tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Vivakor Inc

VIVK
Thêm vào danh sách theo dõi
1.960USD
-0.070-3.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
377.31KVốn hóa
LỗP/E TTM

VIVK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Vivakor Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2013Q4
FY2013Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-9472191.43%-3.32M
-1321.05%-20.09M
1039.83%11.29M
-795.00%-6.98M
100.00%-35.00
2129.90%1.65M
116.26%990.67K
4962.58%1.00M
-43.38%-1.83M
110.69%73.79K
171.11%458.08K
98.94%-20.66K
-47.22%-1.28M
---690.32K
---644.19K
-154.53%-1.94M
32.84%-866.80K
---762.99K
---1.29M
---128.40K
---61.01K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
39.24%-4.58M
-188.52%-55.88M
-1870.38%-34.29M
-276.10%-12.54M
-294.33%-7.53M
-462.31%-19.37M
34.38%-1.74M
-73.42%-3.33M
32.18%-1.91M
72.51%-3.44M
-50.42%-2.65M
63.23%-1.92M
-288.02%-2.82M
---12.53M
---1.76M
50.33%-5.23M
-107.74%-726.03K
---10.52M
--9.38M
---232.56K
---147.08K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-56.25%2.55M
152.83%42.81M
184.79%3.03M
595.14%6.87M
477.93%5.83M
917.90%16.93M
30.34%1.06M
48.00%988.42K
28.62%1.01M
-86.18%1.66M
-27.03%817.06K
19.56%667.87K
109.08%784.52K
--12.04M
--1.12M
53.19%558.60K
3.29%375.22K
--364.63K
--363.28K
--61.83K
--185.49K
Thuế hoãn lại
----
241.07%117.00K
----
----
----
-61.16%34.30K
--0.00
--31.75K
----
101.99%88.32K
----
----
----
---4.44M
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
---308.52K
--1.02M
---21.64K
---64.92K
Các mục phi tiền mặt khác
--371.71K
-1345.47%-2.21M
--9.83M
----
----
136.98%177.55K
--0.00
-100.00%0.00
-1675.50%-177.55K
-136.05%-480.14K
-100.00%0.00
19.98%512.91K
-102.34%-10.00K
--1.33M
--317.50K
-0.00%427.50K
-42.27%427.50K
--427.50K
--740.50K
---509.76K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-290.88%-1.82M
-642.81%-13.70M
1462.71%31.32M
-220.43%-3.02M
182.29%955.60K
44.70%2.52M
439.65%2.00M
183.04%2.51M
-528.99%-1.16M
39.91%1.74M
517.12%371.34K
252.81%885.87K
46.67%270.70K
--1.25M
---89.03K
-366.37%-579.70K
185.01%184.56K
--217.63K
---217.09K
---18.00K
---34.50K
-Thay đổi các khoản phải thu
58.01%-4.71M
-197.22%-20.42M
473.10%14.90M
-963.61%-6.09M
-622.91%-11.22M
-600.34%-6.87M
750.97%2.60M
157.16%705.62K
-230.21%-1.55M
-29.95%1.37M
-161.17%-399.37K
---1.23M
--1.19M
--1.96M
--652.85K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--98.78K
---92.27K
---18.00K
---18.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
9.48%28.35K
100.00%0.00
100.00%0.00
656.78%73.20K
35.96%25.90K
-674.77%-109.72K
-184.90%-17.39K
42.38%-13.15K
32.01%19.05K
-107.97%-14.16K
--20.48K
23.94%-22.82K
--14.43K
--177.72K
--0.00
---30.00K
--0.00
--0.00
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
106.62%175.84K
-7.53%903.28K
943.87%1.03M
7686.17%1.07M
-2804.70%-2.65M
13070.99%976.85K
69.44%98.90K
59.76%-14.12K
-54.62%-91.39K
-120.95%-7.53K
143.61%58.37K
---35.08K
---59.11K
--35.94K
--23.96K
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
--2.99M
---2.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-89.23%133.41K
-53.18%-1.23M
294.34%327.07K
-203.39%-309.14K
4887.29%1.24M
-47.54%-803.82K
-191.55%-168.29K
-143.49%-101.89K
-109.37%-25.87K
31.72%-544.80K
1181.20%183.83K
244.85%234.31K
11515.38%276.02K
---797.90K
--14.35K
---161.76K
-117.51%-2.42K
--0.00
--13.81K
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---1.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---16.47K
---24.12K
---502.91K
---429.58K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-9472191.43%-3.32M
-1321.05%-20.09M
1039.83%11.29M
-795.00%-6.98M
100.00%-35.00
2129.90%1.65M
116.26%990.67K
4962.58%1.00M
-43.38%-1.83M
110.69%73.79K
171.11%458.08K
98.94%-20.66K
-47.22%-1.28M
---690.32K
---644.19K
-154.53%-1.94M
32.84%-866.80K
---762.99K
---1.29M
---128.40K
---61.01K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
100.00%0.00
-98.83%25.52K
-413.54%-583.50K
-132.93%-378.00K
-244.04%-1.48M
518.11%2.18M
-89.75%186.10K
0.56%1.15M
16.41%1.03M
-188.61%-520.67K
168.04%1.82M
24.45%1.14M
328.42%883.82K
--587.57K
--677.63K
-1.07%917.22K
-54.89%206.30K
--927.12K
--457.33K
----
----
Chi phí vốn
----
-98.83%25.52K
----
----
----
--2.18M
-89.75%186.10K
0.56%1.15M
16.41%1.03M
----
168.04%1.82M
23.64%1.14M
328.42%883.82K
--684.03K
--677.63K
-0.42%923.22K
-54.89%206.30K
--927.12K
--457.33K
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
100.00%0.00
-98.83%25.52K
-413.54%-583.50K
-132.93%-378.00K
-244.04%-1.48M
518.11%2.18M
-89.75%186.10K
0.56%1.15M
16.41%1.03M
-188.61%-520.67K
168.04%1.82M
24.45%1.14M
328.42%883.82K
--587.57K
--677.63K
1.15%917.22K
-51.73%206.30K
--906.75K
--427.37K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--20.37K
--29.96K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--4.84M
----
----
----
----
----
----
----
---96.47K
--96.47K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
---746.06K
----
----
----
----
----
----
-39192200.00%-391.92K
100.00%0.00
----
-100.00%0.00
--1.00
---1.00
--45.95K
--10.00K
----
--0.00
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-100.00%0.00
-100.96%-25.52K
12.65%-162.56K
132.93%378.00K
244.04%1.48M
1969.97%2.67M
89.75%-186.10K
-0.56%-1.15M
-16.41%-1.03M
118.82%128.75K
-212.53%-1.82M
-31.01%-1.14M
-350.24%-883.82K
---684.03K
---581.16K
6.02%-871.26K
57.08%-196.30K
---927.12K
---457.33K
--0.00
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
449.69%1.29M
1691.66%21.02M
-6305.23%-13.60M
1136.15%5.48M
-112.85%-370.17K
-100.92%-1.32M
-163.25%-212.37K
-148.06%-528.75K
71.82%2.88M
-1959.44%-657.33K
-114.87%-80.67K
-6.02%1.10M
-73.86%1.68M
--35.35K
--542.55K
-65.64%1.17M
97.48%6.42M
--3.41M
--3.25M
--575.64K
--357.89K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
449.69%1.29M
960.48%11.36M
-730.77%-13.60M
1136.15%5.48M
-112.85%-370.17K
21.29%-1.32M
-590.74%-1.64M
-137.30%-528.75K
46.56%2.88M
-652.02%-1.68M
-57.86%333.65K
2.82%1.42M
529.04%1.97M
--303.95K
--791.75K
-59.54%1.38M
-90.38%312.55K
--3.41M
--3.25M
--2.00M
--1.25M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--9.66M
----
----
----
--0.00
--1.43M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--6.24M
--0.00
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.63K
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
100.00%0.00
479.95%1.02M
-66.26%-414.33K
-52.56%-317.23K
-112.58%-289.00K
---268.60K
---249.20K
---207.94K
---135.95K
--0.00
--0.00
---1.43M
---893.74K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
449.69%1.29M
1691.66%21.02M
-6305.23%-13.60M
1136.15%5.48M
-112.85%-370.17K
-100.92%-1.32M
-163.25%-212.37K
-148.06%-528.75K
71.82%2.88M
-1959.44%-657.33K
-114.87%-80.67K
-6.02%1.10M
-73.86%1.68M
--35.35K
--542.55K
-65.64%1.17M
97.48%6.42M
--3.41M
--3.25M
--575.64K
--357.89K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-43.00%2.10M
73.43%1.19M
3759.28%3.67M
524.13%4.79M
394.02%3.68M
-42.69%687.17K
-96.40%94.97K
-71.58%767.27K
-76.61%744.31K
-73.48%1.20M
-49.31%2.64M
-60.57%2.70M
113.08%3.18M
--4.52M
--5.20M
260.34%6.85M
274.46%1.49M
--1.90M
--398.90K
--1.39M
--1.09M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-281.76%-2.02M
-69.76%904.13K
-517.66%-2.47M
-67.13%-1.12M
4741.03%1.11M
757.41%2.99M
141.16%592.20K
-985.27%-672.30K
104.76%22.97K
66.04%-454.79K
-110.73%-1.44M
96.23%-61.95K
-109.02%-482.87K
---1.34M
---682.80K
-195.66%-1.64M
256.58%5.35M
--1.72M
--1.50M
--447.24K
--296.88K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-98.43%75.05K
-43.00%2.10M
73.43%1.19M
3759.28%3.67M
524.13%4.79M
394.02%3.68M
-42.69%687.17K
-96.40%94.97K
-71.58%767.27K
-76.61%744.31K
-73.48%1.20M
-49.31%2.64M
-60.57%2.70M
--3.18M
--4.52M
43.88%5.20M
260.34%6.85M
--3.62M
--1.90M
--1.83M
--1.39M
Dòng tiền tự do
-9472191.43%-3.32M
-3684.93%-20.12M
1303.48%11.29M
-4762.69%-6.98M
100.00%-35.00
-820.30%-531.52K
159.24%804.57K
87.65%-143.55K
-32.34%-2.86M
105.37%73.79K
-2.75%-1.36M
59.44%-1.16M
-101.28%-2.16M
---1.37M
---1.32M
-69.53%-2.87M
38.61%-1.07M
---1.69M
---1.75M
---128.40K
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Vivakor Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Vivakor Inc đã tạo ra -15.78M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Vivakor Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Vivakor Inc đã tăng -971.44% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Vivakor Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Vivakor Inc đã chi 25.52K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Vivakor Inc đã thay đổi như thế nào?

Vivakor Inc đã sử dụng 12.53M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VIVK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Vivakor Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -15.81M, phản ánh sự thay đổi -479.17% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.