tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wheels Up Experience Inc

UP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.640USD
-0.060-1.62%
Giờ giao dịch 09/14, 15:19ET
132.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

UP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Wheels Up Experience Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Wheels Up Experience Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-4.03%182.00M
-4.85%168.92M
-10.24%183.84M
-4.34%185.49M
-3.39%189.64M
-9.93%177.53M
-16.87%204.81M
-39.42%193.90M
-41.42%196.28M
-43.98%197.10M
-39.65%246.38M
-23.86%320.06M
-21.26%335.06M
8.04%351.81M
18.32%408.26M
39.20%420.36M
--425.51M
--325.63M
--345.04M
--301.98M
----
----
----
Doanh thu
-4.03%182.00M
-4.85%168.92M
-10.24%183.84M
-4.34%185.49M
-3.39%189.64M
-9.93%177.53M
-16.87%204.81M
-39.42%193.90M
-41.42%196.28M
-43.98%197.10M
-39.65%246.38M
-23.86%320.06M
-21.26%335.06M
8.04%351.81M
18.32%408.26M
39.20%420.36M
--425.51M
--325.63M
--345.04M
--301.98M
----
----
----
Chi phí doanh thu
-8.01%172.43M
-4.32%170.91M
-9.66%171.04M
4.16%186.80M
-9.57%187.44M
-16.39%178.63M
-28.40%189.34M
-43.13%179.34M
-39.57%207.28M
-41.98%213.66M
-36.24%264.43M
-24.84%315.35M
-19.29%343.03M
6.12%368.24M
15.94%414.70M
41.20%419.54M
--425.03M
--346.99M
--357.69M
--297.13M
----
----
----
Chi phí hoạt động
-7.17%232.82M
-10.03%222.58M
-15.14%194.87M
6.43%250.42M
-5.76%250.79M
-10.07%247.39M
-25.96%229.63M
-37.83%235.30M
-35.47%266.14M
-37.02%275.09M
-37.70%310.14M
-25.18%378.50M
-19.13%412.39M
5.55%436.80M
16.15%497.78M
36.53%505.90M
108748.46%509.98M
11069.58%413.82M
26886.53%428.56M
--370.55M
--468.52K
--3.70M
--1.59M
Chi phí R&D
-5.51%8.84M
-16.96%8.74M
-8.18%8.71M
6.00%10.17M
-11.12%9.36M
-5.03%10.52M
-18.28%9.49M
-51.94%9.59M
-27.03%10.53M
-30.19%11.08M
-21.59%11.61M
19.97%19.96M
-1.20%14.43M
41.84%15.87M
51.66%14.80M
89.75%16.64M
--14.61M
--11.19M
--9.76M
--8.77M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-10.07%12.50M
-40.78%12.20M
2.99%13.80M
10.85%14.30M
-13.13%13.90M
31.21%20.60M
-2.90%13.40M
-19.38%12.90M
2.56%16.00M
5.37%15.70M
-29.23%13.80M
-5.88%16.00M
-6.02%15.60M
-5.10%14.90M
38.30%19.50M
-58.49%17.00M
--16.60M
--15.70M
--14.10M
--40.95M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
-998.40%-6.87M
70.63%-6.09M
-7.77%-31.16M
14.05%-624.00K
93.14%-625.00K
-183.44%-20.74M
-327.25%-28.92M
96.73%-726.00K
-10.03%-9.11M
41.57%-7.32M
45.45%-6.77M
-309.15%-22.21M
19.82%-8.28M
-92.46%-12.53M
---12.41M
---5.43M
-2302.67%-10.32M
-275.66%-6.51M
----
----
--468.52K
--3.70M
--1.59M
Lợi nhuận hoạt động
16.90%-50.83M
23.20%-53.66M
55.56%-11.03M
-56.85%-64.93M
12.45%-61.16M
10.42%-69.86M
61.08%-24.82M
29.16%-41.40M
9.68%-69.85M
8.24%-77.99M
28.78%-63.76M
31.70%-58.43M
8.45%-77.33M
3.62%-84.99M
-7.19%-89.52M
-24.76%-85.55M
-17928.40%-84.47M
-2280.15%-88.18M
-5159.07%-83.52M
---68.57M
---468.52K
---3.70M
---1.59M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-32.30%566.00K
-78.92%242.00K
-56.07%405.00K
-30.43%631.00K
193.33%836.00K
1950.00%1.15M
2874.19%922.00K
124.50%907.00K
-84.72%285.00K
-98.53%56.00K
-98.49%31.00K
-64.25%404.00K
360.49%1.86M
4862.34%3.82M
7250.00%2.06M
16042.86%1.13M
15034.53%405.00K
69.97%77.00K
-42.38%28.00K
--7.00K
--2.68K
--45.30K
--48.59K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
49.20%32.95M
27.30%25.31M
38.18%25.00M
46.56%23.51M
32.50%22.08M
36.59%19.88M
27.21%18.09M
42.49%16.04M
117.64%16.67M
79.27%14.55M
89.22%14.22M
--11.26M
--7.66M
--8.12M
46868.75%7.51M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--16.00K
--782.00K
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--26.57K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-3011.75%-20.13M
70.61%-6.11M
30.70%-31.36M
231.06%1.19M
93.52%-647.00K
-129.56%-20.78M
-444.55%-45.25M
98.91%-908.00K
87.29%-9.98M
27.00%-9.05M
93.66%-8.31M
-28.46%-83.40M
-858.66%-78.52M
-331.00%-12.40M
-2409.08%-131.16M
-756.34%-64.92M
-30.83%-8.19M
36.18%-2.88M
--5.68M
--9.89M
---6.26M
---4.51M
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-281.63%-3.96M
-75.70%2.39M
9920.54%40.48M
1521.92%4.22M
2327.55%2.18M
136.31%9.84M
-92.80%404.00K
-96.68%260.00K
-103.74%-98.00K
380.83%4.16M
1220.24%5.61M
495.82%7.84M
295.32%2.62M
-56.06%866.00K
-66.67%425.00K
--1.32M
--663.00K
--1.97M
--1.27M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
87.02%-61.00K
-103.65%-11.00K
-472.48%-1.25M
102.68%4.00K
-112.67%-470.00K
333.33%301.00K
-234.57%-218.00K
-124.31%-149.00K
86.01%-221.00K
-188.97%-129.00K
-65.09%162.00K
198.08%613.00K
-85.88%-1.58M
583.33%145.00K
--464.00K
---625.00K
---850.00K
---30.00K
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-32.00%-107.37M
16.92%-82.45M
68.13%-27.74M
-43.74%-82.40M
15.74%-81.34M
-1.77%-99.23M
-8.15%-87.04M
60.25%-57.33M
39.90%-96.53M
3.15%-97.51M
64.27%-80.48M
2.97%-144.23M
-73.74%-160.61M
-13.07%-100.68M
-194.25%-225.25M
-150.03%-148.65M
-1274.25%-92.44M
-990.20%-89.04M
-4959.84%-76.55M
---59.45M
---6.73M
---8.17M
---1.51M
Thuế thu nhập
-112.41%-119.00K
552.56%509.00K
129.55%1.13M
228.89%1.33M
117.46%959.00K
168.42%78.00K
-21.84%494.00K
-30.05%405.00K
2856.25%441.00K
-160.64%-114.00K
288.66%632.00K
212.97%579.00K
-105.00%-16.00K
--188.00K
-677.59%-335.00K
--185.00K
--320.00K
--0.00
--58.00K
--0.00
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-30.32%-107.25M
16.47%-82.96M
67.01%-28.88M
-45.03%-83.73M
15.13%-82.30M
-1.97%-99.31M
-7.92%-87.54M
60.13%-57.73M
39.62%-96.97M
3.44%-97.39M
63.93%-81.11M
2.70%-144.81M
-73.13%-160.59M
-13.28%-100.87M
-193.59%-224.91M
-150.34%-148.84M
-1279.00%-92.76M
-990.20%-89.04M
-4963.67%-76.61M
---59.45M
---6.73M
---8.17M
---1.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-30.32%-107.25M
16.47%-82.96M
67.01%-28.88M
-45.03%-83.73M
15.13%-82.30M
-1.97%-99.31M
-7.92%-87.54M
60.13%-57.73M
39.62%-96.97M
3.44%-97.39M
63.93%-81.11M
2.70%-144.81M
-73.13%-160.59M
-13.28%-100.87M
-193.59%-224.91M
-150.34%-148.84M
-1279.00%-92.76M
-990.20%-89.04M
-4963.67%-76.61M
---59.45M
---6.73M
---8.17M
---1.51M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---387.00K
---638.00K
---970.00K
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-30.32%-107.25M
16.47%-82.96M
67.01%-28.88M
-45.03%-83.73M
15.13%-82.30M
-1.97%-99.31M
-7.92%-87.54M
60.13%-57.73M
39.62%-96.97M
3.44%-97.39M
63.93%-81.11M
2.70%-144.81M
-73.13%-160.59M
-13.78%-100.87M
-196.05%-224.91M
-154.49%-148.84M
-1279.00%-92.76M
-985.47%-88.65M
-4921.50%-75.97M
---58.48M
---6.73M
---8.17M
---1.51M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-30.32%-107.25M
16.47%-82.96M
67.01%-28.88M
-45.03%-83.73M
15.13%-82.30M
-1.97%-99.31M
-7.92%-87.54M
60.13%-57.73M
39.62%-96.97M
3.44%-97.39M
63.93%-81.11M
2.70%-144.81M
-73.13%-160.59M
-13.78%-100.87M
-196.05%-224.91M
-154.49%-148.84M
-1279.00%-92.76M
-985.47%-88.65M
-4921.50%-75.97M
---58.48M
---6.73M
---8.17M
---1.51M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-26.11%-2.97
-1513.50%-2.29
-538.49%-0.80
-43.79%-0.12
15.32%-0.12
-1.94%-0.14
32.51%-0.13
97.64%-0.08
97.79%-0.14
96.50%-0.14
97.96%-0.19
42.38%-3.51
-65.26%-6.28
-9.85%-3.98
-194.61%-9.10
-145.11%-6.09
-69.31%-3.80
-32.99%-3.62
-511.89%-3.09
---2.49
---2.24
---2.73
---0.50
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-26.11%-2.97
-1513.50%-2.29
-538.49%-0.80
-43.79%-0.12
15.32%-0.12
-1.94%-0.14
32.51%-0.13
97.64%-0.08
97.79%-0.14
96.50%-0.14
97.96%-0.19
42.38%-3.51
-65.26%-6.28
-9.85%-3.98
-194.61%-9.10
-145.11%-6.09
-69.31%-3.80
-32.99%-3.62
-511.89%-3.09
---2.49
---2.24
---2.73
---0.50
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Wheels Up Experience Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Wheels Up Experience Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Wheels Up Experience Inc báo cáo doanh thu là 736.50M cho năm tài chính 2025, tăng từ 792.10M của năm trước.

Doanh thu mà Wheels Up Experience Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Wheels Up Experience Inc báo cáo doanh thu là 182.00M cho quý gần nhất, tăng -4.03% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Wheels Up Experience Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Wheels Up Experience Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -294.22M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Wheels Up Experience Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Wheels Up Experience Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -107.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Wheels Up Experience Inc là -201.73M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.