước.

Doanh thu mà Waystar Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Waystar Holding Corp báo cáo doanh thu là 319.67M cho quý gần nhất, tăng 18.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Waystar Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Waystar Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 112.09M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Waystar Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Waystar Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 40.87M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Waystar Holding Corp là 262.81M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.