tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vivakor Inc

VIVK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.960USD
-0.070-3.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
377.31KVốn hóa
LỗP/E TTM

VIVK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Vivakor Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Vivakor Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q3
Tổng doanh thu
-47.89%19.46M
-49.64%21.00M
6.69%16.98M
79.84%29.10M
133.07%37.34M
200.53%41.69M
-2.43%15.92M
19.06%16.18M
3.07%16.02M
-15.11%13.87M
38.65%16.31M
--13.59M
--15.54M
--16.34M
--11.77M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-43.58%22.00K
-90.35%95.00K
--38.99K
--984.35K
--0.00
--0.00
--539.79K
--18.00K
--18.09K
--18.21K
--0.00
Doanh thu
-47.89%19.46M
-49.64%21.00M
6.69%16.98M
79.84%29.10M
133.07%37.34M
200.53%41.69M
-2.43%15.92M
19.06%16.18M
3.07%16.02M
-15.11%13.87M
38.65%16.31M
--13.59M
--15.54M
--16.34M
--11.77M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-43.58%22.00K
-90.35%95.00K
--38.99K
--984.35K
--0.00
--0.00
--594.09K
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-57.60%16.29M
-96.19%1.67M
-15.71%12.86M
95.47%31.39M
140.65%38.41M
195.31%43.68M
-3.20%15.26M
24.80%16.06M
7.74%15.96M
-5.11%14.79M
35.01%15.76M
2203.64%12.87M
3848.70%14.82M
--15.59M
--11.67M
45.03%558.60K
-17.57%375.22K
-12.07%385.17K
-66.78%455.20K
21.85%438.06K
281.79%1.37M
--359.50K
--358.90K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-50.02%21.88M
-54.75%22.01M
45.52%26.01M
88.49%35.88M
148.23%43.78M
177.92%48.63M
4.79%17.88M
31.92%19.03M
5.81%17.64M
-13.11%17.50M
21.01%17.06M
300.73%14.43M
786.99%16.67M
--20.14M
--14.10M
106.15%3.60M
-15.78%1.88M
89.49%1.75M
27.05%2.23M
47.52%921.73K
249.39%1.76M
--624.83K
--502.74K
--202.27K
-14.01%230.00K
--247.29K
--214.48K
--267.49K
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--61.86K
0.14%185.75K
--185.48K
--185.49K
--185.49K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-56.25%2.55M
-47.50%4.36M
184.79%3.03M
595.14%6.87M
477.93%5.83M
398.89%8.30M
7.27%1.06M
48.00%988.42K
28.62%1.01M
84.79%1.66M
-11.34%992.80K
19.56%667.87K
109.08%784.52K
--900.08K
--1.12M
53.19%558.60K
3.29%375.22K
-11.43%364.63K
-11.75%363.28K
14.52%411.70K
14.70%411.66K
--359.50K
--358.90K
--61.83K
--185.49K
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
---2.11M
--2.44M
----
----
----
----
----
----
----
---175.75K
--175.75K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
62.36%-2.43M
85.46%-1.01M
-361.09%-9.03M
-137.58%-6.78M
-298.44%-6.44M
-91.36%-6.93M
-162.86%-1.96M
-240.41%-2.85M
-43.74%-1.62M
4.49%-3.62M
68.03%-745.11K
76.73%-837.93K
40.15%-1.12M
---3.79M
---2.33M
-108.78%-3.60M
12.04%-1.88M
-95.37%-1.72M
-176.71%-2.14M
-41.28%-882.74K
-53.59%-772.13K
---624.83K
---502.74K
--337.53K
20.74%-212.00K
---229.20K
---196.28K
---267.49K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-68.71%7.97K
-57.24%22.85K
216.86%7.31K
673.11%17.83K
1004.55%25.48K
-88.76%53.44K
--2.31K
--2.31K
--2.31K
8574.68%475.55K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.48K
--5.78K
389.77%6.08K
413.11%6.38K
-90.82%1.24K
-93.57%1.24K
-26.08%13.53K
10.05%19.33K
--18.30K
--17.57K
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
70.02%2.01M
104.85%6.66M
2212.88%14.83M
824.44%4.44M
166.69%1.18M
384.27%3.25M
-52.33%641.24K
-62.01%479.95K
-63.17%444.04K
-24.74%671.42K
162.60%1.35M
5397.97%1.26M
1211.01%1.21M
--892.12K
--512.22K
-90.48%22.98K
-40.29%91.97K
3088.27%241.45K
4038.12%154.02K
1079.60%7.57K
12.92%3.72K
--642.00
--3.30K
--591.73K
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---21.22K
---17.21K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-111.93%-197.23K
-424.45%-48.31M
-1310.05%-10.00M
---1.73M
1641.35%1.65M
-5473.25%-9.21M
225.00%826.38K
-100.00%0.00
119.14%94.91K
98.66%-165.28K
-161.54%-661.10K
110.00%165.28K
-140.00%-495.83K
---12.38M
--1.07M
81.53%-1.65M
-90.23%1.24M
-836.51%-8.95M
315.85%12.68M
---955.59K
402.03%3.05M
--0.00
--607.54K
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--378.00K
-999.98%-1.60M
-86.94%57.20K
--0.00
--0.00
--177.55K
--438.10K
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--2.46K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
302.71%50.50K
1437.72%192.83K
-1500.20%-434.06K
-58.20%12.54K
-76.78%12.54K
-93.55%12.54K
-68.82%31.00K
112.52%30.00K
440.00%54.00K
113.57%194.50K
198740.00%99.42K
-64.65%14.12K
6566.67%10.00K
--91.07K
--50.00
-56.87%39.93K
-88.41%150.00
106.44%92.59K
126.74%1.29K
1080.26%44.85K
-156.35%-4.84K
--3.80K
--8.59K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
39.24%-4.58M
-189.31%-55.76M
-1870.38%-34.29M
-279.88%-12.54M
-294.49%-7.53M
-474.95%-19.27M
34.38%-1.74M
-71.70%-3.30M
32.19%-1.91M
80.24%-3.35M
-50.42%-2.65M
63.23%-1.92M
-288.34%-2.82M
---16.97M
---1.76M
51.69%-5.23M
-106.98%-725.24K
-498.28%-10.82M
357.66%10.40M
-199.77%-1.81M
1679.23%2.27M
---603.37K
--127.66K
---254.20K
20.74%-212.00K
---229.20K
---196.28K
---267.49K
Thuế thu nhập
--0.00
25.97%117.00K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1.07%92.89K
--0.00
--33.18K
0.00%800.00
102.07%91.90K
--0.00
--0.00
0.00%800.00
---4.44M
--0.00
100.00%0.00
-99.92%800.00
-183.79%-296.48K
381.87%1.02M
730.07%353.83K
-432.15%-362.00K
---56.16K
--108.99K
---21.64K
0.00%-64.92K
---64.92K
---64.92K
---64.92K
Doanh thu sau thuế
39.24%-4.58M
-188.52%-55.88M
-1870.38%-34.29M
-276.10%-12.54M
-294.33%-7.53M
-462.31%-19.37M
34.38%-1.74M
-73.42%-3.33M
32.18%-1.91M
72.51%-3.44M
-50.42%-2.65M
63.23%-1.92M
-288.02%-2.82M
---12.53M
---1.76M
50.33%-5.23M
-107.74%-726.03K
-386.68%-10.52M
256.00%9.38M
-295.20%-2.16M
14002.10%2.63M
---547.22K
--18.67K
---232.56K
27.39%-147.08K
---164.28K
---131.35K
---202.57K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
39.24%-4.58M
-188.52%-55.88M
-1870.38%-34.29M
-276.10%-12.54M
-294.33%-7.53M
-462.31%-19.37M
34.38%-1.74M
-73.42%-3.33M
32.18%-1.91M
72.51%-3.44M
-50.42%-2.65M
63.23%-1.92M
-288.02%-2.82M
---12.53M
---1.76M
50.33%-5.23M
-107.74%-726.03K
-386.68%-10.52M
256.00%9.38M
-295.20%-2.16M
14002.10%2.63M
---547.22K
--18.67K
---232.56K
27.39%-147.08K
---164.28K
---131.35K
---202.57K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
100.00%0.00
100.04%1.42K
100.00%0.00
100.00%0.00
76.97%-6.52K
-1120.74%-4.06M
61.31%-52.05K
73.84%-20.24K
89.98%-28.31K
322.87%397.80K
26.50%-134.52K
76.02%-77.36K
-125.79%-282.57K
---178.49K
---183.01K
71.05%-322.55K
11.77%-125.15K
-488.58%-1.11M
40.36%-141.84K
-894.52%-189.27K
-2244.48%-237.85K
---19.03K
---10.14K
---11.44K
0.00%-34.13K
---34.13K
---34.13K
---34.13K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
25.67%-6.78M
-247.84%-56.21M
-2032.49%-36.00M
-322.25%-13.99M
-384.31%-9.12M
-320.61%-16.16M
32.94%-1.69M
-79.60%-3.31M
25.74%-1.88M
68.90%-3.84M
-59.33%-2.52M
62.39%-1.84M
-321.81%-2.53M
---12.35M
---1.58M
48.11%-4.91M
-106.31%-600.88K
-379.05%-9.45M
231.45%9.52M
-273.60%-1.97M
9863.13%2.87M
---528.18K
--28.82K
---221.12K
32.94%-112.95K
---130.15K
---97.22K
---168.43K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
38.38%2.20M
-61.32%330.00K
--1.71M
--1.45M
--1.59M
--853.20K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--42.20K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
25.67%-6.78M
-247.84%-56.21M
-2032.49%-36.00M
-322.25%-13.99M
-384.31%-9.12M
-320.61%-16.16M
32.94%-1.69M
-79.60%-3.31M
25.74%-1.88M
68.90%-3.84M
-59.33%-2.52M
62.39%-1.84M
-321.81%-2.53M
---12.35M
---1.58M
48.11%-4.91M
-106.31%-600.88K
-379.05%-9.45M
231.45%9.52M
-273.60%-1.97M
9863.13%2.87M
---528.18K
--28.82K
---221.12K
32.94%-112.95K
---130.15K
---97.22K
---168.43K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-21836.40%-46.42
-13809.03%-60.78
-757548.77%-417.62
-156.64%-0.30
-196.72%-0.21
-159.26%-0.44
60.33%-0.06
-15.92%-0.12
49.17%-0.07
75.32%-0.17
-49.90%-0.14
68.70%-0.10
-220.64%-0.14
---0.68
---0.09
58.71%-0.33
-106.03%-0.04
-315.32%-0.79
142.09%0.73
-203.35%-0.19
8233.33%0.30
---0.06
--0.00
---0.03
99.22%-0.02
---1.51
---1.13
---2.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-21836.40%-46.42
-13809.03%-60.78
-757548.77%-417.62
-156.64%-0.30
-196.72%-0.21
-159.26%-0.44
60.33%-0.06
-15.92%-0.12
49.17%-0.07
75.32%-0.17
-49.90%-0.14
68.70%-0.10
-220.64%-0.14
---0.68
---0.09
58.71%-0.33
-106.03%-0.04
-315.32%-0.79
142.09%0.73
-203.35%-0.19
8233.33%0.30
---0.06
--0.00
---0.03
99.22%-0.02
---1.51
---1.13
---2.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Vivakor Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VIVK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Vivakor Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Vivakor Inc báo cáo doanh thu là 104.42M cho năm tài chính 2025, tăng từ 89.81M của năm trước.

Doanh thu mà Vivakor Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Vivakor Inc báo cáo doanh thu là 19.46M cho quý gần nhất, tăng -47.89% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Vivakor Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Vivakor Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -115.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Vivakor Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Vivakor Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Vivakor Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Vivakor Inc là -23.26M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.