tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

USA Rare Earth Inc

USAR
Thêm vào danh sách theo dõi
19.330USD
+1.920+11.03%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.86BVốn hóa
LỗP/E TTM

USAR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của USA Rare Earth Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
7392.80%1.75B
17131028.03%359.93M
182341.34%257.61M
1848860.07%121.79M
19488.45%23.35M
-99.24%2.10K
-58.17%141.20K
-98.79%6.59K
--119.21K
--275.67K
--337.59K
--545.74K
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
7392.80%1.75B
17131028.03%359.93M
182341.34%257.61M
1848860.07%121.79M
19488.45%23.35M
-99.24%2.10K
-58.17%141.20K
-98.79%6.59K
--119.21K
--275.67K
--337.59K
--545.74K
----
Các khoản phải thu
--6.74M
--3.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--5.69M
--3.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
--1.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
--28.43M
--18.54M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
129.32%5.57M
5296.01%3.15M
1451.13%1.27M
3179.85%1.75M
1536.35%2.43M
-73.93%58.40K
-78.22%81.75K
-89.96%53.48K
1698.75%148.38K
--223.99K
--375.25K
--532.57K
--8.25K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
6845.13%1.79B
636925.59%385.38M
116015.42%258.88M
205585.51%123.55M
9533.88%25.78M
-87.89%60.50K
-68.72%222.95K
-94.43%60.06K
3143.87%267.59K
--499.66K
--712.84K
--1.08M
--8.25K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
186.92%136.78M
--104.11M
--58.34M
--50.55M
--47.67M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Tài sản cố định
184.40%139.19M
--105.94M
--59.96M
--52.02M
--48.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
89.92%2.41M
--1.83M
--1.62M
--1.47M
--1.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--202.10M
--203.46M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--207.00K
--176.00K
--33.00K
--56.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--248.15K
Tổng tài sản dài hạn
571.50%344.45M
1186.06%309.62M
-76.05%64.45M
-78.87%56.16M
-80.45%51.30M
-90.70%24.08M
5.31%269.14M
5.31%265.71M
105612.11%262.32M
--258.97M
--255.58M
--252.31M
--248.15K
Tổng tài sản
2669.82%2.13B
2779.52%695.00M
20.03%323.32M
-32.38%179.70M
-70.65%77.08M
-90.70%24.14M
5.10%269.36M
4.89%265.77M
102315.41%262.59M
--259.47M
--256.29M
--253.39M
--256.40K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
5200.00%689.00K
--700.00K
--0.00
--383.00K
--13.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
439.57%20.67M
387.63%13.37M
562.53%13.42M
695.27%5.13M
653.16%3.83M
784.70%2.74M
924.91%2.03M
330.26%645.56K
206.15%508.66K
--309.99K
--197.69K
--150.04K
--166.15K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
15.79%286.00K
77.67%2.13M
-60.00%280.00K
--277.00K
--247.00K
--1.20M
--700.00K
----
----
----
----
----
--71.45K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
--1.20M
--700.00K
----
----
----
----
----
--71.45K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
15.79%286.00K
--283.00K
--280.00K
--277.00K
--247.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--10.38M
--10.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
85023.08%11.07M
--11.20M
--0.00
--383.00K
--13.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
572.84%49.34M
861.61%37.91M
475.13%15.68M
1166.49%8.18M
1341.63%7.33M
1171.82%3.94M
1278.99%2.73M
330.26%645.56K
114.08%508.66K
--309.99K
--197.69K
--150.04K
--237.60K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-15.57%244.00K
--185.00K
--220.00K
--255.00K
--289.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-15.57%244.00K
--185.00K
--220.00K
--255.00K
--289.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
2.61%8.41M
--8.20M
--8.20M
--8.20M
--8.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản nợ phát sinh
--26.49M
39542.82%19.53M
--177.78M
--169.02M
----
--49.27K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
72.65%153.49M
792.15%116.87M
1230.44%174.29M
726.01%108.21M
578.68%88.91M
0.00%13.10M
0.00%13.10M
0.00%13.10M
--13.10M
--13.10M
--13.10M
--13.10M
----
Tổng nợ dài hạn
118.81%196.93M
1070.38%153.90M
2594.32%352.96M
2023.79%278.22M
587.03%90.00M
0.38%13.15M
0.00%13.10M
0.00%13.10M
--13.10M
--13.10M
--13.10M
--13.10M
----
Tổng các khoản nợ
153.01%246.27M
1022.23%191.81M
2229.27%368.63M
1983.53%286.39M
615.24%97.33M
27.46%17.09M
19.01%15.83M
3.74%13.75M
5627.57%13.61M
--13.41M
--13.30M
--13.25M
--237.60K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7290318.75%2.33B
3554.51%879.86M
2.78%276.63M
-82.58%46.28M
-99.99%32.00K
-90.70%24.08M
5.31%269.14M
5.31%265.71M
1049188.22%262.32M
--258.97M
--255.58M
--252.31M
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-1095.84%-454.35M
-2174.33%-387.36M
-2060.88%-337.18M
-1218.85%-180.50M
-184.78%-37.99M
-31.92%-17.03M
-23.98%-15.60M
-12.44%-13.69M
-214984.59%-13.34M
---12.91M
---12.59M
---12.17M
---6.20K
Vốn dự trữ
9720366.67%2.33B
--879.85M
--276.62M
--46.27M
--24.00K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--24.37K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---200.00K
--130.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-76.98%574.00K
--1.65M
--1.97M
--2.29M
--2.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9422.14%1.89B
7043.33%503.19M
-117.87%-45.31M
-142.33%-106.69M
-108.14%-20.26M
-97.14%7.04M
4.34%253.54M
4.95%252.03M
1324474.98%248.98M
--246.06M
--242.99M
--240.14M
--18.80K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu USAR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

USA Rare Earth Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, USA Rare Earth Inc có 1.75B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của USA Rare Earth Inc là bao nhiêu?

USA Rare Earth Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 191.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 37.91M nợ ngắn hạ và 153.90M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của USA Rare Earth Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của USA Rare Earth Inc là 695.00M, bao gồm 385.38M tài sản ngắn hạn và 309.62M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của USA Rare Earth Inc là bao nhiêu?

USA Rare Earth Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 503.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.