tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Waystar Holding Corp

WAY
Thêm vào danh sách theo dõi
21.110USD
+0.170+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.05BVốn hóa
30.78P/E TTM

WAY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Waystar Holding Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-38.60%59.41M
32.16%84.91M
2.88%66.63M
4.08%82.03M
526.28%96.76M
498.78%64.25M
465.38%64.77M
854.46%78.82M
-54.01%15.45M
-36.35%10.73M
-48.30%11.46M
-130.00%-10.45M
--33.59M
--16.86M
--22.16M
--34.82M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.98%40.87M
47.88%43.28M
4.76%19.99M
466.19%30.65M
216.25%32.18M
283.71%29.27M
232.36%19.08M
134.95%5.41M
-156.11%-27.68M
-49.98%-15.93M
-77.79%-14.41M
-47.85%-15.49M
---10.81M
---10.62M
---8.11M
---10.47M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
30.01%43.46M
24.18%41.45M
6.44%40.44M
-44.67%33.30M
-24.51%33.43M
-24.44%33.38M
-14.97%38.00M
37.81%60.19M
0.31%44.28M
0.47%44.17M
-4.07%44.69M
-6.33%43.67M
--44.14M
--43.97M
--46.58M
--46.63M
Thuế hoãn lại
-1305.65%-34.58M
-146.05%-2.10M
2034.23%22.26M
199.46%15.52M
112.59%2.87M
123.32%4.57M
92.08%-1.15M
25.73%-15.61M
-34.96%-22.79M
-112.30%-19.59M
10.14%-14.54M
-199.10%-21.02M
---16.88M
---9.23M
---16.18M
---7.03M
Các mục phi tiền mặt khác
18.52%1.54M
6.19%2.04M
24.28%2.49M
-15.34%2.12M
-88.74%1.30M
-82.69%1.92M
-52.77%2.01M
-21.90%2.50M
263.19%11.51M
252.99%11.11M
17.68%4.25M
2.96%3.21M
--3.17M
--3.15M
--3.61M
--3.11M
Thay đổi trong vốn lưu động
-136.70%-5.67M
3.70%-11.21M
-15509.14%-30.75M
-160.56%-11.16M
157.59%15.46M
-0.70%-11.63M
98.19%-197.00K
179.98%18.42M
-326.89%-26.84M
7.96%-11.55M
-77.45%-10.87M
-3600.30%-23.03M
--11.83M
---12.55M
---6.12M
--658.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
-548.59%-14.13M
2269.06%9.67M
-263.92%-24.11M
-118.09%-2.91M
113.21%3.15M
87.12%-446.00K
50.75%-6.63M
266.18%16.09M
-617.59%-23.84M
-435.24%-3.46M
-42.96%-13.45M
-852.64%-9.68M
--4.61M
---647.00K
---9.41M
--1.29M
-Thay đổi chi phí trả trước
-564.84%-2.29M
-117.53%-3.18M
598.85%3.03M
-763.14%-4.01M
-59.64%492.00K
58.73%-1.46M
82.46%-608.00K
117.64%605.00K
-27.87%1.22M
21.34%-3.54M
-178.80%-3.47M
-105.14%-3.43M
--1.69M
---4.50M
--4.40M
---1.67M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
15.90%20.21M
-18.91%-9.67M
-118.60%-1.65M
-74.43%1.27M
207.44%17.44M
-535.16%-8.13M
-24.19%8.86M
171.57%4.97M
-54.27%5.67M
75.49%-1.28M
422.76%11.69M
-218.54%-6.95M
--12.40M
---5.22M
--2.24M
--5.86M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-112.06%-6.75M
-114.01%-4.06M
-82.28%-3.76M
-24.99%-4.40M
53.40%-3.18M
58.33%-1.90M
60.55%-2.06M
-26.60%-3.52M
-81.12%-6.83M
-11.94%-4.55M
-19.96%-5.23M
44.62%-2.78M
---3.77M
---4.07M
---4.36M
---5.02M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-13.29%-2.22M
-552.52%-3.51M
-775.12%-2.79M
-97.11%-682.00K
25.37%-1.96M
-54.70%775.00K
360.00%414.00K
-260.93%-346.00K
3.03%-2.62M
-24.82%1.71M
-93.53%90.00K
-56.74%215.00K
---2.70M
--2.28M
--1.39M
--497.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-38.60%59.41M
32.16%84.91M
2.88%66.63M
4.08%82.03M
526.28%96.76M
498.78%64.25M
465.38%64.77M
854.46%78.82M
-54.01%15.45M
-36.35%10.73M
-48.30%11.46M
-130.00%-10.45M
--33.59M
--16.86M
--22.16M
--34.82M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
179.40%16.11M
182.47%15.33M
51.22%9.41M
-31.80%5.88M
-16.03%5.77M
-2.41%5.43M
7.48%6.22M
37.99%8.62M
45.76%6.87M
16.56%5.56M
99.35%5.79M
14.55%6.24M
--4.71M
--4.77M
--2.91M
--5.45M
Chi phí vốn
179.40%16.11M
182.47%15.33M
51.22%9.41M
-31.80%5.88M
-16.03%5.77M
-2.41%5.43M
7.48%6.22M
37.99%8.62M
45.76%6.87M
16.56%5.56M
99.35%5.79M
14.55%6.24M
--4.71M
--4.77M
--2.91M
--5.45M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
179.40%16.11M
182.47%15.33M
51.22%9.41M
-31.80%5.88M
-16.03%5.77M
-2.41%5.43M
7.48%6.22M
37.99%8.62M
45.76%6.87M
16.56%5.56M
99.35%5.79M
14.55%6.24M
--4.71M
--4.77M
--2.91M
--5.45M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
---629.53M
----
----
----
----
----
----
----
---9.97M
---30.03M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-104.97%-53.48M
-306.02%-99.19M
---24.88M
--50.52M
---26.09M
---24.43M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--2.04M
---629.53M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-118.44%-69.60M
-276.75%-112.48M
-10565.60%-663.83M
618.21%44.65M
-363.91%-31.86M
-437.00%-29.86M
60.52%-6.22M
76.25%-8.62M
-45.76%-6.87M
-16.56%-5.56M
-442.65%-15.76M
-565.40%-36.27M
---4.71M
---4.77M
---2.91M
---5.45M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-125.60%-7.10M
25.31%13.46M
13437.30%228.65M
214.19%7.21M
-394.76%-3.15M
-46.84%10.74M
154.15%1.69M
-17.43%-6.31M
117.42%1.07M
900.40%20.21M
29.21%-3.12M
-10.66%-5.38M
---6.13M
---2.52M
---4.41M
---4.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-12.92%-3.55M
-19.55%-3.75M
6910.91%234.09M
97.25%-3.15M
99.65%-3.14M
-117.20%-3.14M
26.69%-3.44M
-2340.99%-114.34M
-19275.75%-909.30M
487.26%18.24M
0.34%-4.69M
0.49%-4.68M
---4.69M
---4.71M
---4.70M
---4.71M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-244.05%-6.28M
-77.49%2.40M
1612.82%3.34M
-92.91%7.39M
-99.52%4.36M
7038.96%10.69M
38.30%195.00K
--104.27M
186548.57%913.60M
-279.07%-154.00K
206.82%141.00K
-100.00%0.00
---490.00K
--86.00K
---132.00K
--539.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
162.43%2.73M
363.59%14.81M
-278.18%-8.79M
-21.05%2.96M
-35.31%-4.37M
50.09%3.19M
245.31%4.93M
641.76%3.75M
-240.30%-3.23M
1.43%2.13M
232.09%1.43M
-0.29%-692.00K
---948.00K
--2.10M
--430.00K
---690.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-125.60%-7.10M
25.31%13.46M
13437.30%228.65M
214.19%7.21M
-394.76%-3.15M
-46.84%10.74M
154.15%1.69M
-17.43%-6.31M
117.42%1.07M
900.40%20.21M
29.21%-3.12M
-10.66%-5.38M
---6.13M
---2.52M
---4.41M
---4.86M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-74.89%62.70M
-62.46%76.81M
208.53%445.36M
287.12%311.47M
252.67%249.72M
350.34%204.58M
173.10%144.35M
-23.34%80.46M
-13.86%70.81M
-37.46%45.43M
-8.53%52.85M
215.41%104.95M
--82.20M
--72.64M
--57.79M
--33.27M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-128.00%-17.29M
-131.26%-14.11M
-711.85%-368.55M
109.56%133.89M
539.91%61.75M
77.84%45.14M
911.03%60.23M
222.64%63.89M
-57.58%9.65M
165.40%25.38M
-150.02%-7.43M
-312.51%-52.09M
--22.75M
--9.56M
--14.85M
--24.51M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-85.42%45.41M
-74.89%62.70M
-62.46%76.81M
208.53%445.36M
287.12%311.47M
252.67%249.72M
350.34%204.58M
173.10%144.35M
-23.34%80.46M
-13.86%70.81M
-37.46%45.43M
-8.54%52.85M
--104.95M
--82.20M
--72.64M
--57.79M
Dòng tiền tự do
-52.42%43.30M
18.30%69.59M
-2.26%57.22M
8.48%76.15M
960.28%90.99M
1037.78%58.82M
933.47%58.55M
520.60%70.20M
-70.28%8.58M
-57.23%5.17M
-70.58%5.67M
-156.83%-16.69M
--28.88M
--12.09M
--19.25M
--29.37M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Waystar Holding Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Waystar Holding Corp đã tạo ra 309.67M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Waystar Holding Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Waystar Holding Corp đã tăng 82.41% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Waystar Holding Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Waystar Holding Corp đã chi 26.48M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Waystar Holding Corp đã thay đổi như thế nào?

Waystar Holding Corp đã sử dụng 243.45M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với WAY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Waystar Holding Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 283.19M, phản ánh sự thay đổi 98.73% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.