tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VinFast Auto Ltd

VFS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.080USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
7.18BVốn hóa
0.00P/E TTM

VFS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của VinFast Auto Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của VinFast Auto Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
124.47%16.31T
69.97%16.50T
49.33%12.33T
9.08%8.67T
269.74%7.26T
183.18%9.71T
159.34%8.25T
131.10%7.95T
-49.34%1.96T
-29.34%3.43T
--3.18T
--3.44T
--3.88T
--4.85T
Doanh thu
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
124.47%16.31T
69.97%16.50T
49.33%12.33T
9.08%8.67T
269.74%7.26T
183.18%9.71T
159.34%8.25T
131.10%7.95T
-49.34%1.96T
-29.34%3.43T
--3.18T
--3.44T
--3.88T
--4.85T
Chi phí doanh thu
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
102.53%22.04T
104.85%29.55T
42.55%15.28T
24.57%14.11T
102.96%10.88T
82.67%14.43T
61.78%10.72T
89.88%11.32T
-17.33%5.36T
3.67%7.90T
--6.63T
--5.96T
--6.49T
--7.62T
Chi phí hoạt động
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
63.14%28.37T
80.28%40.35T
19.04%20.45T
24.25%22.07T
34.34%17.39T
20.67%22.38T
32.04%17.18T
18.56%17.76T
8.32%12.94T
3.58%18.55T
--13.01T
--14.98T
--11.95T
--17.91T
Chi phí R&D
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-23.27%2.02T
-26.15%2.68T
-33.95%2.09T
-23.32%2.66T
-49.03%2.63T
-49.32%3.63T
-11.87%3.17T
-49.46%3.47T
44.11%5.15T
79.38%7.16T
--3.59T
--6.87T
--3.58T
--3.99T
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
46.91%3.08T
3.70%2.59T
44.04%2.68T
58.36%2.51T
71.09%2.10T
109.09%2.50T
4.09%1.86T
-2.18%1.58T
-26.37%1.23T
-17.95%1.20T
--1.79T
--1.62T
--1.67T
--1.46T
Chi phí hoạt động khác
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
1.28%557.49B
67.14%1.59T
-174.28%-389.45B
874.25%1.46T
923.13%550.44B
259.23%949.19B
-39.02%524.29B
-74.50%149.93B
-343.30%-66.87B
-297.70%-596.11B
--859.76B
--588.00B
--27.48B
--301.51B
Lợi nhuận hoạt động
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.13%-12.06T
-88.17%-23.85T
8.98%-8.12T
-36.54%-13.40T
7.79%-10.12T
16.17%-12.68T
9.19%-8.92T
14.98%-9.81T
-36.03%-10.98T
-15.82%-15.12T
---9.83T
---11.54T
---8.07T
---13.05T
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-10.10%25.58B
-85.60%51.30B
198.36%75.21B
3.13%199.57B
-82.26%28.45B
399.97%356.28B
105.89%25.21B
437.33%193.52B
267.85%160.40B
2.92%71.26B
--12.24B
--36.02B
--43.60B
--69.23B
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
21.42%5.05T
4.90%5.44T
41.54%4.99T
39.44%4.51T
45.29%4.16T
58.28%5.18T
73.91%3.53T
72.18%3.24T
85.24%2.86T
131.31%3.27T
--2.03T
--1.88T
--1.55T
--1.42T
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---3.80B
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
2677.82%36.97B
-174.60%-27.17B
--10.24B
-475.55%-30.47B
-151.05%-1.43B
113718.75%36.42B
----
--8.11B
--2.81B
101.95%32.00M
----
----
----
---1.64B
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-6.14%-647.29B
-131.36%-7.21T
90.20%-251.09B
-56.70%-952.12B
9.18%-609.83B
-5977.11%-3.12T
-515.14%-2.56T
-122.27%-607.61B
-171.92%-671.46B
-126.25%-51.28B
--617.01B
---273.37B
--933.66B
--195.36B
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
----
----
----
181.16%5.84T
----
----
----
--2.08T
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.03%-17.70T
-65.55%-30.63T
11.39%-13.28T
-38.94%-18.69T
-3.60%-14.87T
-0.71%-18.50T
-33.51%-14.99T
1.49%-13.45T
-66.11%-14.35T
-29.33%-18.37T
---11.22T
---13.66T
---8.64T
---14.21T
Thuế thu nhập
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
82.31%-4.75B
-146.98%-40.17B
-245.85%-26.90B
434.27%70.32B
-312.27%-26.84B
74.22%85.51B
1976.30%18.44B
-229.56%-21.04B
-100.64%-6.51B
334.23%49.08B
---983.00M
---6.38B
--1.02T
--11.30B
Doanh thu sau thuế
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.22%-17.69T
-64.57%-30.59T
11.68%-13.25T
-39.68%-18.76T
-3.46%-14.84T
-0.91%-18.59T
-33.69%-15.00T
1.60%-13.43T
-48.50%-14.35T
-29.57%-18.42T
---11.22T
---13.65T
---9.66T
---14.22T
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.22%-17.69T
-64.57%-30.59T
11.68%-13.25T
-39.68%-18.76T
-3.46%-14.84T
-0.91%-18.59T
-33.69%-15.00T
1.60%-13.43T
-48.50%-14.35T
-29.57%-18.42T
---11.22T
---13.65T
---9.66T
---14.22T
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
3.06%-21.98B
-22.22%-19.23B
-43.84%-24.67B
-3.33%-23.10B
21.38%-22.67B
53.07%-15.73B
-17.29%-17.15B
-104.51%-22.36B
-144.30%-28.84B
-120.20%-33.52B
---14.62B
---10.93B
---11.80B
---15.22B
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.25%-17.67T
-64.61%-30.58T
11.74%-13.23T
-39.74%-18.74T
-3.51%-14.82T
-1.01%-18.57T
-33.71%-14.99T
1.68%-13.41T
-48.38%-14.32T
-29.47%-18.39T
---11.21T
---13.64T
---9.65T
---14.20T
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.25%-17.67T
-64.61%-30.58T
11.74%-13.23T
-39.74%-18.74T
-3.51%-14.82T
-1.01%-18.57T
-33.71%-14.99T
1.68%-13.41T
-48.38%-14.32T
-29.47%-18.39T
---11.21T
---13.64T
---9.65T
---14.20T
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.20%-7.56K
-58.13%-13.07K
11.99%-5.66K
-37.45%-8.01K
-1.84%-6.34K
-2.25%-8.27K
-32.27%-6.43K
1.38%-5.83K
-48.84%-6.22K
-32.75%-8.09K
---4.86K
---5.91K
---4.18K
---6.09K
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.20%-7.56K
-58.13%-13.07K
11.99%-5.66K
-37.45%-8.01K
-1.84%-6.34K
-2.25%-8.27K
-32.27%-6.43K
1.38%-5.83K
-48.84%-6.22K
-32.75%-8.09K
---4.86K
---5.91K
---4.18K
---6.09K
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của VinFast Auto Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu VFS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.