tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Wheels Up Experience Inc

UP
Thêm vào danh sách theo dõi
3.680USD
-0.020-0.54%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
133.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của UP

Theo dõi tình hình tài chính của Wheels Up Experience Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
133.48M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.47
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-7.79
Doanh thu
736.50M
Lợi nhuận ròng
-339.63M
ROE
-2.42K%
ROA
-27.69%

Ngày công bố lợi nhuận của Wheels Up Experience Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-2.97/--
Doanh thu / Dự báo
182.00M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2422.13%-2.97
-1513.50%-2.29
-538.49%-0.80
-43.79%-0.12
15.32%-0.12
-1.94%-0.14
32.51%-0.13
97.64%-0.08
97.79%-0.14
96.50%-0.14
97.96%-0.19
---3.51
---6.28
---3.98
---9.10
---13.52
----
----
----
----
Doanh thu
-4.03%182.00M
-4.85%168.92M
-10.24%183.84M
-4.34%185.49M
-3.39%189.64M
-9.93%177.53M
-16.87%204.81M
-39.42%193.90M
-41.42%196.28M
-43.98%197.10M
-39.65%246.38M
-23.86%320.06M
-21.26%335.06M
8.04%351.81M
18.32%408.26M
39.20%420.36M
--425.51M
--325.63M
--345.04M
--301.98M
Lợi nhuận ròng
-30.32%-107.25M
16.47%-82.96M
67.01%-28.88M
-45.03%-83.73M
15.13%-82.30M
-1.97%-99.31M
-7.92%-87.54M
60.13%-57.73M
39.62%-96.97M
3.44%-97.39M
63.93%-81.11M
2.70%-144.81M
-73.13%-160.59M
-13.78%-100.87M
-196.05%-224.91M
-154.49%-148.84M
-1279.00%-92.76M
-985.47%-88.65M
-4921.50%-75.97M
---58.48M
Biên lợi nhuận ròng
-35.79%-58.93%
12.21%-49.11%
63.25%-15.71%
-51.62%-45.14%
12.16%-43.40%
-13.21%-55.94%
-29.82%-42.74%
34.20%-29.77%
-3.08%-49.40%
-72.35%-49.41%
40.24%-32.92%
---45.25%
---47.93%
---28.67%
---55.09%
---28.22%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
354.67%5.26%
-89.25%-1.18%
-7.86%6.96%
-109.46%-0.71%
120.63%1.16%
92.60%-0.62%
203.13%7.56%
409.50%7.51%
-135.73%-5.60%
-79.91%-8.40%
-364.17%-7.33%
--1.47%
---2.38%
---4.67%
---1.58%
---1.71%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
54.59%65.00%
21.27%46.07%
-1.75%34.62%
89.65%43.57%
90.50%42.05%
83.12%37.99%
79.00%35.24%
17.01%22.97%
29.34%22.07%
43.42%20.74%
49.50%19.69%
--19.63%
--17.07%
--14.46%
--13.17%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.03%182.00M
-4.85%168.92M
-10.24%183.84M
-4.34%185.49M
-3.39%189.64M
-9.93%177.53M
-16.87%204.81M
-39.42%193.90M
-41.42%196.28M
-43.98%197.10M
-39.65%246.38M
-23.86%320.06M
-21.26%335.06M
8.04%351.81M
18.32%408.26M
39.20%420.36M
--425.51M
--325.63M
--345.04M
--301.98M
Lợi nhuận hoạt động
16.90%-50.83M
23.20%-53.66M
55.56%-11.03M
-56.85%-64.93M
12.45%-61.16M
10.42%-69.86M
61.08%-24.82M
29.16%-41.40M
9.68%-69.85M
8.24%-77.99M
28.78%-63.76M
31.70%-58.43M
8.45%-77.33M
3.62%-84.99M
-7.19%-89.52M
-24.76%-85.55M
-17928.40%-84.47M
-2280.15%-88.18M
-5159.07%-83.52M
---68.57M
Lợi nhuận ròng
-30.32%-107.25M
16.47%-82.96M
67.01%-28.88M
-45.03%-83.73M
15.13%-82.30M
-1.97%-99.31M
-7.92%-87.54M
60.13%-57.73M
39.62%-96.97M
3.44%-97.39M
63.93%-81.11M
2.70%-144.81M
-73.13%-160.59M
-13.78%-100.87M
-196.05%-224.91M
-154.49%-148.84M
-1279.00%-92.76M
-985.47%-88.65M
-4921.50%-75.97M
---58.48M
Tài sản ngắn hạn
-5.03%221.93M
-44.85%164.79M
-24.91%249.36M
-8.49%248.28M
-19.09%233.67M
-10.24%298.81M
-23.49%332.07M
-33.79%271.31M
-17.45%288.81M
-44.80%332.90M
-47.04%434.03M
-25.71%409.77M
-49.44%349.87M
-17.70%603.13M
-12.16%819.62M
-16.08%551.59M
281774.88%691.94M
153081.17%732.88M
70115.54%933.07M
35276.32%657.26M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.96%785.26M
-7.68%854.36M
-1.06%907.56M
-0.10%887.52M
3.21%902.18M
5.31%925.40M
1.08%917.28M
2.23%888.41M
-18.36%874.11M
-28.65%878.73M
-32.49%907.50M
-27.22%869.02M
-15.85%1.07B
11.57%1.23B
18.43%1.34B
57.05%1.19B
27713.60%1.27B
25342.33%1.10B
76352.10%1.14B
178536.70%760.30M
Tổng tài sản
-7.87%926.57M
-16.02%916.24M
-16.34%968.81M
-6.72%973.00M
-7.42%1.01B
-7.65%1.09B
-12.01%1.16B
-21.43%1.04B
-21.63%1.09B
-30.94%1.18B
-31.57%1.32B
-24.03%1.33B
-29.60%1.39B
-9.26%1.71B
-2.92%1.92B
4.25%1.75B
720.13%1.97B
684.37%1.88B
721.60%1.98B
639.09%1.68B
Tổng các khoản nợ
9.86%1.49B
0.21%1.38B
0.06%1.36B
16.09%1.35B
16.84%1.35B
16.84%1.38B
11.61%1.36B
-1.83%1.16B
-15.65%1.16B
-23.71%1.18B
-27.08%1.22B
-9.06%1.18B
-0.93%1.37B
26.69%1.55B
34.26%1.67B
47.19%1.30B
3646.02%1.39B
3903.02%1.22B
12504.97%1.24B
10543.03%883.44M
Tổng vốn chủ sở hữu
-61.12%-560.30M
-61.64%-465.69M
-94.00%-392.10M
-218.31%-374.55M
-381.97%-347.75M
-30880.56%-288.11M
-307.51%-202.11M
-181.02%-117.67M
-662.85%-72.15M
-99.43%936.00K
-61.34%97.40M
-67.54%145.24M
-97.80%12.82M
-75.41%163.19M
-65.78%251.92M
-43.58%447.44M
186.96%582.76M
216.31%663.63M
218.37%736.23M
262.90%793.06M
Thu nhập hoạt động ròng
-45.72%-91.63M
-107.89%-99.63M
-148.43%-18.37M
-146.97%-37.12M
-132.98%-62.88M
35.06%-47.92M
1100.42%37.93M
93.98%-15.03M
87.10%-26.99M
63.56%-73.79M
-106.58%-3.79M
-68.61%-249.82M
-1003.37%-209.19M
-67.04%-202.48M
-79.33%57.65M
2.18%-148.17M
-10219.51%-18.96M
-15901.42%-121.22M
26460.50%278.91M
---151.47M
Đầu tư ròng
-832.91%-27.86M
-339.95%-38.66M
288.32%136.98M
1094.40%23.47M
-15.35%3.80M
-17.80%16.11M
-1811.10%-72.74M
-94.76%1.96M
-55.65%4.49M
277.64%19.60M
220.87%4.25M
300.45%37.53M
116.45%10.12M
90.77%-11.04M
88.37%-3.52M
211.20%9.37M
---61.55M
---119.55M
-105.08%-30.24M
---8.43M
Tài chính thuần
1794.19%150.34M
830.19%63.42M
-183.49%-109.89M
350.20%28.94M
48.05%-8.87M
64.28%-8.69M
640.16%131.62M
-103.83%-11.56M
-43.17%-17.08M
-260.10%-24.31M
-92.95%17.78M
45974.47%301.85M
-1950.00%-11.93M
-10.56%-6.75M
40048.57%252.13M
-100.18%-658.00K
-488.00%-582.00K
-6207.00%-6.11M
-95.73%628.00K
--373.15M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, tổng doanh thu đạt 736.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 792.10M.

Tài sản ngắn hạn của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, tài sản ngắn hạn là 249.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.91.

Tổng tài sản của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Wheels Up Experience Inc là 968.81M, bao gồm 249.36M tài sản ngắn hạn và 719.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, tổng nghĩa vụ của Wheels Up Experience Inc là 1.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Wheels Up Experience Inc là -392.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Wheels Up Experience Inc là -201.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Giá trị đầu tư ròng của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, giá trị đầu tư ròng của Wheels Up Experience Inc là 180.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 486.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, giá trị huy động vốn ròng của Wheels Up Experience Inc là -98.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -225.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -8.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1612.23.

Thu nhập ròng của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, lợi nhuận ròng là -294.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.37.

Biên lợi nhuận ròng của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, biên lợi nhuận ròng là -39.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.83.

Biên lợi nhuận gộp của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, biên lợi nhuận gộp là 1.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 444.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -27.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Wheels Up Experience Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Wheels Up Experience Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -201.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.