Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của USA Rare Earth Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của USA Rare Earth Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
--5.70M
--1.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--5.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
--6.95M
--678.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
386.04%42.37M
1220.00%18.21M
726.88%15.86M
2447.77%8.80M
1910.01%8.72M
318.77%1.38M
355.80%1.92M
51.13%345.56K
6892.26%433.73K
--329.52K
--420.84K
--228.65K
--6.20K
Chi phí R&D
743.64%14.25M
6927.45%7.17M
--4.45M
--2.58M
--1.69M
--102.00K
----
----
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
3049.23%2.05M
3240.63%1.07M
--170.00K
--169.00K
--65.00K
--32.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
--5.59M
----
----
----
----
318.77%1.38M
355.80%1.92M
--345.56K
6892.26%433.73K
--329.52K
--420.84K
----
--6.20K
Lợi nhuận hoạt động
-320.68%-36.67M
-1100.94%-16.57M
-726.88%-15.86M
-2447.77%-8.80M
-1910.01%-8.72M
-318.77%-1.38M
-355.80%-1.92M
-51.13%-345.56K
-6892.26%-433.73K
---329.52K
---420.84K
---228.65K
---6.20K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
6301.07%11.97M
265012.41%3.18M
297627.27%1.31M
67599.12%765.00K
6166.76%187.00K
-70.37%1.20K
-94.29%440.00
--1.13K
--2.98K
--4.05K
--7.71K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
581.61%593.00K
--23.00K
--17.00K
--12.00K
--87.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
-45.38%1.85M
4.83%3.43M
219.91%3.39M
--3.35M
--3.39M
--3.27M
--1.06M
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
---365.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-172.23%-43.55M
-72553.48%-35.80M
---142.43M
---134.66M
--60.30M
---49.27K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.66%206.00K
----
---17.00K
----
--60.40M
--9.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-232.82%-68.64M
-12025.21%-50.66M
-10496.09%-156.99M
-4786.89%-142.71M
1670.44%51.68M
-86.15%424.81K
-47.14%1.51M
266.50%3.04M
47160.57%2.92M
--3.07M
--2.86M
--830.82K
---6.20K
Thuế thu nhập
---577.00K
---160.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-231.71%-68.07M
-11987.54%-50.50M
-10496.09%-156.99M
-4786.89%-142.71M
1670.44%51.68M
-86.15%424.81K
-47.14%1.51M
266.50%3.04M
47160.57%2.92M
--3.07M
--2.86M
--830.82K
---6.20K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-231.71%-68.07M
-11987.54%-50.50M
-10496.09%-156.99M
-4786.89%-142.71M
1670.44%51.68M
-86.15%424.81K
-47.14%1.51M
266.50%3.04M
47160.57%2.92M
--3.07M
--2.86M
--830.82K
---6.20K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-619.33%-1.08M
-206.25%-294.00K
---314.00K
---207.00K
---150.00K
---96.00K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-230.61%-67.70M
-18263.35%-77.16M
-10475.30%-156.68M
-4780.10%-142.51M
1675.58%51.83M
-86.15%424.81K
-47.14%1.51M
266.50%3.04M
47160.57%2.92M
--3.07M
--2.86M
--830.82K
---6.20K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-230.61%-67.70M
-18263.35%-77.16M
-10475.30%-156.68M
-4780.10%-142.51M
1675.58%51.83M
-86.15%424.81K
-47.14%1.51M
266.50%3.04M
47160.57%2.92M
--3.07M
--2.86M
--830.82K
---6.20K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-142.85%-0.34
-1559.10%-0.73
-3260.72%-1.53
-1676.50%-1.54
760.79%0.80
-45.02%0.05
-47.15%0.05
266.45%0.10
46805.00%0.09
--0.09
--0.09
--0.03
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-155.23%-0.34
-1559.10%-0.73
-3260.72%-1.53
-1676.50%-1.54
567.90%0.62
-45.02%0.05
-47.15%0.05
266.45%0.10
46805.00%0.09
--0.09
--0.09
--0.03
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của USA Rare Earth Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu USAR?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của USA Rare Earth Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
USA Rare Earth Inc báo cáo doanh thu là 1.64M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.64M của năm trước.
Lợi nhuận ròng của USA Rare Earth Inc cho cả năm là bao nhiêu?
USA Rare Earth Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -324.51M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của USA Rare Earth Inc trong quý trước là bao nhiêu?
USA Rare Earth Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -67.70M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của USA Rare Earth Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của USA Rare Earth Inc là -49.95M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.