tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Waystar Holding Corp

WAY
Thêm vào danh sách theo dõi
21.110USD
+0.170+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.05BVốn hóa
30.78P/E TTM

Tình hình tài chính của WAY

Theo dõi tình hình tài chính của Waystar Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Waystar Holding Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.21/0.40
Doanh thu / Dự báo
319.67M/316.16M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.10B
16.50%
EPS(YoY)
0.63
593.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
14.73%0.21
32.85%0.23
-5.62%0.10
457.15%0.18
189.54%0.19
277.80%0.17
227.83%0.11
133.95%0.03
-219.67%-0.21
-49.98%-0.10
7.21%-0.09
---0.09
---0.06
---0.06
---0.09
---0.22
----
----
Doanh thu
18.11%319.67M
22.40%313.87M
24.35%303.54M
11.89%268.65M
15.40%270.65M
14.08%256.44M
18.10%244.10M
21.72%240.11M
19.68%234.54M
17.64%224.79M
13.51%206.69M
10.84%197.26M
13.03%195.97M
11.47%191.08M
--182.10M
--177.97M
--173.38M
--171.42M
Lợi nhuận ròng
26.98%40.87M
47.88%43.28M
4.76%19.99M
466.19%30.65M
216.25%32.18M
283.71%29.27M
232.36%19.08M
134.95%5.41M
-156.11%-27.68M
-49.98%-15.93M
7.20%-14.41M
-47.85%-15.49M
0.63%-10.81M
27.08%-10.62M
---15.53M
---10.47M
---10.88M
---14.57M
Biên lợi nhuận ròng
7.51%12.78%
20.82%13.79%
-15.75%6.59%
406.05%11.41%
200.74%11.89%
261.04%11.41%
212.07%7.82%
128.72%2.25%
-113.99%-11.80%
-27.49%-7.09%
18.25%-6.97%
---7.85%
---5.52%
---5.56%
---8.53%
---6.87%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.77%56.47%
2.56%55.88%
8.31%56.16%
35.09%55.91%
18.51%55.49%
16.17%54.48%
13.02%51.85%
-9.95%41.39%
0.47%46.82%
1.88%46.90%
2.14%45.87%
--45.96%
--46.60%
--46.03%
--44.91%
--43.04%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.66%24.99%
-6.37%25.17%
-6.36%25.46%
-5.08%26.07%
-11.01%26.49%
-45.50%26.89%
-44.14%27.19%
-43.31%27.47%
-37.99%29.77%
--49.33%
--48.67%
--48.45%
--48.01%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.11%319.67M
22.40%313.87M
24.35%303.54M
11.89%268.65M
15.40%270.65M
14.08%256.44M
18.10%244.10M
21.72%240.11M
19.68%234.54M
17.64%224.79M
13.51%206.69M
10.84%197.26M
13.03%195.97M
11.47%191.08M
--182.10M
--177.97M
--173.38M
--171.42M
Lợi nhuận hoạt động
17.27%76.04M
23.40%80.47M
12.56%59.82M
121.88%60.23M
686.49%64.85M
85.30%65.21M
41.01%53.14M
-15.74%27.15M
-77.83%8.24M
0.57%35.19M
32.12%37.69M
31.96%32.22M
76.19%37.19M
127.16%34.99M
--28.53M
--24.41M
--21.11M
--15.40M
Lợi nhuận ròng
26.98%40.87M
47.88%43.28M
4.76%19.99M
466.19%30.65M
216.25%32.18M
283.71%29.27M
232.36%19.08M
134.95%5.41M
-156.11%-27.68M
-49.98%-15.93M
7.20%-14.41M
-47.85%-15.49M
0.63%-10.81M
27.08%-10.62M
---15.53M
---10.47M
---10.88M
---14.57M
Tài sản ngắn hạn
-16.30%438.97M
-12.24%386.61M
-16.88%308.41M
100.89%613.58M
93.71%524.48M
75.88%440.55M
67.10%371.04M
38.54%305.43M
5.34%270.75M
--250.48M
--222.05M
--220.47M
--257.03M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
55.54%237.72M
55.67%219.96M
49.73%218.06M
18.44%157.65M
21.43%152.84M
7.02%141.30M
17.93%145.63M
26.95%133.11M
12.69%125.87M
--132.03M
--123.49M
--104.85M
--111.69M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
25.46%5.87B
26.41%5.84B
26.39%5.79B
4.53%4.75B
2.43%4.68B
0.92%4.62B
-0.13%4.58B
-1.48%4.54B
-1.90%4.57B
--4.58B
--4.58B
--4.61B
--4.66B
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
25.10%1.88B
27.34%1.90B
27.32%1.91B
2.42%1.52B
-7.16%1.50B
-41.24%1.49B
-40.89%1.50B
-41.11%1.49B
-36.64%1.62B
--2.54B
--2.53B
--2.53B
--2.56B
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
25.62%3.99B
25.96%3.94B
25.94%3.88B
5.56%3.22B
7.71%3.17B
53.57%3.13B
50.24%3.08B
46.62%3.05B
40.47%2.95B
--2.04B
--2.05B
--2.08B
--2.10B
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-38.60%59.41M
32.16%84.91M
2.88%66.63M
4.08%82.03M
526.28%96.76M
498.78%64.25M
465.38%64.77M
854.46%78.82M
-54.01%15.45M
-36.35%10.73M
-48.30%11.46M
-130.00%-10.45M
--33.59M
--16.86M
--22.16M
--34.82M
----
----
Đầu tư ròng
-118.44%-69.60M
-276.75%-112.48M
-10565.60%-663.83M
618.21%44.65M
-363.91%-31.86M
-437.00%-29.86M
60.52%-6.22M
76.25%-8.62M
-45.76%-6.87M
-16.56%-5.56M
-442.65%-15.76M
-565.40%-36.27M
---4.71M
---4.77M
---2.91M
---5.45M
----
----
Tài chính thuần
-125.60%-7.10M
25.31%13.46M
13437.30%228.65M
214.19%7.21M
-394.76%-3.15M
-46.84%10.74M
154.15%1.69M
-17.43%-6.31M
117.42%1.07M
900.40%20.21M
29.21%-3.12M
-10.66%-5.38M
---6.13M
---2.52M
---4.41M
---4.86M
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, tổng doanh thu đạt 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 943.55M.

Tài sản ngắn hạn của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 308.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.88.

Tổng tài sản của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Waystar Holding Corp là 5.79B, bao gồm 308.41M tài sản ngắn hạn và 5.48B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Waystar Holding Corp là 1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Waystar Holding Corp là 3.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Waystar Holding Corp là 262.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.41.

Giá trị đầu tư ròng của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Waystar Holding Corp là -680.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2397.05.

Giá trị huy động vốn ròng của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Waystar Holding Corp là 243.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1361.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 593.86.

Thu nhập ròng của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, lợi nhuận ròng là 112.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 686.09.

Biên lợi nhuận ròng của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 10.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 603.06.

Biên lợi nhuận gộp của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 55.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 532.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 618.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Waystar Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Waystar Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 262.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.