tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Waystar Holding Corp

WAY
Thêm vào danh sách theo dõi
21.110USD
+0.170+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.05BVốn hóa
30.78P/E TTM

WAY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Waystar Holding Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-43.78%191.60M
-36.02%158.93M
-52.65%86.23M
231.21%421.06M
398.42%340.79M
333.25%248.41M
411.90%182.13M
186.00%127.13M
-28.58%68.38M
--57.34M
--35.58M
--44.45M
--95.74M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-95.64%12.64M
-84.67%34.34M
-66.31%61.35M
231.21%421.06M
324.57%290.30M
290.66%224.00M
411.90%182.13M
186.00%127.13M
-28.58%68.38M
--57.34M
--35.58M
--44.45M
--95.74M
-Đầu tư ngắn hạn
254.41%178.95M
410.23%124.59M
--24.88M
----
--50.49M
--24.42M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
29.53%185.88M
17.16%172.53M
23.91%183.47M
2.24%145.68M
-9.83%143.50M
8.44%147.26M
11.42%148.07M
21.23%142.48M
49.61%159.15M
--135.81M
--132.90M
--117.53M
--106.38M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
29.53%185.88M
17.16%172.53M
21.90%177.04M
5.64%145.68M
-3.02%143.50M
8.44%147.26M
15.18%145.24M
22.51%137.89M
39.10%147.97M
--135.81M
--126.09M
--112.56M
--106.38M
Chi phí trả trước
55.98%24.87M
38.82%23.46M
39.30%20.08M
43.82%20.56M
8.02%15.94M
1.83%16.90M
8.41%14.41M
15.27%14.29M
27.89%14.76M
--16.60M
--13.30M
--12.40M
--11.54M
Tài sản ngắn hạn khác
51.09%36.63M
13.29%31.69M
-29.50%18.63M
22.09%26.29M
-14.84%24.25M
-31.34%27.97M
-34.40%26.42M
-53.27%21.54M
-34.35%28.47M
--40.74M
--40.27M
--46.09M
--43.37M
Tổng tài sản ngắn hạn
-16.30%438.97M
-12.24%386.61M
-16.88%308.41M
100.89%613.58M
93.71%524.48M
75.88%440.55M
67.10%371.04M
38.54%305.43M
5.34%270.75M
--250.48M
--222.05M
--220.47M
--257.03M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
38.33%77.94M
28.64%72.73M
12.28%64.62M
1.66%59.20M
-22.40%56.35M
-20.55%56.54M
-19.63%57.55M
-18.07%58.23M
3.20%72.61M
--71.17M
--71.61M
--71.08M
--70.36M
-Tài sản cố định
29.55%189.30M
25.69%177.23M
18.56%162.14M
-2.73%154.42M
-3.89%146.12M
-3.01%141.01M
-2.83%136.75M
18.01%158.75M
17.00%152.03M
--145.39M
--140.74M
--134.52M
--129.94M
-Khấu hao lũy kế
24.04%111.35M
23.71%104.50M
23.13%97.52M
-5.27%95.22M
13.04%89.77M
13.80%84.47M
14.57%79.20M
58.44%100.52M
33.30%79.42M
--74.22M
--69.13M
--63.45M
--59.58M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
30.87%5.24B
30.82%5.27B
30.81%5.31B
-2.80%3.97B
-3.29%4.00B
-3.52%4.03B
-3.74%4.06B
-3.67%4.09B
-2.74%4.14B
--4.18B
--4.22B
--4.25B
--4.26B
Tài sản dài hạn khác
20.04%113.17M
16.84%106.50M
14.60%102.41M
12.88%98.61M
11.28%94.28M
17.66%91.16M
23.49%89.36M
21.36%87.36M
16.92%84.73M
--77.47M
--72.36M
--71.99M
--72.47M
Tổng tài sản dài hạn
30.73%5.43B
30.48%5.45B
30.21%5.48B
-2.42%4.13B
-3.32%4.15B
-3.42%4.18B
-3.55%4.21B
-3.49%4.24B
-2.32%4.30B
--4.33B
--4.36B
--4.39B
--4.40B
Tổng tài sản
25.46%5.87B
26.41%5.84B
26.39%5.79B
4.53%4.75B
2.43%4.68B
0.92%4.62B
-0.13%4.58B
-1.48%4.54B
-1.90%4.57B
--4.58B
--4.58B
--4.61B
--4.66B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
50.45%33.18M
18.65%31.05M
-41.28%16.68M
6.34%24.42M
24.14%22.05M
26.93%26.17M
82.32%28.40M
75.61%22.96M
31.82%17.77M
--20.62M
--15.58M
--13.08M
--13.48M
Chi phí trích trước
5.31%41.04M
10.08%28.36M
73.15%57.40M
43.44%41.24M
58.92%38.97M
42.60%25.76M
33.76%33.15M
32.24%28.75M
40.03%24.52M
--18.07M
--24.78M
--21.74M
--17.51M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
12.48%14.19M
12.70%14.19M
12.90%14.19M
-8.34%12.64M
-8.37%12.62M
-44.86%12.59M
-33.14%12.57M
-26.59%13.79M
-26.62%13.77M
--22.84M
--18.80M
--18.79M
--18.77M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
10.32%973.00K
10.21%950.00K
10.11%926.00K
10.11%904.00K
9.98%882.00K
9.95%862.00K
--841.00K
--821.00K
--802.00K
--784.00K
Nợ phải trả hoãn lại
538.09%60.87M
469.97%64.68M
544.58%67.86M
-11.60%9.02M
-7.56%9.54M
-10.71%11.35M
-3.73%10.53M
-4.00%10.20M
6.16%10.32M
--12.71M
--10.94M
--10.63M
--9.72M
Nợ ngắn hạn khác
197.70%94.06M
155.15%95.73M
117.15%84.53M
0.82%33.44M
12.49%31.59M
12.58%37.52M
46.83%38.93M
39.92%33.16M
21.07%28.09M
--33.33M
--26.51M
--23.70M
--23.20M
Tổng nợ ngắn hạn
55.54%237.72M
55.67%219.96M
49.73%218.06M
18.44%157.65M
21.43%152.84M
7.02%141.30M
17.93%145.63M
26.95%133.11M
12.69%125.87M
--132.03M
--123.49M
--104.85M
--111.69M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
19.24%1.46B
19.22%1.47B
19.21%1.47B
-0.70%1.23B
-8.91%1.23B
-45.00%1.23B
-44.27%1.23B
-44.32%1.23B
-39.36%1.35B
--2.24B
--2.21B
--2.22B
--2.22B
-Nợ dài hạn
19.47%1.45B
19.48%1.46B
19.51%1.46B
-0.62%1.21B
-8.86%1.22B
-45.20%1.22B
-44.51%1.22B
-44.51%1.22B
-39.46%1.33B
--2.22B
--2.20B
--2.20B
--2.20B
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-6.41%9.90M
-7.92%10.85M
-8.67%11.99M
-7.97%11.86M
-14.21%10.57M
-10.58%11.79M
-8.02%13.13M
-17.80%12.88M
-26.53%12.33M
--13.18M
--14.28M
--15.67M
--16.78M
Nợ phải trả hoãn lại
21.80%6.75M
-9.28%5.16M
-4.23%5.50M
-4.72%5.38M
-5.67%5.54M
-6.84%5.69M
-7.03%5.74M
-11.58%5.65M
-6.13%5.88M
--6.11M
--6.17M
--6.39M
--6.26M
Nợ dài hạn khác
-1.61%7.03M
-8.86%5.44M
2.84%6.19M
-10.54%6.48M
16.10%7.15M
-6.54%5.97M
-32.57%6.02M
8.53%7.24M
-2.46%6.16M
--6.39M
--8.92M
--6.67M
--6.31M
Tổng nợ dài hạn
21.66%1.64B
24.38%1.68B
24.91%1.69B
0.84%1.37B
-9.56%1.35B
-43.89%1.35B
-43.91%1.35B
-44.06%1.35B
-38.89%1.49B
--2.41B
--2.41B
--2.42B
--2.45B
Tổng các khoản nợ
25.10%1.88B
27.34%1.90B
27.32%1.91B
2.42%1.52B
-7.16%1.50B
-41.24%1.49B
-40.89%1.50B
-41.11%1.49B
-36.64%1.62B
--2.54B
--2.53B
--2.53B
--2.56B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
20.68%4.02B
20.65%4.00B
20.86%3.99B
1.80%3.35B
4.80%3.33B
48.25%3.32B
47.58%3.30B
47.45%3.29B
42.57%3.18B
--2.24B
--2.24B
--2.23B
--2.23B
Lợi nhuận giữ lại
84.53%-24.66M
65.81%-65.53M
50.74%-108.81M
46.33%-128.80M
35.02%-159.45M
11.98%-191.63M
-9.48%-220.90M
-33.37%-239.98M
-49.22%-245.39M
---217.71M
---201.78M
---179.93M
---164.45M
Vốn dự trữ
20.69%4.02B
20.65%4.00B
20.87%3.99B
1.80%3.35B
4.80%3.33B
48.25%3.32B
47.59%3.30B
47.51%3.29B
42.62%3.18B
--2.24B
--2.23B
--2.23B
--2.23B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--12.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
382.83%1.22M
167.72%846.00K
-171.74%-632.00K
-382.29%-542.00K
-103.87%-431.00K
-97.98%316.00K
-94.42%881.00K
-99.34%192.00K
-64.11%11.13M
--15.63M
--15.80M
--29.06M
--31.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.62%3.99B
25.96%3.94B
25.94%3.88B
5.56%3.22B
7.71%3.17B
53.57%3.13B
50.24%3.08B
46.62%3.05B
40.47%2.95B
--2.04B
--2.05B
--2.08B
--2.10B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WAY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Waystar Holding Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Waystar Holding Corp có 12.64M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Waystar Holding Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 1.91B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 218.06M nợ ngắn hạ và 1.69B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Waystar Holding Corp là 5.79B, bao gồm 308.41M tài sản ngắn hạn và 5.48B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Waystar Holding Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.88B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.