tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

VinFast Auto Ltd

VFS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.230USD
-0.010-0.31%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
7.51BVốn hóa
0.00P/E TTM

VFS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của VinFast Auto Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-21.57%-15.09T
112.65%1.01T
54.23%-11.19T
-197.08%-7.88T
15.20%-12.41T
20.69%-8.01T
-145.80%-24.45T
58.64%-2.65T
-59.61%-14.63T
-60.12%-10.10T
---9.95T
---6.41T
---9.17T
---6.31T
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.22%-17.69T
-93.49%-30.59T
11.68%-13.25T
-39.01%-18.67T
-3.46%-14.84T
-3.25%-15.81T
-33.69%-15.00T
1.64%-13.43T
-48.50%-14.35T
-7.70%-15.31T
---11.22T
---13.65T
---9.66T
---14.22T
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
67.70%3.58T
140.19%4.86T
37.18%2.89T
86.95%3.92T
35.38%2.14T
-9.94%2.02T
15.39%2.11T
26.37%2.10T
-5.33%1.58T
54.33%2.25T
--1.83T
--1.66T
--1.67T
--1.46T
Thuế hoãn lại
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
82.31%-4.75B
-225.45%-44.63B
-274.51%-32.19B
150.05%17.03B
-312.27%-26.84B
79.39%-13.71B
1974.39%18.44B
-433.09%-34.03B
-100.64%-6.51B
---66.52B
---984.00M
---6.38B
--1.02T
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-46.13%797.66B
1521.40%7.38T
-89.04%218.57B
26.15%2.00T
61.39%1.48T
544.80%455.28B
12.60%1.99T
30.89%1.58T
88.11%917.56B
-121.60%-102.36B
--1.77T
--1.21T
--487.78B
--473.93B
Thay đổi trong vốn lưu động
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-76.66%-7.82T
19168.37%10.12T
81.78%-2.93T
-96.06%196.11B
32.84%-4.43T
-96.20%52.53B
-400.95%-16.09T
50.12%4.98T
-75.35%-6.59T
-19.37%1.38T
---3.21T
--3.32T
---3.76T
--1.71T
-Thay đổi các khoản phải thu
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
326.69%2.52T
-244.80%-4.53T
26.72%-4.24T
-25.09%1.95T
-163.99%-1.11T
-25.65%3.13T
-23.86%-5.79T
64.95%2.61T
452.06%1.74T
756.71%4.21T
---4.67T
--1.58T
---493.10B
---640.88B
-Thay đổi hàng tồn kho
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-832.18%-8.01T
93.21%-414.42B
-10115.61%-2.35T
-1027.72%-5.08T
116.98%1.09T
43.12%-6.10T
99.59%-23.03B
116.97%547.19B
-779.27%-6.44T
-893.44%-10.72T
---5.56T
---3.22T
---732.42B
--1.35T
-Thay đổi chi phí trả trước
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-9260.61%-724.88B
88.63%-55.14B
-65.99%-677.69B
-213.46%-342.78B
148.23%7.91B
-813.47%-484.81B
-534.89%-408.28B
1136.37%302.12B
57.64%-16.41B
17.27%-53.07B
--93.88B
---29.15B
---38.73B
---64.16B
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-21.57%-15.09T
112.65%1.01T
54.23%-11.19T
-197.08%-7.88T
15.20%-12.41T
20.69%-8.01T
-145.80%-24.45T
58.64%-2.65T
-59.61%-14.63T
-60.12%-10.10T
---9.95T
---6.41T
---9.17T
---6.31T
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-25.50%3.58T
25.64%6.09T
-26.72%3.15T
-69.31%2.59T
-22.54%4.81T
-2.09%4.85T
-25.75%4.30T
184.79%8.43T
158.49%6.21T
168.46%4.95T
--5.79T
--2.96T
--2.40T
--1.84T
Chi phí vốn
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-24.24%3.64T
23.96%6.11T
-26.21%3.17T
-69.14%2.60T
-22.54%4.81T
-1.54%4.93T
-39.87%4.30T
169.31%8.43T
158.49%6.21T
168.39%5.01T
--7.14T
--3.13T
--2.40T
--1.87T
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.58T
25.64%6.09T
-26.72%3.15T
--2.59T
----
-2.09%4.85T
-25.75%4.30T
----
----
168.46%4.95T
--5.79T
--2.96T
--2.40T
--1.84T
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
-106.29%-30.25B
----
---6.90B
----
--480.80B
---480.80B
--0.00
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.28T
---838.57B
--1.99T
-317.00%-4.33T
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-6.63%-1.04T
---10.48T
99.01%-166.00M
--1.92B
---974.43B
----
---16.75B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-91.90%41.27B
1.94%401.57B
--2.49T
-96.07%411.54B
-24.79%509.82B
2251.99%393.93B
-100.00%0.00
1226.36%10.48T
198.81%677.90B
-98.70%16.75B
--899.00M
--790.13B
--226.87B
--1.29T
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-12.10%-4.82T
-46.33%-6.53T
131.18%1.34T
-537.07%-6.54T
73.94%-4.30T
9.60%-4.46T
25.71%-4.30T
147.55%1.50T
-658.35%-16.49T
-1208.72%-4.94T
---5.78T
---3.15T
---2.17T
---377.19B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
16.17%18.01T
-29.07%9.72T
-69.45%9.26T
1593.35%14.52T
-50.31%15.50T
-21.70%13.70T
93.60%30.31T
-109.90%-972.58B
212.65%31.20T
134.81%17.49T
--15.65T
--9.82T
--9.98T
--7.45T
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-15.73%13.01T
-175.28%-4.91T
-8.45%15.13T
111.46%1.34T
-50.52%15.44T
-62.12%6.52T
5.58%16.53T
-227.80%-11.72T
684.23%31.20T
335.63%17.22T
--15.65T
--9.17T
--3.98T
--3.95T
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-736.78%-2.02T
--6.78T
----
----
-91.99%317.13B
--0.00
--0.00
--6.00T
--3.96T
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--52.00M
----
----
----
----
--1.42T
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
7633.71%5.00T
88.16%14.63T
-183.93%-5.88T
22.58%13.18T
--64.65B
18762.60%7.77T
--7.00T
1562.71%10.75T
----
90.98%-41.65B
--0.00
--646.65B
--0.00
---461.92B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
16.17%18.01T
-29.07%9.72T
-69.45%9.26T
1593.35%14.52T
-50.31%15.50T
-21.70%13.70T
93.60%30.31T
-109.90%-972.58B
212.65%31.20T
134.81%17.49T
--15.65T
--9.82T
--9.98T
--7.45T
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
50.00%7.29T
-13.73%3.30T
62.36%3.68T
-15.83%3.72T
11.40%4.86T
106.10%3.82T
17.71%2.27T
161.44%4.42T
44.19%4.36T
-18.58%1.85T
--1.93T
--1.69T
--3.02T
--2.28T
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-88.45%-2.15T
326.06%3.99T
-124.72%-384.30B
98.18%-38.38B
-2056.42%-1.14T
-61.24%936.68B
2262.50%1.55T
-995.27%-2.11T
104.36%58.20B
223.54%2.42T
---71.89B
--235.93B
---1.33T
--747.00B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-476.33%-251.11B
27.67%-207.57B
5706.45%211.14B
-940.78%-145.07B
555.62%66.73B
-627.09%-286.98B
-178.82%-3.77B
164.38%17.25B
-148.37%-14.64B
-122.71%-39.47B
--4.78B
---26.80B
--30.27B
---17.72B
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
38.23%5.14T
53.14%7.29T
-13.73%3.30T
59.55%3.68T
-15.83%3.72T
11.42%4.76T
106.10%3.82T
19.78%2.31T
161.44%4.42T
41.21%4.27T
--1.85T
--1.93T
--1.69T
--3.02T
Dòng tiền tự do
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-8.78%-18.73T
60.60%-5.10T
50.04%-14.36T
5.40%-10.48T
17.39%-17.22T
14.34%-12.94T
-68.19%-28.75T
-16.11%-11.08T
-80.14%-20.84T
-84.83%-15.11T
---17.09T
---9.54T
---11.57T
---8.17T
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với VFS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.